Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Hô hấpĐề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hô hấp Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hô hấp Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hô hấp Số câu30Quiz ID11310 Làm bài Câu 1 1. So sánh hô hấp ở côn trùng và cá, phương thức trao đổi khí nào khác biệt rõ rệt nhất? A A. Cơ quan trao đổi khí B B. Môi trường trao đổi khí C C. Cơ chế thông khí D D. Chất khí trao đổi Câu 2 2. Loại hô hấp nào sau đây phổ biến ở thực vật bậc cao? A A. Hô hấp hiếu khí B B. Hô hấp kị khí C C. Hô hấp qua da D D. Hô hấp bằng mang Câu 3 3. Điều gì sẽ xảy ra nếu nồng độ CO2 trong máu tăng cao? A A. Nhịp hô hấp giảm B B. Nhịp tim chậm lại C C. Nhịp hô hấp tăng D D. pH máu tăng Câu 4 4. Trong cơ chế điều hòa hô hấp, thụ thể hóa học trung ương chủ yếu nhạy cảm với sự thay đổi của yếu tố nào trong dịch não tủy? A A. Nồng độ O2 B B. Nồng độ CO2 và pH C C. Huyết áp D D. Nhiệt độ cơ thể Câu 5 5. Hiện tượng nào sau đây là ví dụ về hô hấp kị khí ở người? A A. Hít thở bình thường khi nghỉ ngơi B B. Lên men lactic ở cơ khi vận động mạnh C C. Trao đổi khí ở phổi D D. Hô hấp tế bào trong tế bào não Câu 6 6. Cơ chế nào giúp ngăn thức ăn đi vào đường thở khi nuốt? A A. Thanh quản B B. Nắp thanh môn C C. Khí quản D D. Thực quản Câu 7 7. Nguyên nhân chính gây ra bệnh viêm phổi là gì? A A. Hút thuốc lá B B. Ô nhiễm không khí C C. Nhiễm trùng (vi khuẩn, virus, nấm) D D. Di truyền Câu 8 8. Điểm khác biệt chính giữa hô hấp hiếu khí và lên men là gì? A A. Sản phẩm cuối cùng B B. Vị trí diễn ra C C. Nhu cầu về glucose D D. Số lượng ATP tạo ra Câu 9 9. Loại hô hấp nào sau đây không sử dụng oxygen làm chất nhận electron cuối cùng? A A. Hô hấp hiếu khí B B. Hô hấp kị khí C C. Hô hấp ở động vật D D. Hô hấp ở thực vật Câu 10 10. Trong hệ hô hấp, cấu trúc nào được bao phủ bởi các lông mao và chất nhầy để lọc bụi và các hạt lạ? A A. Phế nang B B. Khí quản và phế quản C C. Thanh quản D D. Màng phổi Câu 11 11. Trong chu trình Krebs, sản phẩm nào sau đây được tạo ra trực tiếp? A A. ATP, NADH, FADH2, CO2 B B. Glucose, ATP, CO2 C C. Acid pyruvic, ATP, NADH D D. Oxygen, ATP, H2O Câu 12 12. Trong các bệnh về đường hô hấp, bệnh hen suyễn đặc trưng bởi hiện tượng nào? A A. Phá hủy phế nang B B. Viêm và co thắt phế quản C C. Nhiễm trùng phổi D D. Tích tụ dịch trong phổi Câu 13 13. So sánh với hô hấp ở cá, hô hấp ở lưỡng cư có thêm ưu điểm nào? A A. Chỉ sử dụng mang B B. Chỉ sử dụng phổi C C. Sử dụng da để trao đổi khí D D. Hô hấp hoàn toàn phụ thuộc vào phổi Câu 14 14. Điều gì xảy ra với hemoglobin khi nồng độ oxygen cao? A A. Hemoglobin giải phóng oxygen B B. Hemoglobin kết hợp với oxygen C C. Hemoglobin bị phân hủy D D. Hemoglobin không thay đổi Câu 15 15. Trong hô hấp tế bào, chất nền nào được sử dụng đầu tiên trong giai đoạn đường phân? A A. Acid pyruvic B B. Acetyl-CoA C C. Glucose D D. Fructose Câu 16 16. Đặc điểm nào sau đây giúp bề mặt trao đổi khí ở phổi người có hiệu quả cao? A A. Bề mặt dày và ít mao mạch B B. Bề mặt mỏng, ẩm ướt và diện tích lớn, nhiều mao mạch C C. Bề mặt khô ráo và diện tích nhỏ D D. Bề mặt có nhiều lớp tế bào Câu 17 17. Quá trình hô hấp tế bào diễn ra ở bào quan nào trong tế bào nhân thực? A A. Lưới nội chất B B. Ribosome C C. Ti thể D D. Bộ Golgi Câu 18 18. Bệnh khí phế thũng gây ra do sự phá hủy cấu trúc nào trong phổi? A A. Khí quản B B. Phế nang C C. Phế quản D D. Màng phổi Câu 19 19. Trong các loài động vật có vú, trung khu hô hấp nằm ở đâu? A A. Tiểu não B B. Đồi thị C C. Hành não D D. Vỏ não Câu 20 20. Loại động vật nào sau đây có hệ hô hấp dạng ống khí? A A. Cá B B. Chim C C. Côn trùng D D. Động vật có vú Câu 21 21. Trong hệ hô hấp của người, khí CO2 được vận chuyển chủ yếu dưới dạng nào trong máu? A A. Hòa tan trong huyết tương B B. Kết hợp với hemoglobin C C. Ion bicarbonate (HCO3-) D D. Carbaminohemoglobin Câu 22 22. Cơ quan hô hấp của giun đất là gì? A A. Mang B B. Phổi C C. Hệ thống ống khí D D. Da Câu 23 23. So sánh hệ hô hấp của chim và thú, ưu điểm chính của hệ hô hấp chim là gì? A A. Trao đổi khí một chiều B B. Phổi có phế nang C C. Cơ hoành hiệu quả D D. Dung tích phổi lớn Câu 24 24. Điều gì xảy ra với cơ hoành và cơ liên sườn ngoài khi hít vào? A A. Cơ hoành và cơ liên sườn ngoài đều co B B. Cơ hoành và cơ liên sườn ngoài đều giãn C C. Cơ hoành co, cơ liên sườn ngoài giãn D D. Cơ hoành giãn, cơ liên sườn ngoài co Câu 25 25. Trong quá trình hô hấp tế bào, giai đoạn nào tạo ra nhiều ATP nhất? A A. Đường phân B B. Chu trình Krebs C C. Chuỗi chuyền electron D D. Lên men Câu 26 26. Hiện tượng 'chết đuối' gây tử vong chủ yếu do nguyên nhân nào liên quan đến hô hấp? A A. Mất nước B B. Hạ thân nhiệt C C. Thiếu oxygen (ngạt) D D. Ngộ độc hóa chất trong nước Câu 27 27. Phát biểu nào sau đây là đúng về quá trình trao đổi khí ở phổi? A A. Oxygen di chuyển từ máu vào phế nang, CO2 di chuyển từ phế nang vào máu. B B. Oxygen và CO2 đều di chuyển từ máu vào phế nang. C C. Oxygen di chuyển từ phế nang vào máu, CO2 di chuyển từ máu vào phế nang. D D. Oxygen và CO2 đều di chuyển từ phế nang vào máu. Câu 28 28. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến nhịp hô hấp? A A. Nồng độ CO2 trong máu B B. Nồng độ O2 trong máu C C. pH máu D D. Nồng độ glucose trong máu Câu 29 29. Loại tế bào nào trong phế nang tiết ra surfactant, chất giúp giảm sức căng bề mặt? A A. Tế bào biểu mô phế nang loại I B B. Tế bào biểu mô phế nang loại II C C. Tế bào bạch cầu D D. Tế bào hồng cầu Câu 30 30. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về quá trình thở ra? A A. Cơ hoành co, thể tích lồng ngực tăng B B. Cơ hoành giãn, thể tích lồng ngực giảm C C. Cơ liên sườn ngoài co, áp suất phổi giảm D D. Không khí đi vào phổi Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng Pháp Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kiểm toán cơ bản