Trắc nghiệm Tin học 4 kết nối tri thứcTrắc nghiệm ôn tập Tin học 4 Kết nối cuối học kì 2 Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm ôn tập Tin học 4 Kết nối cuối học kì 2 Trắc nghiệm ôn tập Tin học 4 Kết nối cuối học kì 2 Số câu25Quiz ID25975 Làm bài Câu 1 1. Để tăng kích thước phông chữ của một đoạn văn bản trong phần mềm soạn thảo, người dùng thường sử dụng tùy chọn nào? A A. Định dạng màu sắc. B B. Định dạng kích thước phông chữ. C C. Định dạng căn lề. D D. Định dạng gạch chân. Câu 2 2. Mục đích chính của việc sử dụng mật khẩu là gì? A A. Để làm đẹp giao diện người dùng. B B. Để bảo vệ thông tin cá nhân và tài khoản khỏi truy cập trái phép. C C. Để tăng tốc độ xử lý của máy tính. D D. Để tự động cập nhật phần mềm. Câu 3 3. Khi bạn muốn tìm kiếm thông tin trên Internet, công cụ nào là phù hợp nhất? A A. Máy tính bỏ túi. B B. Công cụ tìm kiếm (Search Engine) như Google, Bing. C C. Máy in. D D. Máy ảnh kỹ thuật số. Câu 4 4. Khi một tệp tin bị xóa khỏi máy tính, nó thường được chuyển đến đâu trước khi bị xóa vĩnh viễn? A A. Thư mục Tải xuống B B. Thùng rác C C. Thư mục Tài liệu D D. Màn hình nền Câu 5 5. Đâu là cách phổ biến để chia sẻ tệp tin qua mạng Internet? A A. Sử dụng bút nhớ (USB). B B. Gửi tệp tin qua email hoặc sử dụng dịch vụ lưu trữ đám mây. C C. In tệp tin ra giấy. D D. Sử dụng đĩa mềm. Câu 6 6. Đâu là một ví dụ về phần mềm hệ thống? A A. Microsoft Excel B B. Trình diệt virus (Antivirus Software) C C. Adobe Photoshop D D. Google Chrome Câu 7 7. Đâu là một ví dụ về phần mềm ứng dụng? A A. Windows 11 B B. macOS C C. Microsoft PowerPoint D D. Trình điều khiển card đồ họa (Graphics Card Driver) Câu 8 8. Đâu là một ví dụ về thiết bị xuất (Output Device)? A A. Bàn phím. B B. Microphone. C C. Màn hình. D D. Webcam. Câu 9 9. Trong mạng máy tính, địa chỉ IP được sử dụng để làm gì? A A. Xác định tên của người dùng. B B. Xác định duy nhất một thiết bị trên mạng để truyền dữ liệu. C C. Quyết định tốc độ kết nối Internet. D D. Mã hóa dữ liệu để bảo mật. Câu 10 10. Đâu là chức năng của chuột máy tính? A A. Nhập văn bản. B B. Di chuyển con trỏ và chọn đối tượng trên màn hình. C C. Phát âm thanh. D D. In tài liệu. Câu 11 11. Khi bạn nhấn tổ hợp phím Ctrl + C, hành động nào được thực hiện? A A. Cắt văn bản. B B. Dán văn bản. C C. Sao chép văn bản đã chọn. D D. Lưu tài liệu. Câu 12 12. Đâu là thiết bị ngoại vi cho phép nhập thông tin dưới dạng hình ảnh hoặc văn bản vào máy tính? A A. Máy in B B. Loa C C. Máy quét (Scanner) D D. Chuột Câu 13 13. Phần mềm nào sau đây thường được sử dụng để duyệt web? A A. Microsoft Word B B. Google Chrome C C. VLC Media Player D D. Adobe Photoshop Câu 14 14. Chức năng Cắt (Cut) trong phần mềm soạn thảo văn bản dùng để làm gì? A A. Tạo bản sao của văn bản đã chọn. B B. Xóa vĩnh viễn văn bản đã chọn. C C. Di chuyển văn bản đã chọn từ vị trí này sang vị trí khác sau khi sử dụng chức năng Dán (Paste). D D. Thay đổi kiểu chữ của văn bản đã chọn. Câu 15 15. Mục đích của việc cập nhật phần mềm là gì? A A. Để làm chậm máy tính. B B. Để sửa lỗi, tăng cường bảo mật và thêm các tính năng mới. C C. Để xóa các tệp tin không cần thiết. D D. Để thay đổi giao diện người dùng hoàn toàn. Câu 16 16. Để tạo một bản sao của tệp văn bản hiện tại, người dùng nên sử dụng chức năng nào? A A. Lưu B B. Lưu dưới dạng C C. Mở D D. Đóng Câu 17 17. Trong xử lý văn bản, lệnh Dán (Paste) dùng để làm gì? A A. Xóa nội dung đã chọn. B B. Chèn nội dung đã được cắt hoặc sao chép vào vị trí con trỏ. C C. Sao chép nội dung đã chọn mà không xóa nó. D D. Thay đổi định dạng của văn bản. Câu 18 18. Đâu là một ví dụ về thiết bị lưu trữ ngoài? A A. RAM (Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên). B B. Ổ cứng SSD (Solid State Drive) gắn trong máy. C C. Ổ đĩa USB (USB Flash Drive). D D. Bo mạch chủ (Motherboard). Câu 19 19. Khi làm việc với bảng tính, công thức bắt đầu bằng ký hiệu nào? A A. B B. = C C. + D D. * Câu 20 20. Đâu là đơn vị đo dung lượng lưu trữ nhỏ nhất trong các đơn vị sau? A A. Gigabyte (GB) B B. Kilobyte (KB) C C. Megabyte (MB) D D. Terabyte (TB) Câu 21 21. Trong một địa chỉ email, ký hiệu @ có vai trò gì? A A. Phân tách tên người dùng và tên miền. B B. Đánh dấu phần đính kèm của email. C C. Chỉ ra loại tệp đính kèm. D D. Bắt đầu một liên kết web. Câu 22 22. Đâu là chức năng chính của hệ điều hành? A A. Soạn thảo văn bản. B B. Quản lý và điều phối các tài nguyên phần cứng và phần mềm. C C. Truy cập Internet. D D. Chỉnh sửa ảnh. Câu 23 23. Trong phần mềm soạn thảo văn bản, thao tác nào sau đây được sử dụng để chèn một hình ảnh vào tài liệu? A A. Chọn Tệp > Lưu B B. Chọn Chèn > Hình ảnh C C. Chọn Trang đầu > Sao chép D D. Chọn Xem > Phóng to Câu 24 24. Khi bạn nhấp đúp chuột vào một biểu tượng trên màn hình nền, hành động phổ biến nhất là gì? A A. Mở một thư mục. B B. Mở một chương trình hoặc tệp tin liên kết với biểu tượng đó. C C. Đổi tên biểu tượng. D D. Xóa biểu tượng. Câu 25 25. Thao tác nào dùng để lưu lại các thay đổi đã thực hiện với một tài liệu đang mở? A A. Đóng B B. Lưu C C. Mở D D. In Trắc nghiệm Toán học 5 Cánh diều phần 2 các phép tính với số thập phân bài 47: Em ôn lại những gì đã học Trắc nghiệm Tiếng việt 4 Cánh diều bài 9 Luyện tập viết đoạn văn về một câu chuyện em thích