Trắc nghiệm toán 5 cánh diềuTrắc nghiệm Toán học 5 Cánh diều phần 2 các phép tính với số thập phân bài 49: Ôn tập chung Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 5 Cánh diều phần 2 các phép tính với số thập phân bài 49: Ôn tập chung Trắc nghiệm Toán học 5 Cánh diều phần 2 các phép tính với số thập phân bài 49: Ôn tập chung Số câu15Quiz ID25721 Làm bài Câu 1 1. Một lớp học có 35 học sinh, trong đó có 21 học sinh thích môn Toán. Tỉ số phần trăm học sinh thích môn Toán so với cả lớp là bao nhiêu? A A. 60% B B. 70% C C. 50% D D. 80% Câu 2 2. Số bé nhất trong các số: 3,01; 3,10; 3,001; 3,11 là số nào? A A. 3,10 B B. 3,001 C C. 3,01 D D. 3,11 Câu 3 3. Một người bán hàng lãi 20% so với giá mua. Nếu người đó bán một món hàng với giá 120 000 đồng thì tiền vốn để mua món hàng đó là bao nhiêu? A A. 100 000 đồng B B. 96 000 đồng C C. 144 000 đồng D D. 150 000 đồng Câu 4 4. Nếu $a = 15,75$ và $b = 3$, thì $a - b$ bằng bao nhiêu? A A. 12,75 B B. 15,72 C C. 18,75 D D. 12,45 Câu 5 5. Kết quả của phép nhân $0,5 \times 0,02$ là bao nhiêu? A A. 0,01 B B. 0,1 C C. 0,001 D D. 0,02 Câu 6 6. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 8,5 m và chiều rộng 4,2 m. Diện tích của mảnh đất đó là bao nhiêu? A A. 35,7 $m^2$ B B. 25,7 $m^2$ C C. 35,70 $m^2$ D D. 35,07 $m^2$ Câu 7 7. Tính giá trị của biểu thức $5,6 \div 0,8$. A A. 7 B B. 0,7 C C. 70 D D. 0,07 Câu 8 8. Một cửa hàng bán gạo, ngày đầu bán được 50,5 kg, ngày thứ hai bán được 60,25 kg. Hỏi cả hai ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu kg gạo? A A. 110,75 kg B B. 110,25 kg C C. 111,75 kg D D. 110,7 kg Câu 9 9. Giá trị của biểu thức $12,5 - (3,2 + 4,5)$ là bao nhiêu? A A. 4,8 B B. 10,3 C C. 8,3 D D. 4,7 Câu 10 10. Số thập phân nào bằng với phân số \(\frac{3}{4}\)? A A. 0,75 B B. 0,34 C C. 0,7 D D. 0,750 Câu 11 11. Một lớp có 40 học sinh, trong đó có 25% số học sinh là nữ. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh nữ? A A. 10 học sinh B B. 15 học sinh C C. 20 học sinh D D. 12 học sinh Câu 12 12. Số thập phân $3,14$ đọc là gì? A A. Ba phẩy mười bốn B B. Ba phẩy một bốn C C. Ba phẩy một trăm mười bốn D D. Ba phẩy mười tư Câu 13 13. Một người đi xe máy với vận tốc 45,5 km/giờ. Hỏi trong 2,5 giờ, người đó đi được quãng đường bao nhiêu km? A A. 113,75 km B B. 113,57 km C C. 113,7 km D D. 113,5 km Câu 14 14. Tìm số tự nhiên $x$, biết $x : 0,5 = 12,4$. Giá trị của $x$ là bao nhiêu? A A. 6,2 B B. 12,9 C C. 24,8 D D. 6,2 Câu 15 15. Một hình chữ nhật có chu vi là 25,6 cm. Chiều rộng là 5,2 cm. Chiều dài của hình chữ nhật đó là bao nhiêu? A A. 7,6 cm B B. 12,8 cm C C. 7,8 cm D D. 10,4 cm Trắc nghiệm Lịch sử và Địa lý 4 Chân trời bài 19 Thiên nhiên vùng Tây Nguyên Trắc nghiệm Tin học 4 kết nối bài 2 Gõ bàn phím đúng cách