Trắc nghiệm tiếng việt 5 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Tiếng Việt 5 chân trời bài 1: Từ đồng nghĩa Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Tiếng Việt 5 chân trời bài 1: Từ đồng nghĩa Trắc nghiệm Tiếng Việt 5 chân trời bài 1: Từ đồng nghĩa Số câu25Quiz ID24746 Làm bài Câu 1 1. Chọn từ đồng nghĩa phù hợp nhất để thay thế từ lớn lao trong câu: Đó là một đóng góp lớn lao cho đất nước. A A. Nhỏ nhặt B B. Tầm thường C C. Vĩ đại D D. Bình thường Câu 2 2. Chọn từ đồng nghĩa phù hợp nhất để thay thế từ nhỏ bé trong câu: Ngôi nhà nhỏ bé nép mình bên sườn đồi. A A. Khổng lồ B B. To lớn C C. Tí hon D D. Rộng rãi Câu 3 3. Đâu là cặp từ đồng nghĩa với vất vả? A A. Nhàn nhã B B. An nhàn C C. Khó nhọc D D. Dễ dàng Câu 4 4. Trong các từ sau, từ nào KHÔNG đồng nghĩa với vui mừng? A A. Phấn khởi B B. Hân hoan C C. Buồn rầu D D. Mừng rỡ Câu 5 5. Từ nào dưới đây KHÔNG đồng nghĩa với từ chăm chỉ? A A. Cần cù B B. Siêng năng C C. Lười biếng D D. Chăm làm Câu 6 6. Từ nào dưới đây KHÔNG đồng nghĩa với khỏe mạnh? A A. Dẻo dai B B. Ốm yếu C C. Cường tráng D D. Sức sống Câu 7 7. Trong các cặp từ dưới đây, cặp từ nào KHÔNG phải là từ đồng nghĩa? A A. Xinh đẹp - Dễ thương B B. Bận rộn - Bận bịu C C. Vui vẻ - Buồn bã D D. Nhanh nhẹn - Lanh lợi Câu 8 8. Chọn từ đồng nghĩa phù hợp nhất để thay thế từ hiện đại trong câu: Ngôi nhà được thiết kế theo phong cách hiện đại. A A. Cổ xưa B B. Lạc hậu C C. Tân thời D D. Truyền thống Câu 9 9. Cặp từ nào dưới đây KHÔNG phải là từ đồng nghĩa? A A. Lạnh lẽo - Buốt giá B B. Đẹp đẽ - Xinh xắn C C. Chậm chạp - Nhanh nhẹn D D. To lớn - Vĩ đại Câu 10 10. Đâu là cặp từ đồng nghĩa với vui vẻ? A A. Buồn bã B B. U sầu C C. Hớn hở D D. Khổ sở Câu 11 11. Chọn từ đồng nghĩa phù hợp nhất để thay thế từ kì diệu trong câu: Phép màu đã mang đến một kết quả kì diệu. A A. Bình thường B B. Tầm thường C C. Huyền diệu D D. Thường lệ Câu 12 12. Chọn từ đồng nghĩa thích hợp nhất cho từ hiền lành trong câu: Chú chó nhà em rất hiền lành. A A. Dữ tợn B B. Hung dữ C C. Nết na D D. Bạo gan Câu 13 13. Từ nào dưới đây KHÔNG đồng nghĩa với thật thà? A A. Chân thật B B. Thẳng thắn C C. Lanh lợi D D. Ngay thẳng Câu 14 14. Từ nào dưới đây KHÔNG đồng nghĩa với thân thiện? A A. Hòa nhã B B. Thân mật C C. Khó gần D D. Cởi mở Câu 15 15. Từ nào dưới đây KHÔNG đồng nghĩa với cố gắng? A A. Nỗ lực B B. Phấn đấu C C. Chán nản D D. Cố tâm Câu 16 16. Từ nào dưới đây đồng nghĩa với thông minh? A A. Ngu ngốc B B. Đần độn C C. Minh mẫn D D. Chậm hiểu Câu 17 17. Đâu là cặp từ đồng nghĩa với hoàn hảo? A A. Thiếu sót B B. Không trọn vẹn C C. Vẹn toàn D D. Sai sót Câu 18 18. Chọn từ đồng nghĩa phù hợp nhất để thay thế từ nhanh chóng trong câu: Anh ấy hoàn thành công việc rất nhanh chóng. A A. Chậm rãi B B. Thong thả C C. Tức thì D D. Từ tốn Câu 19 19. Từ nào dưới đây KHÔNG đồng nghĩa với yêu thương? A A. Quý mến B B. Thương yêu C C. Ghét bỏ D D. Mến mộ Câu 20 20. Chọn từ đồng nghĩa phù hợp nhất để thay thế từ sạch sẽ trong câu: Căn phòng luôn được giữ gìn sạch sẽ. A A. Bẩn thỉu B B. Dơ dáy C C. Tinh tươm D D. Nhơ nhuốc Câu 21 21. Đâu là cặp từ đồng nghĩa với tuyệt vời? A A. Tệ hại B B. Bình thường C C. Xuất sắc D D. Chán nản Câu 22 22. Đâu là cặp từ đồng nghĩa với buồn bã? A A. Vui vẻ B B. Hạnh phúc C C. U sầu D D. Phấn khởi Câu 23 23. Từ nào dưới đây KHÔNG đồng nghĩa với cẩn thận? A A. Cẩn trọng B B. Kỹ lưỡng C C. ẩu D D. Cẩn mật Câu 24 24. Đâu là cặp từ đồng nghĩa với thành công? A A. Thất bại B B. Thắng lợi C C. Lạc lối D D. Bế tắc Câu 25 25. Đâu là cặp từ đồng nghĩa với rộng lớn? A A. Chật hẹp B B. Bao la C C. Nhỏ bé D D. Hẹp hòi Trắc nghiệm Tin học 3 Cánh diều Bài 1 Phát biểu nhiệm vụ và tìm sự trợ giúp của máy tính Trắc nghiệm tiếng Việt 5 cánh diều bài 3: Quy tắc viết tên riêng nước ngoài