Trắc nghiệm Toán 4 cánh diềuTrắc nghiệm Toán học 4 Cánh diều bài 1 Ôn tập về số và phép tính trong phạm vi 100 000 Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 4 Cánh diều bài 1 Ôn tập về số và phép tính trong phạm vi 100 000 Trắc nghiệm Toán học 4 Cánh diều bài 1 Ôn tập về số và phép tính trong phạm vi 100 000 Số câu15Quiz ID26453 Làm bài Câu 1 1. Số bé nhất có 6 chữ số là: A A. 999999 B B. 100000 C C. 1000000 D D. 111111 Câu 2 2. Thực hiện phép tính: $34567 + 12345 = ?$ A A. 46912 B B. 47912 C C. 46812 D D. 47812 Câu 3 3. Số gồm 5 chục nghìn, 6 nghìn, 0 trăm, 3 chục và 8 đơn vị được viết là: A A. 56038 B B. 56308 C C. 50638 D D. 56380 Câu 4 4. Một mảnh đất hình vuông có cạnh là 500 m. Diện tích của mảnh đất đó là bao nhiêu? A A. 250000 m^2 B B. 2500 m^2 C C. 1000 m^2 D D. 200 m^2 Câu 5 5. Tìm $x$ biết $x + 25000 = 60000$. A A. 85000 B B. 35000 C C. 25000 D D. 45000 Câu 6 6. Giá trị của chữ số 7 trong số 87654 là: A A. 70000 B B. 7000 C C. 700 D D. 70 Câu 7 7. Một trường học có 54321 học sinh. Số học sinh nam là 27160 em. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nữ? A A. 27161 em B B. 27261 em C C. 26161 em D D. 27151 em Câu 8 8. Trong phép chia $54321 \div 3$, chữ số hàng chục của kết quả là bao nhiêu? A A. 0 B B. 1 C C. 4 D D. 7 Câu 9 9. Trong phép nhân $2345 \times 6$, chữ số hàng trăm của kết quả là bao nhiêu? A A. 1 B B. 4 C C. 8 D D. 2 Câu 10 10. Tìm $y$ biết $y - 15000 = 30000$. A A. 15000 B B. 45000 C C. 25000 D D. 30000 Câu 11 11. Số lớn nhất có 5 chữ số là: A A. 99999 B B. 100000 C C. 9999 D D. 10000 Câu 12 12. Thực hiện phép tính: $98765 - 43210 = ?$ A A. 55555 B B. 54555 C C. 55545 D D. 54545 Câu 13 13. Một cửa hàng bán được 12500 kg gạo trong tháng trước. Tháng này bán được nhiều hơn tháng trước 3450 kg gạo. Hỏi tháng này cửa hàng bán được bao nhiêu kg gạo? A A. 15950 kg B B. 16000 kg C C. 15850 kg D D. 16950 kg Câu 14 14. Tính chu vi của một hình chữ nhật có chiều dài 45 cm và chiều rộng 32 cm. A A. 154 cm B B. 77 cm C C. 144 cm D D. 100 cm Câu 15 15. Số 75309 đọc là: A A. Bảy mươi lăm nghìn ba trăm linh chín B B. Bảy lăm nghìn ba trăm chín C C. Bảy mươi lăm ba trăm linh chín D D. Bảy mươi lăm nghìn không trăm ba mươi chín Trắc nghiệm Tiếng việt 4 Cánh diều bài 2 Danh từ chung, danh từ riêng Trắc nghiệm tiếng việt 3 kết nối tri thức bài 2 Mưa