Trắc nghiệm Toán 4 cánh diềuTrắc nghiệm Toán học 4 Cánh diều chương 1 số tự nhiên bài 18 Luyện tập Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 4 Cánh diều chương 1 số tự nhiên bài 18 Luyện tập Trắc nghiệm Toán học 4 Cánh diều chương 1 số tự nhiên bài 18 Luyện tập Số câu15Quiz ID26470 Làm bài Câu 1 1. Trong các số dưới đây, số nào là số chẵn? A A. 123 B B. 456 C C. 789 D D. 345 Câu 2 2. Cho dãy số: 1, 3, 5, 7, ... Số tiếp theo trong dãy là: A A. 8 B B. 10 C C. 9 D D. 11 Câu 3 3. Số La Mã XLV biểu thị số tự nhiên nào? A A. 55 B B. 45 C C. 40 D D. 50 Câu 4 4. Số La Mã CXXIII biểu thị số tự nhiên nào? A A. 113 B B. 123 C C. 133 D D. 103 Câu 5 5. Số tự nhiên nhỏ nhất có 3 chữ số là: A A. 100 B B. 99 C C. 101 D D. 099 Câu 6 6. Nếu $a = 5$ và $b = 3$, thì giá trị của $a \times b + 10$ là: A A. 15 B B. 25 C C. 35 D D. 45 Câu 7 7. Số liền sau của số 999 là: A A. 998 B B. 1000 C C. 990 D D. 999 Câu 8 8. Số liền trước của số 1000 là: A A. 1001 B B. 999 C C. 990 D D. 1000 Câu 9 9. Giá trị của biểu thức $100 - (50 \div 5) \times 2$ là: A A. 90 B B. 80 C C. 82 D D. 98 Câu 10 10. Biểu thức $25 + 5 \times (10 - 5)$ có giá trị là bao nhiêu? A A. 150 B B. 50 C C. 30 D D. 55 Câu 11 11. Cho dãy số: 2, 4, 8, 16, ... Số tiếp theo trong dãy là: A A. 18 B B. 20 C C. 32 D D. 24 Câu 12 12. Số tự nhiên lớn nhất có 5 chữ số là: A A. 99999 B B. 100000 C C. 99998 D D. 10000 Câu 13 13. Số La Mã XIV biểu thị số tự nhiên nào? A A. 16 B B. 12 C C. 15 D D. 14 Câu 14 14. Kết quả của phép tính $150 + (200 \div 4) - 30$ là: A A. 120 B B. 170 C C. 220 D D. 150 Câu 15 15. Số La Mã MMXIV biểu thị số tự nhiên nào? A A. 2004 B B. 2114 C C. 2014 D D. 1914 Trắc nghiệm Tiếng việt 4 Cánh diều bài 6 Luyện tập tả cây cối Trắc nghiệm tiếng việt 3 kết nối tri thức bài 19 Sông Hương