Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kiểm toán cơ bảnĐề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kiểm toán cơ bản Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kiểm toán cơ bản Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kiểm toán cơ bản Số câu30Quiz ID11566 Làm bài Câu 1 1. Loại ý kiến kiểm toán nào được đưa ra khi có sai sót trọng yếu nhưng không lan tỏa, và báo cáo tài chính vẫn trình bày trung thực và hợp lý trên các khía cạnh trọng yếu, NGOẠI TRỪ ảnh hưởng của vấn đề được nêu? A A. Ý kiến chấp nhận toàn phần. B B. Ý kiến chấp nhận từng phần. C C. Ý kiến không chấp nhận. D D. Ý kiến từ chối đưa ra ý kiến. Câu 2 2. Rủi ro tiềm tàng (inherent risk) trong mô hình rủi ro kiểm toán là rủi ro: A A. Do hệ thống kiểm soát nội bộ yếu kém. B B. Do kiểm toán viên không phát hiện ra sai sót. C C. Sai sót trọng yếu tiềm tàng có thể xảy ra do bản chất hoạt động kinh doanh hoặc đặc điểm ngành nghề của đơn vị. D D. Do Ban Giám đốc không trung thực. Câu 3 3. Loại ý kiến kiểm toán nào được đưa ra khi báo cáo tài chính trình bày trung thực và hợp lý trên các khía cạnh trọng yếu? A A. Ý kiến chấp nhận toàn phần. B B. Ý kiến chấp nhận từng phần. C C. Ý kiến không chấp nhận. D D. Ý kiến từ chối đưa ra ý kiến. Câu 4 4. Trong kiểm toán báo cáo tài chính, 'trọng yếu' được định nghĩa là: A A. Mức độ sai sót tối đa mà kiểm toán viên có thể chấp nhận. B B. Quy mô hoặc bản chất của sai sót, xét trong bối cảnh cụ thể, có thể làm sai lệch quyết định kinh tế của người sử dụng báo cáo tài chính. C C. Tổng giá trị tài sản của doanh nghiệp được kiểm toán. D D. Số lượng giao dịch phát sinh trong kỳ kế toán. Câu 5 5. Mục đích chính của thư quản lý (management letter) do kiểm toán viên gửi cho Ban Quản lý đơn vị được kiểm toán là: A A. Đưa ra ý kiến về báo cáo tài chính. B B. Thông báo về các điểm yếu kém trong hệ thống kiểm soát nội bộ và các khuyến nghị cải thiện. C C. Xác nhận phạm vi và kế hoạch kiểm toán. D D. Yêu cầu đơn vị cung cấp thông tin và giải trình. Câu 6 6. Trong kiểm toán, 'xác nhận' công nợ phải thu khách hàng là một ví dụ của thủ tục: A A. Quan sát. B B. Đối chiếu. C C. Xác minh. D D. Phân tích. Câu 7 7. Mục tiêu chính của kiểm toán báo cáo tài chính là gì? A A. Đảm bảo sự tồn tại liên tục của doanh nghiệp. B B. Đưa ra ý kiến về việc báo cáo tài chính có trình bày trung thực và hợp lý trên các khía cạnh trọng yếu hay không. C C. Phát hiện tất cả các gian lận và sai sót trong báo cáo tài chính. D D. Tư vấn cho ban quản lý về các quyết định kinh doanh. Câu 8 8. Loại bằng chứng kiểm toán nào được coi là có độ tin cậy cao nhất? A A. Bằng chứng do kiểm toán viên tự thu thập trực tiếp (ví dụ: quan sát, kiểm kê). B B. Bằng chứng từ bên thứ ba độc lập gửi trực tiếp cho kiểm toán viên (ví dụ: xác nhận công nợ). C C. Bằng chứng do đơn vị được kiểm toán cung cấp (ví dụ: giải trình của Ban Giám đốc). D D. Bằng chứng từ hệ thống kế toán nội bộ của đơn vị. Câu 9 9. Trong kiểm toán, 'kiểm kê' hàng tồn kho là một ví dụ của thủ tục kiểm toán: A A. Quan sát. B B. Kiểm tra. C C. Đối chiếu. D D. Tính toán lại. Câu 10 10. Trong giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán, kiểm toán viên KHÔNG thực hiện công việc nào sau đây? A A. Tìm hiểu về đơn vị được kiểm toán và môi trường hoạt động. B B. Đánh giá rủi ro có sai sót trọng yếu. C C. Thiết kế và thực hiện các thử nghiệm kiểm soát. D D. Xác định mức trọng yếu và rủi ro kiểm toán có thể chấp nhận được. Câu 11 11. Khái niệm 'hoạt động liên tục' (going concern) trong kiểm toán báo cáo tài chính đề cập đến: A A. Khả năng doanh nghiệp tiếp tục hoạt động bình thường trong tương lai gần (thường là 12 tháng sau ngày kết thúc kỳ kế toán). B B. Việc doanh nghiệp duy trì hoạt động kinh doanh ổn định và có lợi nhuận. C C. Sự tuân thủ của doanh nghiệp với các quy định pháp luật liên quan đến hoạt động. D D. Việc doanh nghiệp liên tục cải tiến quy trình hoạt động. Câu 12 12. Thủ tục kiểm toán nào sau đây KHÔNG phải là thủ tục thu thập bằng chứng kiểm toán? A A. Phỏng vấn Ban Giám đốc. B B. Kiểm tra chứng từ gốc. C C. Quan sát quy trình kiểm kê hàng tồn kho. D D. Lập kế hoạch kiểm toán. Câu 13 13. Trong mô hình rủi ro kiểm toán, rủi ro kiểm soát (control risk) là rủi ro: A A. Sai sót trọng yếu tiềm tàng phát sinh do bản chất hoạt động kinh doanh của đơn vị. B B. Hệ thống kiểm soát nội bộ của đơn vị không thể ngăn ngừa hoặc phát hiện và sửa chữa sai sót trọng yếu. C C. Kiểm toán viên không phát hiện ra sai sót trọng yếu trong quá trình kiểm toán. D D. Ban Giám đốc cố ý làm sai lệch báo cáo tài chính. Câu 14 14. Rủi ro kiểm toán là rủi ro mà kiểm toán viên: A A. Không phát hiện ra gian lận trọng yếu. B B. Đưa ra ý kiến kiểm toán không phù hợp khi báo cáo tài chính trình bày sai lệch trọng yếu. C C. Chịu trách nhiệm pháp lý do sơ suất trong quá trình kiểm toán. D D. Mất uy tín do không tuân thủ chuẩn mực kiểm toán. Câu 15 15. Thủ tục kiểm toán 'phỏng vấn' (inquiry) chủ yếu được sử dụng để thu thập loại bằng chứng: A A. Bằng chứng vật chất. B B. Bằng chứng tài liệu. C C. Bằng chứng giải trình. D D. Bằng chứng phân tích. Câu 16 16. “Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam” được ban hành bởi: A A. Quốc hội. B B. Chính phủ. C C. Bộ Tài chính. D D. Hội Kiểm toán viên hành nghề Việt Nam (VACPA). Câu 17 17. Khi nào kiểm toán viên nên đưa ra ý kiến kiểm toán không chấp nhận (adverse opinion)? A A. Khi có hạn chế về phạm vi kiểm toán. B B. Khi có sai sót không trọng yếu. C C. Khi báo cáo tài chính trình bày sai lệch trọng yếu và lan tỏa, không phản ánh trung thực và hợp lý. D D. Khi kiểm toán viên không thể thu thập đủ bằng chứng kiểm toán. Câu 18 18. Thử nghiệm cơ bản (Substantive tests) trong kiểm toán được thiết kế để: A A. Đánh giá hiệu quả của hệ thống kiểm soát nội bộ. B B. Phát hiện sai sót trọng yếu trực tiếp trong các số dư tài khoản và nghiệp vụ. C C. Xác định rủi ro có sai sót trọng yếu ở cấp độ báo cáo tài chính. D D. Thu thập bằng chứng về sự tuân thủ các quy định pháp luật. Câu 19 19. “Gian lận báo cáo tài chính” và “Biển thủ tài sản” khác nhau chủ yếu ở: A A. Mức độ nghiêm trọng của hành vi. B B. Mục đích và đối tượng thực hiện hành vi gian lận. C C. Khả năng phát hiện của kiểm toán viên. D D. Ảnh hưởng đến báo cáo tài chính. Câu 20 20. Trong quá trình kiểm toán, việc 'phân tích xu hướng' (trend analysis) là một ví dụ của thủ tục kiểm toán: A A. Kiểm tra chi tiết. B B. Thử nghiệm kiểm soát. C C. Thủ tục phân tích. D D. Thử nghiệm cơ bản. Câu 21 21. Thành phần nào sau đây KHÔNG thuộc kiểm soát nội bộ theo khuôn khổ COSO? A A. Môi trường kiểm soát. B B. Đánh giá rủi ro. C C. Hoạt động kiểm soát. D D. Kiểm toán độc lập. Câu 22 22. Khi kiểm toán viên phát hiện một sai sót KHÔNG trọng yếu, họ nên: A A. Bỏ qua sai sót đó. B B. Yêu cầu đơn vị sửa chữa sai sót và điều chỉnh báo cáo tài chính. C C. Ghi nhận sai sót vào thư quản lý và thông báo cho Ban Quản lý. D D. Đưa ra ý kiến kiểm toán chấp nhận từng phần. Câu 23 23. Khi kiểm toán viên phát hiện có gian lận, trách nhiệm đầu tiên của họ là: A A. Báo cáo gian lận cho cơ quan pháp luật. B B. Thông báo gian lận cho Ban Quản lý cấp cao và Ủy ban Kiểm toán (nếu có). C C. Công khai thông tin gian lận cho công chúng. D D. Tự mình điều tra và xử lý gian lận. Câu 24 24. Báo cáo kiểm toán loại nào được đưa ra khi kiểm toán viên không thể thu thập đầy đủ bằng chứng thích hợp để đưa ra ý kiến? A A. Báo cáo kiểm toán chấp nhận toàn phần. B B. Báo cáo kiểm toán chấp nhận từng phần. C C. Báo cáo kiểm toán từ chối đưa ra ý kiến. D D. Báo cáo kiểm toán không chấp nhận. Câu 25 25. Khi kiểm toán viên quyết định dựa vào kiểm soát nội bộ của đơn vị, họ cần thực hiện: A A. Thử nghiệm cơ bản chi tiết hơn. B B. Thử nghiệm kiểm soát để đánh giá hiệu quả của kiểm soát nội bộ. C C. Giảm phạm vi kiểm toán. D D. Không cần thực hiện thêm thủ tục kiểm toán. Câu 26 26. Loại kiểm toán nào do các kiểm toán viên nội bộ thực hiện? A A. Kiểm toán độc lập báo cáo tài chính. B B. Kiểm toán tuân thủ cho cơ quan quản lý nhà nước. C C. Kiểm toán hoạt động nội bộ. D D. Kiểm toán thuế cho cơ quan thuế. Câu 27 27. Nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp nào yêu cầu kiểm toán viên phải khách quan và không bị ảnh hưởng bởi các mối quan hệ cá nhân hoặc lợi ích riêng? A A. Tính chính trực. B B. Tính khách quan. C C. Năng lực chuyên môn và tính thận trọng. D D. Tính bảo mật. Câu 28 28. Trong kiểm toán, 'gian lận' khác với 'sai sót' chủ yếu ở yếu tố: A A. Mức độ ảnh hưởng đến báo cáo tài chính. B B. Tính cố ý thực hiện hành vi. C C. Khả năng phát hiện của kiểm toán viên. D D. Nguyên nhân gây ra hành vi. Câu 29 29. Trong kiểm toán báo cáo tài chính, 'cơ sở dẫn liệu' (assertions) là: A A. Các thủ tục kiểm toán được sử dụng. B B. Các khẳng định ngầm hoặc công khai của Ban Giám đốc về các khoản mục và thông tin trình bày trong báo cáo tài chính. C C. Các chuẩn mực kế toán được áp dụng. D D. Các rủi ro có thể ảnh hưởng đến báo cáo tài chính. Câu 30 30. Loại hình kiểm toán nào tập trung vào việc đánh giá tính hiệu quả và hiệu suất hoạt động của một tổ chức? A A. Kiểm toán tài chính. B B. Kiểm toán tuân thủ. C C. Kiểm toán hoạt động. D D. Kiểm toán nội bộ. Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hô hấp Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nghiệp vụ Ngân hàng Thương mại