Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kinh tế quốc tếĐề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kinh tế quốc tế Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kinh tế quốc tế Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kinh tế quốc tế Số câu30Quiz ID10542 Làm bài Câu 1 1. Đâu là mục tiêu chính của Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)? A A. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế của các nước phát triển. B B. Giải quyết các tranh chấp thương mại giữa các quốc gia và giảm thiểu các rào cản thương mại. C C. Ổn định tỷ giá hối đoái toàn cầu. D D. Cung cấp viện trợ tài chính cho các nước đang phát triển. Câu 2 2. Hiệu ứng J-curve trong thương mại quốc tế mô tả điều gì? A A. Sự gia tăng xuất khẩu sau khi đồng nội tệ tăng giá. B B. Sự suy giảm cán cân thương mại trong ngắn hạn sau khi phá giá đồng nội tệ, trước khi cải thiện trong dài hạn. C C. Mối quan hệ tỷ lệ nghịch giữa lãi suất và đầu tư nước ngoài. D D. Sự tăng trưởng kinh tế nhanh chóng của các nước mới nổi. Câu 3 3. Đâu KHÔNG phải là một hình thức của hội nhập kinh tế khu vực? A A. Khu vực thương mại tự do. B B. Liên minh thuế quan. C C. Thị trường chung. D D. Chính sách tiền tệ quốc gia độc lập. Câu 4 4. Lợi thế so sánh (comparative advantage) trong thương mại quốc tế dựa trên sự khác biệt về: A A. Tổng sản lượng sản xuất. B B. Chi phí cơ hội. C C. Quy mô kinh tế. D D. Nguồn tài nguyên thiên nhiên. Câu 5 5. Rào cản phi thuế quan trong thương mại quốc tế bao gồm: A A. Thuế nhập khẩu. B B. Hạn ngạch nhập khẩu. C C. Trợ cấp xuất khẩu. D D. Thuế xuất khẩu. Câu 6 6. Trong mô hình Heckscher-Ohlin, lợi thế so sánh của một quốc gia xuất phát từ sự khác biệt về: A A. Công nghệ sản xuất. B B. Chi phí vận chuyển. C C. Nguồn lực tài nguyên thiên nhiên. D D. Yếu tố sản xuất tương đối dồi dào. Câu 7 7. Tỷ giá hối đoái danh nghĩa (nominal exchange rate) đo lường điều gì? A A. Sức mua tương đối giữa hai đồng tiền. B B. Giá trị hàng hóa và dịch vụ trong nước so với nước ngoài. C C. Tỷ lệ trao đổi giữa hai đồng tiền. D D. Mức độ lạm phát tương đối giữa hai quốc gia. Câu 8 8. Cán cân thanh toán (Balance of Payments) ghi lại: A A. Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của một quốc gia. B B. Tất cả các giao dịch kinh tế giữa cư dân của một quốc gia và phần còn lại của thế giới trong một khoảng thời gian nhất định. C C. Mức nợ công của một quốc gia. D D. Tỷ lệ thất nghiệp của một quốc gia. Câu 9 9. Trong cán cân thanh toán, tài khoản vãng lai (current account) KHÔNG bao gồm: A A. Xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa. B B. Xuất khẩu và nhập khẩu dịch vụ. C C. Thu nhập từ đầu tư và kiều hối. D D. Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI). Câu 10 10. Chế độ tỷ giá hối đoái thả nổi hoàn toàn (freely floating exchange rate) có nghĩa là: A A. Ngân hàng trung ương ấn định tỷ giá hối đoái cố định. B B. Tỷ giá hối đoái được xác định hoàn toàn bởi cung và cầu trên thị trường ngoại hối. C C. Tỷ giá hối đoái được cố định trong một biên độ dao động nhất định. D D. Ngân hàng trung ương can thiệp thường xuyên để ổn định tỷ giá. Câu 11 11. Đâu là một yếu tố có thể làm tăng cầu về đồng nội tệ trên thị trường ngoại hối? A A. Lạm phát trong nước tăng cao. B B. Lãi suất trong nước tăng lên so với nước ngoài. C C. Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ tăng lên. D D. Kỳ vọng đồng nội tệ sẽ giảm giá trong tương lai. Câu 12 12. Chính sách thương mại bảo hộ (protectionism) có xu hướng: A A. Thúc đẩy thương mại tự do và cạnh tranh quốc tế. B B. Hạn chế nhập khẩu và bảo vệ ngành sản xuất trong nước khỏi cạnh tranh nước ngoài. C C. Giảm phát và ổn định giá cả. D D. Tăng cường đầu tư nước ngoài. Câu 13 13. Khu vực mậu dịch tự do ASEAN (AFTA) là một ví dụ của: A A. Liên minh tiền tệ. B B. Thị trường chung. C C. Khu vực thương mại tự do. D D. Liên minh kinh tế và tiền tệ. Câu 14 14. Điều kiện Marshall-Lerner liên quan đến: A A. Sự hình thành liên minh thuế quan. B B. Tác động của phá giá tiền tệ lên cán cân thương mại. C C. Hiệu ứng của thuế quan lên giá cả trong nước. D D. Ảnh hưởng của lãi suất lên dòng vốn quốc tế. Câu 15 15. Đâu là một lợi ích tiềm năng của toàn cầu hóa kinh tế? A A. Gia tăng bất bình đẳng thu nhập giữa các quốc gia. B B. Mất việc làm trong các ngành công nghiệp truyền thống ở các nước phát triển. C C. Tăng trưởng kinh tế và cải thiện mức sống thông qua chuyên môn hóa và thương mại. D D. Ô nhiễm môi trường gia tăng. Câu 16 16. Nguyên tắc 'tối huệ quốc' (most-favored-nation - MFN) của WTO có nghĩa là: A A. Các nước thành viên WTO phải dành ưu đãi thương mại tốt nhất cho tất cả các nước đang phát triển. B B. Bất kỳ ưu đãi thương mại nào được một nước thành viên WTO dành cho một quốc gia khác cũng phải được dành cho tất cả các nước thành viên WTO khác. C C. Các nước phát triển phải dành ưu đãi thương mại đặc biệt cho các nước kém phát triển nhất. D D. Các nước thành viên WTO có quyền áp đặt thuế quan cao nhất đối với hàng hóa nhập khẩu từ các nước không phải thành viên. Câu 17 17. Đầu tư gián tiếp nước ngoài (portfolio investment) khác với đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) ở điểm nào? A A. FDI chỉ giới hạn trong lĩnh vực sản xuất, trong khi đầu tư gián tiếp bao gồm mọi lĩnh vực. B B. FDI liên quan đến việc kiểm soát và quản lý doanh nghiệp ở nước ngoài, trong khi đầu tư gián tiếp chỉ là mua tài sản tài chính mà không có quyền kiểm soát. C C. Đầu tư gián tiếp luôn có lợi hơn cho nước nhận đầu tư so với FDI. D D. FDI chỉ được thực hiện bởi các công ty đa quốc gia, trong khi đầu tư gián tiếp có thể được thực hiện bởi cá nhân. Câu 18 18. Một quốc gia áp dụng chính sách 'neo giá' (pegged exchange rate) có nghĩa là: A A. Tỷ giá hối đoái được thả nổi tự do trên thị trường. B B. Tỷ giá hối đoái được cố định với giá vàng. C C. Tỷ giá hối đoái được duy trì ở một mức cố định hoặc trong một biên độ hẹp so với một đồng tiền hoặc một rổ tiền tệ khác. D D. Tỷ giá hối đoái thay đổi hàng ngày theo chỉ số lạm phát. Câu 19 19. Trong lý thuyết về khu vực tiền tệ tối ưu (optimal currency area), yếu tố nào sau đây KHÔNG được coi là quan trọng? A A. Tính linh hoạt của lao động giữa các khu vực. B B. Mức độ hội nhập thương mại cao giữa các khu vực. C C. Sự tương đồng về chu kỳ kinh tế giữa các khu vực. D D. Sự khác biệt lớn về ngôn ngữ và văn hóa giữa các khu vực. Câu 20 20. Đâu là một ví dụ về tổ chức tài chính quốc tế? A A. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. B B. Ngân hàng Thế giới (World Bank). C C. Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank). D D. Bộ Tài chính Hoa Kỳ. Câu 21 21. Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương (CPTPP) là một hiệp định thương mại tự do đa phương bao gồm các quốc gia KHÔNG bao gồm: A A. Việt Nam. B B. Nhật Bản. C C. Hoa Kỳ. D D. Canada. Câu 22 22. Trong mô hình Mundell-Fleming với tỷ giá hối đoái thả nổi và vốn di chuyển hoàn hảo, chính sách tài khóa mở rộng sẽ có tác động gì đến sản lượng quốc gia? A A. Tăng sản lượng. B B. Giảm sản lượng. C C. Không đổi. D D. Tác động không xác định. Câu 23 23. Đâu là một biện pháp kiểm soát vốn (capital control)? A A. Giảm thuế thu nhập doanh nghiệp. B B. Hạn chế số lượng ngoại tệ mà cá nhân có thể mua. C C. Tăng chi tiêu cho giáo dục. D D. Nới lỏng quy định về đầu tư nước ngoài. Câu 24 24. Trong trường hợp nào thì phá giá tiền tệ có khả năng KHÔNG cải thiện cán cân thương mại? A A. Khi điều kiện Marshall-Lerner được đáp ứng. B B. Khi độ co giãn của cầu xuất khẩu và nhập khẩu rất thấp. C C. Khi nền kinh tế có năng lực sản xuất dư thừa. D D. Khi chính phủ thực hiện các biện pháp hỗ trợ xuất khẩu song song. Câu 25 25. Lý thuyết vòng đời sản phẩm (product life cycle theory) giải thích mô hình thương mại dựa trên: A A. Sự khác biệt về chi phí lao động. B B. Sự thay đổi trong vị thế cạnh tranh của sản phẩm theo thời gian. C C. Lợi thế về nguồn tài nguyên thiên nhiên. D D. Sự khác biệt về quy mô kinh tế giữa các quốc gia. Câu 26 26. Thuế quan (tariff) là một loại thuế đánh vào: A A. Hàng hóa sản xuất trong nước. B B. Hàng hóa xuất khẩu. C C. Hàng hóa nhập khẩu. D D. Thu nhập từ đầu tư nước ngoài. Câu 27 27. Đâu là một tác động tiềm năng tiêu cực của dòng vốn đầu tư nước ngoài (FDI) quá lớn vào một quốc gia đang phát triển? A A. Tăng trưởng kinh tế nhanh hơn. B B. Cải thiện cơ sở hạ tầng. C C. Gây ra bong bóng tài sản và bất ổn kinh tế. D D. Chuyển giao công nghệ và kỹ năng quản lý. Câu 28 28. Chính sách 'nới lỏng định lượng' (quantitative easing - QE) thường được ngân hàng trung ương sử dụng để: A A. Kiểm soát lạm phát. B B. Tăng lãi suất ngắn hạn. C C. Kích thích kinh tế khi lãi suất đã gần bằng không. D D. Ổn định tỷ giá hối đoái. Câu 29 29. Trong mô hình thương mại quốc tế tiêu chuẩn, việc mở cửa thương mại thường dẫn đến: A A. Tất cả các ngành sản xuất trong nước đều được lợi. B B. Người tiêu dùng được lợi, nhưng các nhà sản xuất trong nước bị thiệt. C C. Các ngành có lợi thế so sánh được mở rộng, các ngành không có lợi thế bị thu hẹp, và lợi ích ròng cho quốc gia. D D. Tổng sản lượng quốc gia giảm xuống. Câu 30 30. Đâu là một ví dụ về 'hàng hóa công cộng toàn cầu' (global public good)? A A. Điện thoại thông minh. B B. Quốc phòng. C C. Môi trường sạch. D D. Giáo dục đại học. Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tài chính doanh nghiệp Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lý thuyết điều khiển tự động