Trắc nghiệm toán 5 cánh diềuTrắc nghiệm Toán học 5 Cánh diều phần 2 các phép tính với số thập phân bài 48: Em vui học Toán Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 5 Cánh diều phần 2 các phép tính với số thập phân bài 48: Em vui học Toán Trắc nghiệm Toán học 5 Cánh diều phần 2 các phép tính với số thập phân bài 48: Em vui học Toán Số câu15Quiz ID25720 Làm bài Câu 1 1. Một hình chữ nhật có chiều dài $5,2$ cm và chiều rộng $3$ cm. Diện tích của hình chữ nhật đó là: A A. $15,6$ cm$^2$ B B. $8,2$ cm$^2$ C C. $156$ cm$^2$ D D. $1,56$ cm$^2$ Câu 2 2. Phép chia $25,5 : 5$ có kết quả là: A A. $5,1$ B B. $0,51$ C C. $51$ D D. $5,01$ Câu 3 3. Số thập phân $0,1$ bằng với số nào sau đây: A A. $1/10$ B B. $1/100$ C C. $10/1$ D D. $10/100$ Câu 4 4. Số $0,075$ được đọc là: A A. Không phẩy bảy mươi lăm B B. Bảy mươi lăm phần nghìn C C. Không phẩy không bảy mươi lăm D D. Bảy mươi lăm phần trăm Câu 5 5. Nếu $0,25$ của một thùng dầu là $10$ lít, thì $0,5$ của thùng dầu đó chứa bao nhiêu lít? A A. $5$ lít B B. $20$ lít C C. $15$ lít D D. $25$ lít Câu 6 6. Một cửa hàng bán $2,5$ kg gạo với giá $15,000$ đồng một kg. Số tiền cửa hàng thu được là: A A. $37,500$ đồng B B. $3,750$ đồng C C. $375,000$ đồng D D. $3,750,000$ đồng Câu 7 7. Đổi $5$ m$^2$ $25$ cm$^2$ sang m$^2$. Kết quả là: A A. $5,25$ m$^2$ B B. $5,025$ m$^2$ C C. $5,0025$ m$^2$ D D. $50,025$ m$^2$ Câu 8 8. Kết quả của phép tính $2,5 \times 4$ là: A A. $10,0$ B B. $10$ C C. $0,10$ D D. $1,00$ Câu 9 9. Một người đi bộ với vận tốc $5,2$ km/giờ. Quãng đường người đó đi được trong $3$ giờ là: A A. $15,6$ km B B. $8,2$ km C C. $1,56$ km D D. $156$ km Câu 10 10. Số $10,01$ có nghĩa là: A A. Mười phẩy một B B. Mười phẩy không một C C. Một trăm linh một D D. Mười một Câu 11 11. Số lớn nhất trong các số: $8,105$; $8,015$; $8,501$; $8,150$ là: A A. $8,015$ B B. $8,105$ C C. $8,150$ D D. $8,501$ Câu 12 12. Tìm $x$, biết $x \times 2,5 = 7,5$. Giá trị của $x$ là: A A. $3$ B B. $0,3$ C C. $30$ D D. $0,03$ Câu 13 13. Tính chu vi của một hình vuông có cạnh là $3,5$ cm. A A. $14$ cm B B. $10,5$ cm C C. $17,5$ cm D D. $12,25$ cm Câu 14 14. Số $3,14$ lớn hơn $3,04$ bao nhiêu đơn vị? A A. $0,10$ B B. $0,01$ C C. $0,100$ D D. $0,010$ Câu 15 15. Cho biết $12,5$ tấn = ? kg. Số thích hợp điền vào chỗ trống là: A A. $125$ B B. $1250$ C C. $12500$ D D. $125000$ Trắc nghiệm Lịch sử và Địa lý 4 Chân trời bài 18 Phố cổ Hội An Trắc nghiệm Tin học 4 kết nối bài 1 Phần cứng và phần mềm máy tính