Trắc nghiệm Toán 4 cánh diềuTrắc nghiệm Toán học 4 Cánh diều bài 9 So sánh các số có nhiều chữ số Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 4 Cánh diều bài 9 So sánh các số có nhiều chữ số Trắc nghiệm Toán học 4 Cánh diều bài 9 So sánh các số có nhiều chữ số Số câu15Quiz ID26461 Làm bài Câu 1 1. Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 1.234.567 \(\text{___}\) 1.234.576 A A. > B B. < C C. = D D. \(\ge\) Câu 2 2. Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 1.000.000 \(\text{___}\) 999.999 A A. < B B. = C C. > D D. \(\le\) Câu 3 3. Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 789.012 \(\text{___}\) 789.102 A A. > B B. < C C. = D D. \(\ge\) Câu 4 4. Chọn số nhỏ nhất trong các số sau: 2.345.678, 2.345.768, 2.354.678 A A. 2.345.678 B B. 2.345.768 C C. 2.354.678 D D. Không xác định được Câu 5 5. Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 10.000.000 \(\text{___}\) 9.999.999 A A. < B B. = C C. > D D. \(\le\) Câu 6 6. Số nào lớn hơn: 987.654 hay 987.645? A A. 987.654 B B. 987.645 C C. Hai số bằng nhau D D. Không thể xác định Câu 7 7. Số nào lớn hơn trong hai số sau: 999.999 và 1.000.000? A A. 1.000.000 B B. 999.999 C C. Hai số bằng nhau D D. Không thể so sánh Câu 8 8. So sánh hai số 123.456 và 123.465. Số nào lớn hơn? A A. 123.456 B B. 123.465 C C. Hai số bằng nhau D D. Không đủ thông tin Câu 9 9. Số nào nhỏ hơn trong hai số sau: 5.432.109 và 5.432.099? A A. 5.432.109 B B. 5.432.099 C C. Hai số bằng nhau D D. Không thể xác định Câu 10 10. Số nào là số tròn chục lớn nhất có 5 chữ số? A A. 99.990 B B. 10.000 C C. 99.999 D D. 100.000 Câu 11 11. So sánh hai số 8.000.001 và 8.000.100. Số nào nhỏ hơn? A A. 8.000.001 B B. 8.000.100 C C. Hai số bằng nhau D D. Không thể so sánh Câu 12 12. So sánh hai số 50.000 và 50.000. Số nào lớn hơn? A A. 50.000 B B. Hai số bằng nhau C C. Không đủ thông tin D D. Không thể so sánh Câu 13 13. Số nào là số tròn trăm nhỏ nhất có 6 chữ số? A A. 100.000 B B. 100.100 C C. 999.900 D D. 100.099 Câu 14 14. Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 4.567.890 \(\text{___}\) 4.567.890 A A. > B B. < C C. = D D. \(\ne\) Câu 15 15. Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 987.654 \(\text{___}\) 987.645 A A. < B B. = C C. > D D. \(\ge\) Trắc nghiệm Tiếng việt 4 Cánh diều bài 4 Những thư viện đặc biệt Trắc nghiệm tiếng việt 3 kết nối tri thức bài 10 Quả hồng của thỏ con