Trắc nghiệm Toán 4 cánh diềuTrắc nghiệm Toán học 4 Cánh diều bài 15 Giây Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 4 Cánh diều bài 15 Giây Trắc nghiệm Toán học 4 Cánh diều bài 15 Giây Số câu15Quiz ID26467 Làm bài Câu 1 1. Một hình chữ nhật có chiều dài là $15$ cm và chiều rộng là $8$ cm. Chu vi của hình chữ nhật đó là bao nhiêu? A A. $46$ cm B B. $120$ cm C C. $23$ cm D D. $30$ cm Câu 2 2. Một hình thang có tổng hai đáy là $40$ cm và chiều cao là $10$ cm. Diện tích của hình thang đó là bao nhiêu? A A. $400$ cm$^2$ B B. $50$ cm$^2$ C C. $200$ cm$^2$ D D. $40$ cm$^2$ Câu 3 3. Tính giá trị của biểu thức: $50000 - 12345$ A A. $37655$ B B. $37656$ C C. $37755$ D D. $38755$ Câu 4 4. Số $25030$ đọc là gì? A A. Hai mươi lăm nghìn không trăm ba mươi B B. Hai trăm năm mươi nghìn ba mươi C C. Hai mươi lăm nghìn không trăm linh ba mươi D D. Hai mươi lăm nghìn ba mươi Câu 5 5. Kết quả của phép nhân $234 \times 56$ là: A A. $13104$ B B. $13004$ C C. $13114$ D D. $13014$ Câu 6 6. Tìm số liền sau của số $99999$. A A. $99998$ B B. $100000$ C C. $99990$ D D. $100001$ Câu 7 7. Một quyển sách có giá $25000$ đồng. Nếu mua $3$ quyển sách như vậy thì hết bao nhiêu tiền? A A. $75000$ đồng B B. $50000$ đồng C C. $70000$ đồng D D. $85000$ đồng Câu 8 8. Một lớp học có $32$ học sinh, trong đó có $18$ học sinh nam. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh nữ? A A. $50$ học sinh B B. $18$ học sinh C C. $14$ học sinh D D. $32$ học sinh Câu 9 9. Một người đi xe đạp trong $3$ giờ, mỗi giờ đi được $12$ km. Hỏi người đó đã đi được quãng đường bao nhiêu ki-lô-mét? A A. $36$ km B B. $15$ km C C. $3$ km D D. $4$ km Câu 10 10. Tính diện tích của một hình vuông có cạnh là $7$ dm. A A. $28$ dm$^2$ B B. $49$ dm$^2$ C C. $14$ dm$^2$ D D. $56$ dm$^2$ Câu 11 11. Giá trị của $100000$ cm là bao nhiêu mét? A A. $100$ m B B. $1000$ m C C. $10000$ m D D. $1000000$ m Câu 12 12. Một cửa hàng bán $2450$ kg gạo trong $5$ ngày. Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng bán bao nhiêu ki-lô-mét gạo? A A. $49$ kg B B. $490$ kg C C. $500$ kg D D. $480$ kg Câu 13 13. Một hình bình hành có độ dài đáy là $20$ cm và chiều cao là $15$ cm. Diện tích của hình bình hành đó là: A A. $300$ cm$^2$ B B. $30$ cm$^2$ C C. $70$ cm$^2$ D D. $350$ cm$^2$ Câu 14 14. Số $1020300$ đọc là gì? A A. Một triệu hai nghìn ba trăm B B. Một trăm hai mươi nghìn ba trăm C C. Một triệu hai trăm ba mươi D D. Một triệu không trăm hai mươi nghìn ba trăm Câu 15 15. Tìm số liền trước của số $50000$. A A. $50001$ B B. $49999$ C C. $49990$ D D. $50010$ Trắc nghiệm Tiếng việt 4 Cánh diều bài 4 Luyện từ và câu – Mở rộng vốn từ Sách và thư viện Trắc nghiệm tiếng việt 3 kết nối tri thức bài 16 A lô, tớ đây