Trắc nghiệm Tiếng việt 4 cánh diềuTrắc nghiệm Tiếng việt 4 cánh diều bài 11 Luyện từ và câu – Vị ngữ Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Tiếng việt 4 cánh diều bài 11 Luyện từ và câu – Vị ngữ Trắc nghiệm Tiếng việt 4 cánh diều bài 11 Luyện từ và câu – Vị ngữ Số câu25Quiz ID26244 Làm bài Câu 1 1. Câu Bà em nấu ăn rất ngon. có vị ngữ là gì? A A. Bà em B B. nấu ăn C C. rất ngon D D. nấu ăn rất ngon Câu 2 2. Trong câu Mùa hè thật nóng bức., bộ phận nào là vị ngữ? A A. Mùa hè B B. thật nóng C C. bức D D. thật nóng bức Câu 3 3. Xác định vị ngữ trong câu: Bác nông dân làm việc rất chăm chỉ. A A. Bác nông dân B B. làm việc C C. rất chăm chỉ D D. làm việc rất chăm chỉ Câu 4 4. Trong câu Thầy giáo giảng bài rất hay., bộ phận nào là vị ngữ? A A. Thầy giáo B B. giảng bài C C. rất hay D D. giảng bài rất hay Câu 5 5. Trong câu Tiếng chim lảnh lót trên cành. Từ ngữ nào không thuộc vị ngữ? A A. Tiếng chim B B. lảnh lót C C. trên cành D D. lảnh lót trên cành Câu 6 6. Xác định vị ngữ trong câu: Những đám mây trắng bồng bềnh trôi. A A. Những đám mây trắng B B. bồng bềnh C C. trôi D D. bồng bềnh trôi Câu 7 7. Xác định vị ngữ trong câu: Những cánh rừng xanh mướt trải dài tít tắp. A A. Những cánh rừng B B. xanh mướt C C. trải dài tít tắp D D. rừng xanh mướt Câu 8 8. Câu Mặt hồ phẳng lặng như gương. có vị ngữ là gì? A A. Mặt hồ B B. phẳng lặng C C. như gương D D. phẳng lặng như gương Câu 9 9. Trong câu Bông lúa trĩu hạt vàng ươm., bộ phận nào đóng vai trò là vị ngữ? A A. hạt vàng ươm B B. trĩu hạt vàng ươm C C. Bông lúa D D. trĩu hạt Câu 10 10. Bộ phận nào của câu Nắng vàng rực rỡ trên những cánh đồng. là vị ngữ? A A. Nắng vàng B B. rực rỡ C C. trên những cánh đồng D D. vàng rực rỡ trên những cánh đồng Câu 11 11. Câu Gió thổi mạnh làm cây rung chuyển. có vị ngữ là gì? A A. Gió B B. thổi mạnh C C. làm cây rung chuyển D D. Gió thổi mạnh Câu 12 12. Trong câu Ngôi nhà nhỏ bé ẩn mình dưới tán cây., bộ phận nào là vị ngữ? A A. Ngôi nhà nhỏ bé B B. ẩn mình C C. dưới tán cây D D. ẩn mình dưới tán cây Câu 13 13. Xác định vị ngữ trong câu: Những ngọn núi cao sừng sững đứng đó. A A. Những ngọn núi cao B B. sừng sững C C. đứng đó D D. cao sừng sững đứng đó Câu 14 14. Câu Cuộc sống thật đẹp đẽ và ý nghĩa. có vị ngữ là gì? A A. Cuộc sống B B. thật đẹp đẽ C C. và ý nghĩa D D. thật đẹp đẽ và ý nghĩa Câu 15 15. Câu Cánh đồng lúa chín vàng rực., bộ phận nào là vị ngữ? A A. Cánh đồng lúa B B. chín C C. vàng rực D D. chín vàng rực Câu 16 16. Câu Bầu trời đêm đầy sao lấp lánh. có vị ngữ là gì? A A. Bầu trời đêm B B. đầy sao C C. lấp lánh D D. đầy sao lấp lánh Câu 17 17. Xác định vị ngữ trong câu: Những bông hoa cúc vàng tươi nở rộ. A A. Những bông hoa cúc vàng B B. tươi C C. nở rộ D D. vàng tươi nở rộ Câu 18 18. Câu Cô giáo hiền hậu như mẹ. có vị ngữ là gì? A A. Cô giáo B B. hiền hậu C C. như mẹ D D. hiền hậu như mẹ Câu 19 19. Trong câu Em rất thích học môn Tiếng Việt., bộ phận nào là vị ngữ? A A. Em B B. rất thích C C. học môn Tiếng Việt D D. rất thích học môn Tiếng Việt Câu 20 20. Đâu là vị ngữ trong câu Chủ nhật, trường em tổ chức hội vui.? A A. Chủ nhật B B. trường em C C. tổ chức hội vui D D. Chủ nhật, trường em Câu 21 21. Xác định vị ngữ trong câu: Những tia nắng ấm áp chiếu xuống mặt đất. A A. Những tia nắng ấm áp B B. chiếu C C. xuống mặt đất D D. ấm áp chiếu xuống mặt đất Câu 22 22. Trong câu Em rất thích đọc sách., bộ phận nào là vị ngữ? A A. Em B B. rất thích C C. đọc sách D D. rất thích đọc sách Câu 23 23. Trong câu Mẹ em là bác sĩ giỏi., bộ phận nào là vị ngữ? A A. Mẹ em B B. là bác sĩ C C. bác sĩ giỏi D D. là bác sĩ giỏi Câu 24 24. Xác định vị ngữ trong câu: Những chú chim sẻ ríu rít gọi nhau. A A. Những chú chim sẻ B B. ríu rít C C. gọi nhau D D. ríu rít gọi nhau Câu 25 25. Xác định vị ngữ trong câu: Những con thuyền nhẹ nhàng lướt trên mặt nước. A A. Những con thuyền nhẹ nhàng B B. lướt C C. trên mặt nước D D. nhẹ nhàng lướt trên mặt nước Trắc nghiệm Tin học 4 kết nối bài 12B Phần mềm luyện gõ bàn phím Trắc nghiệm Toán học 4 Cánh diều Bài 53 Khái niệm phân số