Trắc nghiệm Hoạt động trải nghiệm 4 kết nối tri thứcTrắc nghiệm HĐTN 4 Kết nối chủ đề 4 tuần 16 Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm HĐTN 4 Kết nối chủ đề 4 tuần 16 Trắc nghiệm HĐTN 4 Kết nối chủ đề 4 tuần 16 Số câu25Quiz ID26012 Làm bài Câu 1 1. Trong câu Giọng nói của em thật ấm áp., từ ấm áp đóng vai trò gì? A A. Chủ ngữ. B B. Trạng ngữ. C C. Vị ngữ (bổ sung ý nghĩa cho chủ ngữ). D D. Bổ ngữ. Câu 2 2. Trong câu Ngày mai, chúng ta sẽ đi tham quan bảo tàng., Ngày mai là thành phần gì? A A. Chủ ngữ. B B. Vị ngữ. C C. Trạng ngữ chỉ thời gian. D D. Trạng ngữ chỉ địa điểm. Câu 3 3. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Mặt trời ______ trên biển. A A. Lặn. B B. Mọc. C C. Bóng. D D. Ánh. Câu 4 4. Trong câu Đọc sách giúp em mở mang kiến thức., từ mở mang có nghĩa gần nhất với từ nào? A A. Thu hẹp. B B. Giới hạn. C C. Phát triển, mở rộng. D D. Hạn chế. Câu 5 5. Trong cấu trúc câu Tôi đi học., đi học là thành phần gì? A A. Chủ ngữ. B B. Vị ngữ. C C. Trạng ngữ. D D. Bổ ngữ. Câu 6 6. Thành phần nào trong câu có chức năng bổ sung ý nghĩa cho động từ hoặc tính từ? A A. Chủ ngữ. B B. Vị ngữ. C C. Trạng ngữ. D D. Khởi ngữ. Câu 7 7. Từ nào dưới đây là từ ghép đẳng lập? A A. Sách giáo khoa. B B. Xe đạp. C C. Học hành. D D. Bút chì. Câu 8 8. Trong các từ sau, từ nào là từ láy? A A. Xinh đẹp. B B. Vui vẻ. C C. Lấp lánh. D D. Trung thực. Câu 9 9. Đâu là từ đồng âm khác nghĩa? A A. Chăm chỉ - Siêng năng. B B. Bàn - Bàn. C C. Đẹp - Xinh. D D. Vui - Buồn. Câu 10 10. Trong câu Em rất yêu quý ngôi nhà của mình., từ yêu quý có sắc thái nghĩa như thế nào? A A. Chỉ sự ghét bỏ. B B. Chỉ sự thờ ơ. C C. Chỉ sự quý mến, coi trọng, gắn bó tình cảm. D D. Chỉ sự sợ hãi. Câu 11 11. Khi miêu tả một không gian yên tĩnh, từ nào sau đây phù hợp nhất? A A. Ồn ào. B B. Náo nhiệt. C C. Thanh bình. D D. Sôi động. Câu 12 12. Câu Cả lớp chăm chú nghe thầy giảng bài. sử dụng biện pháp tu từ nào? A A. So sánh. B B. Nhân hóa. C C. Điệp ngữ. D D. Không sử dụng biện pháp tu từ đặc biệt. Câu 13 13. Câu Bầu trời đêm nay thật huyền ảo. là câu miêu tả theo phương diện nào? A A. Hành động. B B. Trạng thái. C C. Cảm xúc. D D. Hình ảnh, quang cảnh. Câu 14 14. Câu Trời xanh, mây trắng, nắng vàng. là kiểu câu gì? A A. Câu đơn. B B. Câu ghép. C C. Câu rút gọn. D D. Câu đặc biệt. Câu 15 15. Từ văn minh thường đi kèm với ý nghĩa gì? A A. Sự lạc hậu, cổ xưa. B B. Sự tiến bộ, cao đẹp trong đời sống xã hội. C C. Sự hoang dã, nguyên thủy. D D. Sự hỗn loạn, vô tổ chức. Câu 16 16. Trong ngữ cảnh Tiếng Việt, từ hoài niệm thường được sử dụng để diễn tả cảm xúc gì? A A. Sự mong chờ một tương lai tốt đẹp. B B. Nỗi buồn khi nhớ về những điều đã qua. C C. Niềm vui khi đạt được thành công mới. D D. Sự tức giận trước những bất công. Câu 17 17. Từ thân thiện thường được dùng để miêu tả mối quan hệ như thế nào? A A. Căng thẳng, đối đầu. B B. Hòa hợp, cởi mở, dễ gần. C C. Xa cách, lạnh lùng. D D. Bất hòa, mâu thuẫn. Câu 18 18. Câu Mẹ là ngọn lửa sưởi ấm con suốt đời thuộc kiểu so sánh nào? A A. So sánh ngang bằng. B B. So sánh hơn kém. C C. Ẩn dụ. D D. Nhân hóa. Câu 19 19. Khi nói về việc chăm chỉ, từ nào diễn tả hành động tương tự nhưng nhấn mạnh sự miệt mài, không ngừng nghỉ? A A. Siêng năng. B B. Cần cù. C C. Tích cực. D D. Nỗ lực. Câu 20 20. Câu nào diễn đạt đúng quy tắc viết hoa tên người? A A. Nguyễn văn a. B B. Nguyễn Văn A. C C. nguyễn văn a. D D. Nguyễn Văn a. Câu 21 21. Từ nào là từ ghép có nghĩa phân loại? A A. Nhà sạch. B B. Xe máy. C C. Sách vở. D D. Tốt bụng. Câu 22 22. Câu Mặt trời như một quả cầu lửa khổng lồ. là kiểu so sánh nào? A A. So sánh ngang bằng. B B. So sánh hơn kém. C C. So sánh qua hình ảnh (ẩn dụ). D D. So sánh trực tiếp (sử dụng từ như, là, như là, tựa như). Câu 23 23. Câu Lan rất thích đọc truyện tranh. có thể thay thế từ thích bằng từ nào mà ý nghĩa không thay đổi nhiều? A A. Ghét. B B. Chán. C C. Mê. D D. Sợ. Câu 24 24. Câu Cô giáo giảng bài rất hay. có chủ ngữ là gì? A A. Cô giáo giảng bài. B B. Rất hay. C C. Cô giáo. D D. Giảng bài. Câu 25 25. Việc sử dụng dấu phẩy trong câu Vì trời mưa to, chúng em ở nhà. có tác dụng gì? A A. Ngăn cách các vế câu có quan hệ nguyên nhân - kết quả. B B. Ngăn cách trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ. C C. Ngăn cách các từ cùng loại. D D. Ngăn cách các thành phần biệt lập. Trắc nghiệm Tiếng việt 4 kết nối bài 12 Nhà phát minh 6 tuổi Trắc nghiệm Tiếng việt 4 cánh diều bài 17 Luyện tập về lựa chọn từ ngữ