Trắc nghiệm tiếng việt 3 kết nối tri thứcTrắc nghiệm tiếng việt 3 kết nối tri thức Bài 26 Rô-bốt ở quanh ta Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm tiếng việt 3 kết nối tri thức Bài 26 Rô-bốt ở quanh ta Trắc nghiệm tiếng việt 3 kết nối tri thức Bài 26 Rô-bốt ở quanh ta Số câu25Quiz ID26733 Làm bài Câu 1 1. Nếu một rô-bốt có thể di chuyển và tương tác với môi trường xung quanh, nó có thể được trang bị loại cảm biến nào? A A. Cảm biến nhiệt độ. B B. Cảm biến ánh sáng. C C. Cảm biến khoảng cách, cảm biến hình ảnh, cảm biến âm thanh. D D. Cảm biến áp suất. Câu 2 2. Rô-bốt có thể giúp ích gì cho con người trong việc khám phá vũ trụ? A A. Chỉ bay vào không gian. B B. Thực hiện các nhiệm vụ nguy hiểm, thu thập dữ liệu ở những nơi con người không thể đến. C C. Chỉ bay tới Mặt Trăng. D D. Chỉ gửi tín hiệu về Trái Đất. Câu 3 3. Trong bài Rô-bốt ở quanh ta, từ quanh ta ám chỉ điều gì? A A. Chỉ những rô-bốt ở trong lớp học. B B. Chỉ những rô-bốt ở trong nhà máy. C C. Chỉ những rô-bốt có mặt và có ảnh hưởng trong nhiều khía cạnh của cuộc sống hàng ngày. D D. Chỉ những rô-bốt được làm ra tại Việt Nam. Câu 4 4. Rô-bốt có thể hỗ trợ con người trong lĩnh vực y tế như thế nào? A A. Chỉ giúp bác sĩ phẫu thuật. B B. Hỗ trợ phẫu thuật, chẩn đoán bệnh và chăm sóc bệnh nhân. C C. Chỉ giúp phân tích kết quả xét nghiệm. D D. Chỉ giúp vận chuyển thuốc trong bệnh viện. Câu 5 5. Rô-bốt trong công nghiệp thường được sử dụng để làm gì? A A. Chỉ để trang trí nhà máy. B B. Lắp ráp các bộ phận, hàn, sơn, đóng gói sản phẩm. C C. Chỉ để vận chuyển hàng hóa trong nhà máy. D D. Chỉ để giám sát an ninh nhà máy. Câu 6 6. Theo bài học, yếu tố nào là quan trọng nhất để rô-bốt hoạt động hiệu quả? A A. Nguồn điện mạnh mẽ. B B. Sự lập trình và điều khiển chính xác của con người. C C. Chất liệu kim loại bền chắc. D D. Nhiều bánh xe để di chuyển linh hoạt. Câu 7 7. Loại rô-bốt nào thường được nhìn thấy trong các bộ phim khoa học viễn tưởng, có hình dáng giống con người? A A. Rô-bốt công nghiệp. B B. Rô-bốt hút bụi. C C. Người máy (android/cyborg). D D. Rô-bốt khám phá vũ trụ. Câu 8 8. Rô-bốt có thể đóng vai trò gì trong việc học tập của học sinh? A A. Chỉ thay thế giáo viên. B B. Hỗ trợ giải bài tập, cung cấp thông tin, tạo môi trường học tập tương tác. C C. Chỉ giúp làm bài kiểm tra. D D. Chỉ giúp đọc sách. Câu 9 9. Bài Rô-bốt ở quanh ta giúp học sinh hiểu thêm điều gì về thế giới xung quanh? A A. Chỉ hiểu về các loại rô-bốt trong nhà máy sản xuất. B B. Hiểu về sự phát triển của khoa học công nghệ và ứng dụng của rô-bốt trong đời sống. C C. Hiểu về lịch sử ra đời của rô-bốt. D D. Hiểu về cách chế tạo rô-bốt đơn giản. Câu 10 10. Bài học Rô-bốt ở quanh ta có ý nghĩa gì đối với định hướng tương lai của học sinh? A A. Khuyến khích học sinh chỉ chơi game. B B. Khuyến khích tìm hiểu về khoa học, công nghệ và các ngành nghề liên quan đến rô-bốt. C C. Khuyến khích học sinh mơ mộng về robot. D D. Khuyến khích học sinh tránh xa công nghệ. Câu 11 11. Rô-bốt có khả năng học hỏi nghĩa là gì? A A. Rô-bốt có thể tự viết sách. B B. Rô-bốt có thể tiếp nhận dữ liệu, phân tích và cải thiện hiệu suất hoạt động theo thời gian. C C. Rô-bốt có thể đi học ở trường. D D. Rô-bốt có thể nhớ mọi thứ như con người. Câu 12 12. Trong nông nghiệp, rô-bốt có thể giúp gì cho người nông dân? A A. Chỉ giúp tưới cây. B B. Giúp gieo hạt, chăm sóc cây trồng, thu hoạch nông sản. C C. Chỉ giúp làm đất. D D. Chỉ giúp phun thuốc trừ sâu. Câu 13 13. Tại sao việc sử dụng rô-bốt trong môi trường nguy hiểm lại quan trọng? A A. Để con người có thêm thời gian nghỉ ngơi. B B. Để đảm bảo an toàn cho con người, giảm thiểu rủi ro tai nạn. C C. Để tăng hiệu quả sản xuất lên gấp đôi. D D. Để làm cho công việc trở nên thú vị hơn. Câu 14 14. Theo bài học, rô-bốt có thể làm những công việc gì trong gia đình? A A. Chỉ có thể giúp việc nhà như lau nhà, hút bụi. B B. Giúp việc nhà, nấu ăn, chăm sóc người già và trẻ nhỏ. C C. Chỉ giúp việc nhà và chơi với thú cưng. D D. Chỉ giúp việc nhà và trông nhà. Câu 15 15. Rô-bốt có thể giúp con người khám phá những nơi nguy hiểm hoặc khó tiếp cận như đáy đại dương hay hành tinh khác không? A A. Không, chỉ con người mới làm được điều đó. B B. Có, rô-bốt có thể thay thế con người trong các môi trường khắc nghiệt này. C C. Chỉ những rô-bốt được thiết kế đặc biệt mới làm được. D D. Rô-bốt chỉ hoạt động được trên Trái Đất. Câu 16 16. Trong bài học, ví dụ nào minh họa cho việc rô-bốt tham gia vào các hoạt động giải trí? A A. Rô-bốt hút bụi trong nhà. B B. Rô-bốt chơi thể thao, biểu diễn nghệ thuật. C C. Rô-bốt trong nhà máy sản xuất ô tô. D D. Rô-bốt giúp việc trong bệnh viện. Câu 17 17. Rô-bốt được ứng dụng trong lĩnh vực giao thông như thế nào? A A. Chỉ để làm sạch đường phố. B B. Xe tự lái, hệ thống quản lý giao thông thông minh. C C. Chỉ để sửa chữa đường bộ. D D. Chỉ để điều khiển đèn tín hiệu. Câu 18 18. Mục đích chính của việc phát triển rô-bốt là gì? A A. Để thay thế hoàn toàn con người. B B. Để phục vụ và hỗ trợ con người, nâng cao chất lượng cuộc sống. C C. Để tạo ra robot chiến tranh. D D. Để làm cho thế giới trở nên phức tạp hơn. Câu 19 19. Rô-bốt có thể giúp con người tiết kiệm thời gian và công sức như thế nào? A A. Bằng cách làm chậm tiến độ công việc. B B. Bằng cách tự động hóa các công việc lặp đi lặp lại và nguy hiểm. C C. Bằng cách yêu cầu con người làm việc nhiều hơn. D D. Bằng cách chỉ làm những việc đơn giản nhất. Câu 20 20. Yếu tố nào giúp rô-bốt có thể nhận biết và phản ứng với môi trường xung quanh? A A. Động cơ mạnh mẽ. B B. Hệ thống cảm biến và bộ xử lý thông tin. C C. Vỏ ngoài bằng kim loại. D D. Nguồn pin dung lượng lớn. Câu 21 21. Rô-bốt có thể giúp con người thực hiện những công việc đòi hỏi sự tỉ mỉ và chính xác cao không? A A. Không, rô-bốt chỉ làm những việc đơn giản. B B. Có, rô-bốt có thể thực hiện các công việc đòi hỏi sự tỉ mỉ và chính xác cao hơn con người. C C. Chỉ những rô-bốt rất lớn mới làm được. D D. Chỉ khi có sự giám sát liên tục của con người. Câu 22 22. Khi nói về rô-bốt, từ tự động hóa có nghĩa là gì? A A. Rô-bốt tự quyết định công việc cần làm mà không cần ai hướng dẫn. B B. Rô-bốt có thể tự sửa chữa khi bị hỏng. C C. Rô-bốt hoạt động theo quy trình được thiết lập sẵn, ít hoặc không cần sự can thiệp của con người. D D. Rô-bốt có khả năng suy nghĩ và cảm nhận như con người. Câu 23 23. Trong bài Rô-bốt ở quanh ta, rô-bốt được miêu tả là gì và có vai trò gì trong cuộc sống hiện đại? A A. Là những cỗ máy có khả năng làm việc thay con người, hỗ trợ con người trong nhiều lĩnh vực. B B. Là đồ chơi công nghệ cao chỉ dành cho trẻ em. C C. Là những thiết bị chỉ có trong phim khoa học viễn tưởng, không có thật ngoài đời. D D. Là những người bạn đồng hành duy nhất của con người trong gia đình. Câu 24 24. Việc con người tạo ra rô-bốt thể hiện điều gì về khả năng của con người? A A. Sự lười biếng. B B. Sự sáng tạo, khả năng ứng dụng khoa học kỹ thuật để giải quyết vấn đề. C C. Sự phụ thuộc vào máy móc. D D. Khả năng bắt chước tự nhiên. Câu 25 25. Một rô-bốt được thiết kế để làm một nhiệm vụ cụ thể, ví dụ như rô-bốt hút bụi, thuộc loại rô-bốt nào? A A. Rô-bốt đa năng. B B. Rô-bốt chuyên dụng. C C. Rô-bốt hình người. D D. Rô-bốt cảm biến. Trắc nghiệm Toán học 4 Cánh diều bài 25 Em vui học toán Trắc nghiệm Tiếng việt 3 Chân trời sáng tạo bài 1 Từ bản nhạc bị đánh rơi