Trắc nghiệm Hoạt động trải nghiệm 4 kết nối tri thứcTrắc nghiệm HĐTN 4 Kết nối chủ đề 6 tuần 21 Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm HĐTN 4 Kết nối chủ đề 6 tuần 21 Trắc nghiệm HĐTN 4 Kết nối chủ đề 6 tuần 21 Số câu25Quiz ID26017 Làm bài Câu 1 1. Yếu tố nào tạo nên sự mạch lạc cho đoạn văn? A A. Sử dụng nhiều từ ngữ hoa mỹ B B. Các câu văn rời rạc, không liên quan C C. Sự liên kết chặt chẽ về ý và hình thức giữa các câu D D. Chỉ tập trung vào một ý duy nhất mà không phát triển Câu 2 2. Từ bạn trong câu Chào bạn! thuộc loại từ gì? A A. Đại từ B B. Danh từ C C. Động từ D D. Tính từ Câu 3 3. Câu Trường học thân yêu của chúng em. thuộc kiểu câu gì về cấu tạo ngữ pháp? A A. Câu đơn B B. Câu ghép C C. Câu rút gọn D D. Câu đặc biệt Câu 4 4. Câu nào sau đây KHÔNG sử dụng biện pháp tu từ để làm tăng sức gợi tả? A A. Mặt trời như một quả cầu lửa khổng lồ. B B. Cánh đồng lúa chín vàng ươm. C C. Những cánh buồm trắng xóa. D D. Con đường quanh co, khúc khuỷu. Câu 5 5. Trong Tiếng Việt, yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là một thành phần chính của câu? A A. Trạng ngữ B B. Chủ ngữ C C. Vị ngữ D D. Khởi ngữ Câu 6 6. Biện pháp tu từ ẩn dụ là gì? A A. Gọi tên sự vật, hiện tượng này bằng tên sự vật, hiện tượng khác có nét tương đồng. B B. So sánh sự vật, hiện tượng này với sự vật, hiện tượng khác bằng các từ so sánh. C C. Nói quá sự thật để nhấn mạnh, tô đậm ý nghĩa. D D. Nhại lại âm thanh của sự vật, hiện tượng. Câu 7 7. Trong câu Bầu trời trong xanh, trong xanh là loại từ gì? A A. Danh từ B B. Động từ C C. Tính từ D D. Phó từ Câu 8 8. Trong bài tập làm văn, việc sử dụng từ ngữ phong phú, đa dạng có tác dụng gì? A A. Làm cho bài văn trở nên đơn điệu B B. Tăng tính biểu cảm, sinh động, thể hiện rõ hơn ý đồ của người viết C C. Giảm khả năng người đọc hiểu bài D D. Chỉ làm tăng độ dài của bài văn Câu 9 9. Việc sử dụng các từ ngữ miêu tả có chọn lọc trong văn bản giúp gì cho người đọc? A A. Làm cho văn bản trở nên dài dòng, lan man B B. Giúp người đọc hình dung rõ hơn về đối tượng được miêu tả, tăng tính gợi hình, gợi cảm C C. Làm giảm sự hấp dẫn của văn bản D D. Chỉ mang ý nghĩa trang trí, không có tác dụng thực tế Câu 10 10. Câu Trời mưa to quá! thuộc kiểu câu gì về mục đích nói? A A. Câu hỏi B B. Câu cầu khiến C C. Câu cảm D D. Câu trần thuật Câu 11 11. Khi phân tích một văn bản, việc xác định chủ đề giúp ta điều gì? A A. Hiểu sai lệch nội dung chính B B. Nắm bắt được ý chính, thông điệp cốt lõi mà tác giả muốn truyền tải C C. Không cần thiết cho việc đọc hiểu D D. Chỉ tập trung vào các chi tiết vụn vặt Câu 12 12. Trong câu Cuốn sách này rất hay, tôi đã đọc nó ba lần., nó thay thế cho từ nào? A A. Tôi B B. Cuốn sách C C. Ba lần D D. Hay Câu 13 13. Câu nào sau đây là câu ghép đẳng lập? A A. Vì trời đẹp nên chúng em được đi dã ngoại. B B. Nếu em chăm chỉ thì em sẽ đạt kết quả tốt. C C. Mẹ đi chợ và bố ở nhà trông em. D D. Tuy trời mưa nhưng em vẫn đến trường. Câu 14 14. Trong các từ ghép sau, từ nào KHÔNG phải là từ ghép đẳng lập? A A. Bát đũa B B. Áo quần C C. Da thịt D D. Nhà cửa Câu 15 15. Việc sử dụng từ đồng nghĩa trong câu văn có tác dụng gì? A A. Làm cho câu văn trở nên khó hiểu hơn B B. Tạo sự lặp lại, nhàm chán C C. Tăng tính biểu cảm, tránh lặp từ, làm phong phú thêm cách diễn đạt D D. Giảm giá trị thông tin của câu Câu 16 16. Đâu là biện pháp tu từ được sử dụng trong câu Trái đất này là của chúng mình, Trái đất là của chúng mình, Ba vì, Trái đất là của chúng mình, Ba vì.? A A. So sánh B B. Ẩn dụ C C. Điệp ngữ D D. Nhân hóa Câu 17 17. Yếu tố nào sau đây giúp câu văn trở nên sinh động và giàu hình ảnh? A A. Sử dụng nhiều từ ngữ mang tính trừu tượng. B B. Hạn chế sử dụng tính từ và trạng từ. C C. Sử dụng các từ ngữ miêu tả cụ thể, gợi hình, gợi cảm. D D. Chỉ tập trung vào ý nghĩa thông báo. Câu 18 18. Câu Mùa xuân đã về, mang theo hơi ấm và những mầm sống mới. thuộc loại câu nào về cấu tạo ngữ pháp? A A. Câu đơn B B. Câu ghép C C. Câu rút gọn D D. Câu đặc biệt Câu 19 19. Đâu là một ví dụ về từ trái nghĩa? A A. Vui vẻ, hân hoan B B. Cao, thấp C C. Xanh, đỏ, vàng D D. Mạnh mẽ, hùng cường Câu 20 20. Trong câu Em mong sao cho bạn luôn vui vẻ., mong sao thể hiện hành động gì? A A. Ra lệnh B B. Yêu cầu C C. Ước muốn, mong đợi D D. Cung cấp thông tin Câu 21 21. Biện pháp tu từ Nhân hóa giúp cho sự vật, hiện tượng trở nên thế nào? A A. Trở nên lạ lẫm, xa cách B B. Trở nên gần gũi, sinh động như con người C C. Trở nên trừu tượng, khó hiểu D D. Trở nên khô khan, thiếu cảm xúc Câu 22 22. Đâu là ví dụ về từ láy? A A. Thơm phức B B. Xinh đẹp C C. Sách vở D D. Mênh mông Câu 23 23. Quan hệ từ nào sau đây thường dùng để nối các vế câu chỉ nguyên nhân - kết quả? A A. Nhưng, song, tuy nhiên B B. Và, với, cùng C C. Vì, bởi, nên, cho nên D D. Hoặc, hoặc là, hay Câu 24 24. Trong các câu sau, câu nào dùng sai quan hệ từ? A A. Vì trời mưa to nên chúng tôi phải ở nhà. B B. Tuy trời mưa to nhưng chúng tôi vẫn đi học. C C. Nếu trời mưa to thì chúng tôi sẽ ở nhà. D D. Trời mưa to và chúng tôi sẽ ở nhà. Câu 25 25. Câu nào sau đây là câu hỏi tu từ? A A. Hôm nay bạn có khỏe không? B B. Ai mà chẳng muốn mình khỏe mạnh? C C. Bạn đã ăn cơm chưa? D D. Mấy giờ rồi? Trắc nghiệm Tiếng việt 4 kết nối bài 14 Chân trời cuối phố Trắc nghiệm Tiếng việt 4 cánh diều bài 18 Sáng tạo vì cuộc sống