Trắc nghiệm Tiếng việt 4 cánh diềuTrắc nghiệm Tiếng việt 4 cánh diều bài 18 Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ sáng chế phát minh Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Tiếng việt 4 cánh diều bài 18 Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ sáng chế phát minh Trắc nghiệm Tiếng việt 4 cánh diều bài 18 Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ sáng chế phát minh Số câu25Quiz ID26274 Làm bài Câu 1 1. Việc tư duy ngược trong sáng chế nghĩa là gì? A A. Suy nghĩ theo hướng truyền thống, giữ nguyên cách làm cũ B B. Suy nghĩ khác với cách làm thông thường, tìm hướng đi mới C C. Nghĩ về những điều không thể xảy ra D D. Chỉ tập trung vào kết quả cuối cùng Câu 2 2. Từ sáng tạo có thể được dùng để miêu tả hành động nào? A A. Học thuộc một bài thơ B B. Chép lại một bức tranh có sẵn C C. Viết một câu chuyện mới D D. Dọn dẹp phòng ngủ Câu 3 3. Việc chế tạo robot có ưu điểm gì so với robot được phát minh? A A. Chế tạo thường tập trung vào tính mới hoàn toàn, phát minh tập trung vào cải tiến. B B. Chế tạo thường là tạo ra sản phẩm dựa trên ý tưởng có sẵn, phát minh là tạo ra cái mới hoàn toàn. C C. Chế tạo luôn tốn kém hơn phát minh. D D. Không có sự khác biệt rõ rệt về bản chất. Câu 4 4. Từ nào KHÔNG liên quan trực tiếp đến quá trình phát minh? A A. Ý tưởng B B. Thử nghiệm C C. Lý thuyết D D. Bắt chước Câu 5 5. Trong các từ sau, từ nào diễn tả hành động mang tính sáng tạo cao nhất? A A. Chép B B. Bắt chước C C. Phỏng theo D D. Đột phá Câu 6 6. Ví dụ nào sau đây minh họa cho việc sáng chế một quy trình? A A. Chế tạo ra robot hút bụi tự động B B. Phát minh ra định luật bảo toàn năng lượng C C. Phát triển phương pháp sản xuất vaccine mRNA D D. Tìm ra cách chữa bệnh ung thư Câu 7 7. Từ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm từ chỉ hoạt động của con người trong quá trình sáng tạo? A A. Nghĩ ra B B. Phát minh C C. Chế tạo D D. Quan sát Câu 8 8. Việc bảo hộ sáng chế nhằm mục đích gì? A A. Ngăn cản mọi người sử dụng sáng chế B B. Bảo vệ quyền lợi của người sáng chế và khuyến khích đổi mới C C. Tăng giá thành sản phẩm D D. Giảm bớt sự cạnh tranh trên thị trường Câu 9 9. Đâu là một ví dụ về sáng chế? A A. Tìm ra định luật vạn vật hấp dẫn của Newton B B. Chế tạo ra chiếc điện thoại thông minh đầu tiên C C. Khám phá ra châu Mỹ của Columbus D D. Chứng minh định lý Pitago Câu 10 10. Ai là người phát minh ra máy tính cá nhân (PC) đầu tiên? A A. Bill Gates B B. Steve Jobs C C. Charles Babbage D D. Alan Turing Câu 11 11. Chọn câu có sử dụng từ chế tạo phù hợp nhất: A A. Anh ấy đã chế tạo ra một chiếc máy bay đồ chơi từ giấy. B B. Cô ấy đang chế tạo một bài thơ về mùa thu. C C. Cuốn sách này đã được chế tạo bởi một nhà văn nổi tiếng. D D. Cậu bé chế tạo một câu chuyện cổ tích. Câu 12 12. Yếu tố nào là QUAN TRỌNG NHẤT để có một sáng chế thành công? A A. Sự nổi tiếng của người sáng chế B B. Khả năng ứng dụng thực tế và giải quyết vấn đề C C. Chi phí sản xuất thấp D D. Sự phức tạp của công nghệ Câu 13 13. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Nhà khoa học đang miệt mài _______ một loại thuốc mới phòng chống dịch bệnh. A A. nghiên cứu B B. phát minh C C. sáng chế D D. chế tạo Câu 14 14. Ai là người phát minh ra bóng đèn sợi đốt? A A. Nikola Tesla B B. Albert Einstein C C. Thomas Edison D D. Alexander Graham Bell Câu 15 15. Từ nào có nghĩa gần nhất với nhà phát minh? A A. Nhà khoa học B B. Người sáng tạo C C. Kỹ sư D D. Nhà phát minh Câu 16 16. Câu nào sau đây diễn tả đúng vai trò của thử nghiệm trong quá trình sáng chế? A A. Thử nghiệm chỉ cần thiết cho các phát minh lớn. B B. Thử nghiệm giúp kiểm tra tính khả thi và hiệu quả của ý tưởng sáng chế. C C. Thử nghiệm là bước cuối cùng sau khi đã hoàn thành sản phẩm. D D. Thử nghiệm chỉ mang tính hình thức, không ảnh hưởng đến kết quả. Câu 17 17. Tìm từ KHÔNG thuộc nhóm từ chỉ mục đích của sáng chế: A A. Cải thiện cuộc sống B B. Tạo ra lợi nhuận C C. Giải quyết vấn đề D D. Gây ấn tượng Câu 18 18. Ai là người được công nhận là cha đẻ của bóng đèn sợi đốt? A A. Nikola Tesla B B. Albert Einstein C C. Thomas Edison D D. Alexander Graham Bell Câu 19 19. Ai là người phát minh ra máy in? A A. Leonardo da Vinci B B. Johannes Gutenberg C C. Isaac Newton D D. Galileo Galilei Câu 20 20. Hoạt động nào sau đây thể hiện tư duy sáng tạo? A A. Học thuộc lòng một bài văn mẫu B B. Chép lại y nguyên một công thức toán học C C. Tìm cách giải một bài toán bằng nhiều phương pháp khác nhau D D. Ghi nhớ các sự kiện lịch sử Câu 21 21. Chọn từ đồng nghĩa với phát minh trong các lựa chọn sau: A A. Sáng tạo B B. Phát hiện C C. Chế tạo D D. Tạo tác Câu 22 22. Ai là người phát minh ra điện thoại? A A. Thomas Edison B B. Alexander Graham Bell C C. Nikola Tesla D D. Marie Curie Câu 23 23. Từ đột phá trong ngữ cảnh một bước đột phá trong công nghệ có nghĩa là gì? A A. Sự tiến bộ nhỏ, từ từ B B. Sự phát triển mạnh mẽ, vượt bậc, tạo ra bước ngoặt C C. Sự lặp lại của những gì đã có D D. Sự trì trệ, không có tiến triển Câu 24 24. Từ sáng kiến thường dùng để chỉ điều gì? A A. Một ý tưởng mới, có thể mang lại lợi ích B B. Một sản phẩm đã hoàn thành C C. Một phát minh đã được cấp bằng D D. Một lý thuyết khoa học phức tạp Câu 25 25. Câu nào sau đây diễn tả đúng ý nghĩa của từ cải tiến trong lĩnh vực sáng chế? A A. Tạo ra một sản phẩm hoàn toàn mới từ đầu B B. Thay đổi, làm cho cái đã có trở nên tốt hơn C C. Sao chép một sản phẩm có sẵn D D. Phát hiện ra một quy luật tự nhiên Trắc nghiệm HĐTN 4 Kết nối chủ đề 6 tuần 22 Trắc nghiệm Toán học 4 Cánh diều Bài 84 Phép chia phân số