Trắc nghiệm hoạt động trải nghiệm 3 kết nối tri thứcTrắc nghiệm HDTN 3 kết nối tri thức tuần 18 Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm HDTN 3 kết nối tri thức tuần 18 Trắc nghiệm HDTN 3 kết nối tri thức tuần 18 Số câu25Quiz ID26797 Làm bài Câu 1 1. Loại từ nào thường đóng vai trò là trung tâm của cụm danh từ trong tiếng Việt? A A. Động từ. B B. Tính từ. C C. Danh từ. D D. Phó từ. Câu 2 2. Câu Nó đi học muộn vì ngủ quên có quan hệ ngữ pháp gì giữa hai vế câu? A A. Nguyên nhân - Kết quả. B B. Điều kiện - Hệ quả. C C. Tương phản. D D. Bổ sung ý nghĩa. Câu 3 3. Biện pháp tu từ nhân hóa là gì? A A. Dùng từ ngữ chỉ hoạt động, tính chất của con người để gọi hoặc tả sự vật, con vật, cây cối. B B. Dùng từ ngữ chỉ sự vật, hiện tượng này để gọi tên sự vật, hiện tượng khác có nét tương đồng. C C. Thay thế tên gọi của sự vật, hiện tượng này bằng một tên gọi khác có mối liên quan. D D. Nói giảm, nói tránh để nghe nhẹ nhàng hơn. Câu 4 4. Trong Việt Bắc, hình ảnh ta với mình, mình có nhớ ta thể hiện mối quan hệ gì giữa hai chủ thể trữ tình? A A. Quan hệ đối lập, phân chia. B B. Quan hệ đồng cảm, gắn bó sâu sắc. C C. Quan hệ thầy trò. D D. Quan hệ chủ tớ. Câu 5 5. Trong phân tích phong cách ngôn ngữ, phong cách ngôn ngữ sinh hoạt thường có đặc điểm gì? A A. Tính trang trọng, chuẩn mực, dùng từ ngữ khoa học. B B. Tính biểu cảm, cảm xúc, gần gũi, thân mật. C C. Tính lập luận chặt chẽ, logic. D D. Tính hình tượng, giàu sức gợi. Câu 6 6. Trong câu Anh ấy nói rất hay, từ hay thuộc loại từ nào? A A. Danh từ. B B. Động từ. C C. Tính từ. D D. Phó từ. Câu 7 7. Câu Đoàn quân mỏi gối chồn chân trong Tây Tiến có ý nghĩa biểu tượng gì? A A. Sự yếu đuối và bỏ cuộc của người lính. B B. Sự gian khổ, vất vả của đoàn quân trên đường hành quân. C C. Sự phản kháng lại mệnh lệnh. D D. Sự chán nản trước chiến tranh. Câu 8 8. Trong phép tu từ, ẩn dụ là gì? A A. Gọi tên sự vật, hiện tượng này bằng tên của sự vật, hiện tượng khác có nét tương đồng. B B. Gọi tên sự vật, hiện tượng này bằng tên của sự vật, hiện tượng khác có mối quan hệ gần gũi. C C. Dùng từ ngữ chỉ bộ phận để gọi tên toàn thể. D D. Nói quá lên để nhấn mạnh, tạo hiệu quả gây ấn tượng. Câu 9 9. Trong tác phẩm Truyện Kiều của Nguyễn Du, yếu tố nào được xem là trung tâm, chi phối toàn bộ cuộc đời nhân vật Thúy Kiều? A A. Tình yêu với Kim Trọng. B B. Thù oán với bọn Sở Khanh, Mã Giám Sinh. C C. Nỗi ám ảnh về chữ hiếu và bi kịch chữ tình. D D. Sự biến đổi của xã hội phong kiến. Câu 10 10. Câu Do sự cố kỹ thuật, chuyến bay VN123 đã bị hoãn 2 tiếng thuộc kiểu câu gì về mặt cấu trúc ngữ pháp? A A. Câu đơn. B B. Câu ghép. C C. Câu rút gọn. D D. Câu đặc biệt. Câu 11 11. Trong phong cách ngôn ngữ nghệ thuật, yếu tố nào được nhấn mạnh để tạo ra hiệu quả thẩm mĩ? A A. Tính chính xác, khách quan của thông tin. B B. Tính gợi cảm, gợi hình, cảm xúc, đa nghĩa. C C. Tính thông báo, thuyết phục trực tiếp. D D. Tính ngắn gọn, súc tích. Câu 12 12. Theo quan điểm phân tích văn học, câu Ta về mình có nhớ ta trong Việt Bắc của Tố Hữu thể hiện điều gì? A A. Sự nghi ngờ về tình nghĩa. B B. Sự ám ảnh về quá khứ. C C. Lời nhắc nhở về sự gắn bó, thủy chung. D D. Sự trách móc vì bị lãng quên. Câu 13 13. Trong Tây Tiến của Quang Dũng, hình ảnh mắt trừng gửi mộng qua biên giới gợi lên điều gì về người lính Tây Tiến? A A. Sự mệt mỏi, uể oải sau những trận đánh. B B. Sự cô đơn, nhớ quê hương da diết. C C. Ý chí chiến đấu kiên cường và khát vọng hòa bình. D D. Sự bất mãn với cuộc chiến. Câu 14 14. Câu Thà rằng giữ một tấm lòng/Hơn là để tiếng thơm lây trong Truyện Kiều thể hiện rõ nét phẩm chất nào của Thúy Kiều? A A. Sự hy sinh vì đại nghĩa. B B. Lòng kiêu hãnh và coi trọng danh dự cá nhân. C C. Khát vọng tự do và công bằng. D D. Sự yếu đuối và cam chịu số phận. Câu 15 15. Trong ngữ pháp, cụm động từ là gì? A A. Một động từ đứng độc lập. B B. Một động từ đi kèm với các từ ngữ phụ thuộc bổ nghĩa cho nó. C C. Nhiều động từ đứng liền nhau. D D. Động từ đi kèm với chủ ngữ. Câu 16 16. Trong giao tiếp, ngữ cảnh đóng vai trò quan trọng như thế nào? A A. Chỉ xác định ý nghĩa của từ ngữ. B B. Giúp người nghe hiểu đúng ý của người nói, lựa chọn cách diễn đạt phù hợp. C C. Tạo ra những lỗi sai trong câu. D D. Làm cho lời nói trở nên khó hiểu hơn. Câu 17 17. Trong cấu trúc câu tiếng Việt, thành phần nào có vai trò diễn đạt ý chính, là trung tâm của câu? A A. Trạng ngữ. B B. Chủ ngữ. C C. Vị ngữ. D D. Khởi ngữ. Câu 18 18. Tác giả Nguyễn Du đã sử dụng biện pháp nghệ thuật gì nổi bật để khắc họa sự đau khổ, dằn vặt của Thúy Kiều trong cảnh buồn trong cửa Phật? A A. Điệp ngữ và hoán dụ. B B. Nhân hóa và ẩn dụ. C C. Tương phản và độc thoại nội tâm. D D. Liệt kê và so sánh. Câu 19 19. Phong cách ngôn ngữ trong bài thơ Tây Tiến của Quang Dũng được đánh giá là gì? A A. Trữ tình, sâu lắng, giàu chất nhạc. B B. Hùng tráng, bi tráng, mang đậm màu sắc sử thi. C C. Trào phúng, châm biếm, sắc sảo. D D. Tự sự, miêu tả, khách quan. Câu 20 20. Câu Trời xanh mây trắng trong thơ ca có thể được xem là ví dụ điển hình của phép tu từ nào? A A. Hoán dụ. B B. Ẩn dụ. C C. Điệp cấu trúc. D D. Tương phản. Câu 21 21. Khi phân tích một tác phẩm văn học, việc xác định thể loại có vai trò gì? A A. Chỉ là hình thức bên ngoài, không ảnh hưởng nội dung. B B. Giúp hiểu rõ đặc trưng về nội dung, hình thức, phương pháp miêu tả. C C. Chỉ áp dụng cho thơ ca. D D. Quyết định hoàn toàn giá trị tư tưởng của tác phẩm. Câu 22 22. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là thành phần chính của câu trong ngữ pháp tiếng Việt? A A. Chủ ngữ. B B. Trạng ngữ. C C. Vị ngữ. D D. Tân ngữ (trong câu chủ động). Câu 23 23. Theo lý thuyết ngữ pháp, chức năng chính của mệnh đề quan hệ trong câu là gì? A A. Bổ sung ý nghĩa cho chủ ngữ. B B. Làm rõ nghĩa cho danh từ hoặc đại từ đứng trước nó. C C. Thay thế cho tân ngữ trong câu. D D. Liên kết các câu đơn thành câu ghép. Câu 24 24. Bài thơ Việt Bắc của Tố Hữu sử dụng nhiều nhất biện pháp nghệ thuật nào để tái hiện bức tranh thiên nhiên và con người Việt Bắc? A A. Phép đối và ẩn dụ. B B. Điệp từ và nhân hóa. C C. So sánh và hoán dụ. D D. Tương phản và tượng thanh. Câu 25 25. Biện pháp tu từ ẩn dụ chuyển đổi theo trường hợp có nghĩa là gì? A A. Lấy vật chứa đựng để gọi tên vật bị chứa đựng. B B. Lấy cái cụ thể để gọi tên cái trừu tượng. C C. Lấy cái bộ phận để gọi tên cái toàn thể. D D. Lấy một nét nghĩa cụ thể của từ để thay thế cho nét nghĩa khác. Trắc nghiệm Toán học 4 Cánh diều Bài 96 Ôn tập chung Trắc nghiệm Đạo đức 3 Chân trời sáng tạo bài 4 Tích cực hoàn thành nhiệm vụ ở nhà