Trắc nghiệm Toán 4 cánh diềuTrắc nghiệm Toán học 4 Cánh diều bài 13 Viết số tự nhiên trong hệ thập phân Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 4 Cánh diều bài 13 Viết số tự nhiên trong hệ thập phân Trắc nghiệm Toán học 4 Cánh diều bài 13 Viết số tự nhiên trong hệ thập phân Số câu15Quiz ID26465 Làm bài Câu 1 1. Đâu là cách viết đúng của số một trăm linh hai triệu, ba mươi nghìn, bốn trăm năm mươi sáu? A A. 102.030.456 B B. 102.300.456 C C. 120.030.456 D D. 102.000.456 Câu 2 2. Số nào có chữ số 5 ở vị trí hàng chục nghìn? A A. 150.000 B B. 500.000 C C. 105.000 D D. 50.000 Câu 3 3. Điền số thích hợp vào chỗ trống: $789.123 = 700.000 + \dots + 9.000 + 100 + 20 + 3$ A A. 80.000 B B. 8.000 C C. 800 D D. 8.000.000 Câu 4 4. Số nào biểu thị cho $2 \times 10^6 + 5 \times 10^4 + 3 \times 10^2 + 7 \times 10^0$? A A. 2.050.307 B B. 2.503.070 C C. 2.050.370 D D. 2.500.307 Câu 5 5. Chữ số 7 trong số 987.654 có giá trị là bao nhiêu? A A. Bảy trăm nghìn B B. Bảy mươi nghìn C C. Bảy nghìn D D. Bảy trăm Câu 6 6. Số 5.000.000 được viết bằng chữ là gì? A A. Năm triệu B B. Năm mươi triệu C C. Năm trăm triệu D D. Năm nghìn Câu 7 7. Viết số tự nhiên có sáu chữ số, trong đó chữ số hàng trăm nghìn là 8, chữ số hàng chục là 5, và các chữ số khác là 0. A A. 800.050 B B. 805.000 C C. 850.000 D D. 800.500 Câu 8 8. Số 1.234.567 được đọc là gì? A A. Một triệu hai trăm ba mươi tư nghìn năm trăm sáu mươi bảy B B. Một trăm hai mươi ba triệu bốn trăm năm mươi sáu nghìn bảy trăm C C. Một nghìn hai trăm ba mươi tư triệu năm trăm sáu mươi bảy D D. Một triệu hai trăm ba mươi bốn triệu năm trăm sáu mươi bảy Câu 9 9. Chữ số nào ở hàng triệu trong số 12.345.678? A A. 2 B B. 1 C C. 3 D D. 4 Câu 10 10. Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: $1.000.000 \dots 999.999$ A A. > B B. < C C. = D D. + Câu 11 11. Số tự nhiên nào biểu thị cho tám trăm linh năm triệu, bốn trăm ba mươi hai nghìn, sáu trăm mười bảy? A A. 805.432.617 B B. 805.432.176 C C. 850.432.617 D D. 805.000.432 Câu 12 12. Số tự nhiên nào được viết là năm trăm linh hai đơn vị và ba mươi tư phần nghìn trong hệ thập phân? A A. 502,034 B B. 502,340 C C. 502,304 D D. 520,034 Câu 13 13. Trong hệ thập phân, giá trị của chữ số 3 trong số 43.005 là gì? A A. Ba mươi nghìn B B. Ba nghìn C C. Ba trăm D D. Ba mươi Câu 14 14. Số 8.900.000 đọc là gì? A A. Tám triệu chín trăm B B. Tám mươi chín triệu C C. Tám triệu chín trăm nghìn D D. Tám trăm chín mươi nghìn Câu 15 15. Số nào sau đây có giá trị lớn nhất? A A. 99.999 B B. 100.000 C C. 99.998 D D. 10.000 Trắc nghiệm Tiếng việt 4 Cánh diều bài 4 Người thu gió Trắc nghiệm tiếng việt 3 kết nối tri thức bài 14 Học nghề