Trắc nghiệm tin học 3 cánh diềuTrắc nghiệm Tin học 3 Cánh diều Bài 3 Em tập gõ hàng phím trên và dưới Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Tin học 3 Cánh diều Bài 3 Em tập gõ hàng phím trên và dưới Trắc nghiệm Tin học 3 Cánh diều Bài 3 Em tập gõ hàng phím trên và dưới Số câu25Quiz ID27285 Làm bài Câu 1 1. Ngón tay nào của bàn tay trái thường chịu trách nhiệm gõ phím Q trên hàng phím trên theo quy tắc đặt tay chuẩn? A A. Ngón giữa bàn tay trái. B B. Ngón trỏ bàn tay trái. C C. Ngón áp út bàn tay trái. D D. Ngón út bàn tay trái. Câu 2 2. Ngón tay nào của bàn tay trái được sử dụng để gõ phím A trên hàng phím cơ sở? A A. Ngón trỏ bàn tay trái. B B. Ngón út bàn tay trái. C C. Ngón giữa bàn tay trái. D D. Ngón áp út bàn tay trái. Câu 3 3. Ngón tay nào của bàn tay trái được sử dụng để gõ phím C trên hàng phím dưới? A A. Ngón giữa bàn tay trái. B B. Ngón trỏ bàn tay trái. C C. Ngón út bàn tay trái. D D. Ngón áp út bàn tay trái. Câu 4 4. Hàng phím nào được gọi là hàng phím cơ sở trong kỹ thuật gõ bàn phím không cần nhìn, nơi đặt các ngón tay khi bắt đầu tập gõ? A A. Hàng phím số. B B. Hàng phím trên (chứa Q, W, E, R, T...). C C. Hàng phím dưới (chứa Z, X, C, V, B...). D D. Hàng phím có các phím A, S, D, F, J, K, L, ;. Câu 5 5. Khi gõ phím K trên hàng phím cơ sở, ngón tay nào của bàn tay phải thường được chỉ định sử dụng? A A. Ngón giữa bàn tay phải. B B. Ngón trỏ bàn tay phải. C C. Ngón áp út bàn tay phải. D D. Ngón út bàn tay phải. Câu 6 6. Ngón tay nào của bàn tay trái được sử dụng để gõ phím T trên hàng phím trên? A A. Ngón giữa bàn tay trái. B B. Ngón trỏ bàn tay trái. C C. Ngón út bàn tay trái. D D. Ngón áp út bàn tay trái. Câu 7 7. Ngón tay nào của bàn tay trái thường được sử dụng để gõ phím X trên hàng phím dưới? A A. Ngón giữa bàn tay trái. B B. Ngón áp út bàn tay trái. C C. Ngón trỏ bàn tay trái. D D. Ngón út bàn tay trái. Câu 8 8. Ngón tay nào của bàn tay trái có nhiệm vụ gõ phím D trên hàng phím cơ sở? A A. Ngón áp út bàn tay trái. B B. Ngón giữa bàn tay trái. C C. Ngón trỏ bàn tay trái. D D. Ngón út bàn tay trái. Câu 9 9. Ngón tay nào của bàn tay trái thường được sử dụng để gõ phím R trên hàng phím trên, theo hướng dẫn của bài học Em tập gõ hàng phím trên và dưới? A A. Ngón giữa bàn tay trái. B B. Ngón út bàn tay trái. C C. Ngón áp út bàn tay trái. D D. Ngón trỏ bàn tay trái. Câu 10 10. Khi tập gõ phím U, ngón tay nào của bàn tay phải cần di chuyển từ hàng phím cơ sở lên hàng phím trên? A A. Ngón út. B B. Ngón áp út. C C. Ngón giữa. D D. Ngón trỏ. Câu 11 11. Để gõ chữ U trên hàng phím trên, ngón tay nào của bàn tay phải thường được chỉ định sử dụng theo bài học? A A. Ngón áp út bàn tay phải. B B. Ngón giữa bàn tay phải. C C. Ngón út bàn tay phải. D D. Ngón trỏ bàn tay phải. Câu 12 12. Ngón tay nào của bàn tay trái chịu trách nhiệm gõ phím S trên hàng phím cơ sở? A A. Ngón út bàn tay trái. B B. Ngón áp út bàn tay trái. C C. Ngón giữa bàn tay trái. D D. Ngón trỏ bàn tay trái. Câu 13 13. Ngón tay nào của bàn tay phải được sử dụng để gõ phím J trên hàng phím cơ sở? A A. Ngón út bàn tay phải. B B. Ngón áp út bàn tay phải. C C. Ngón giữa bàn tay phải. D D. Ngón trỏ bàn tay phải. Câu 14 14. Để gõ chữ I, ngón tay nào của bàn tay phải cần di chuyển từ hàng phím cơ sở lên hàng phím trên? A A. Ngón giữa. B B. Ngón út. C C. Ngón áp út. D D. Ngón trỏ. Câu 15 15. Theo bài học Em tập gõ hàng phím trên và dưới, khi gõ phím O, ngón tay nào của bàn tay phải cần di chuyển từ hàng phím cơ sở lên hàng phím trên? A A. Ngón áp út. B B. Ngón trỏ. C C. Ngón út. D D. Ngón giữa. Câu 16 16. Để gõ phím P trên hàng phím trên, ngón tay nào của bàn tay phải thường được sử dụng trong kỹ thuật gõ không cần nhìn? A A. Ngón trỏ bàn tay phải. B B. Ngón út bàn tay phải. C C. Ngón giữa bàn tay phải. D D. Ngón áp út bàn tay phải. Câu 17 17. Ngón tay nào của bàn tay trái được dùng để gõ phím E trong bài tập gõ hàng phím trên, theo nguyên tắc đặt tay chuẩn? A A. Ngón áp út bàn tay trái. B B. Ngón út bàn tay trái. C C. Ngón trỏ bàn tay trái. D D. Ngón giữa bàn tay trái. Câu 18 18. Khi tập gõ phím O trên hàng phím trên, ngón tay nào của bàn tay phải được khuyến khích sử dụng? A A. Ngón giữa bàn tay phải. B B. Ngón trỏ bàn tay phải. C C. Ngón áp út bàn tay phải. D D. Ngón út bàn tay phải. Câu 19 19. Khi gõ phím I trên hàng phím trên, ngón tay nào của bàn tay phải được hướng dẫn sử dụng trong bài tập Em tập gõ hàng phím trên và dưới? A A. Ngón út bàn tay phải. B B. Ngón trỏ bàn tay phải. C C. Ngón áp út bàn tay phải. D D. Ngón giữa bàn tay phải. Câu 20 20. Theo bài học, để gõ phím M trên hàng phím dưới, ngón tay nào của bàn tay phải được khuyến khích sử dụng? A A. Ngón áp út bàn tay phải. B B. Ngón giữa bàn tay phải. C C. Ngón trỏ bàn tay phải. D D. Ngón út bàn tay phải. Câu 21 21. Theo bài học Em tập gõ hàng phím trên và dưới, khi gõ phím Y trên hàng phím trên, ngón tay nào của bàn tay phải được sử dụng? A A. Ngón giữa bàn tay phải. B B. Ngón áp út bàn tay phải. C C. Ngón út bàn tay phải. D D. Ngón trỏ bàn tay phải. Câu 22 22. Trong bài tập gõ hàng phím trên, để gõ phím E, ngón tay nào của bàn tay trái di chuyển từ hàng phím cơ sở? A A. Ngón út. B B. Ngón trỏ. C C. Ngón áp út. D D. Ngón giữa. Câu 23 23. Trong bài học Em tập gõ hàng phím trên và dưới, để gõ chữ W, ngón tay nào của bàn tay trái thường được sử dụng, dựa trên nguyên tắc đặt tay chuẩn trên hàng phím cơ sở? A A. Ngón áp út bàn tay trái. B B. Ngón trỏ bàn tay trái. C C. Ngón giữa bàn tay trái. D D. Ngón út bàn tay trái. Câu 24 24. Ngón tay nào của bàn tay trái có nhiệm vụ gõ phím F trên hàng phím cơ sở? A A. Ngón giữa bàn tay trái. B B. Ngón áp út bàn tay trái. C C. Ngón trỏ bàn tay trái. D D. Ngón út bàn tay trái. Câu 25 25. Để gõ phím L trên hàng phím cơ sở, ngón tay nào của bàn tay phải thường được sử dụng? A A. Ngón giữa bàn tay phải. B B. Ngón trỏ bàn tay phải. C C. Ngón út bàn tay phải. D D. Ngón áp út bàn tay phải. Trắc nghiệm tự nhiên và xã hội 3 chân trời sáng tạo Bài 10 Di tích lịch sử – văn hóa và cảnh quan thiên nhiên Trắc nghiệm Âm nhạc 5 kết nối Chủ đề 6: Ước mơ tuổi thơ