Trắc nghiệm Toán 4 cánh diềuTrắc nghiệm ôn tập Toán học 4 Cánh diều giữa học kì 1 Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm ôn tập Toán học 4 Cánh diều giữa học kì 1 Trắc nghiệm ôn tập Toán học 4 Cánh diều giữa học kì 1 Số câu15Quiz ID26449 Làm bài Câu 1 1. Giá trị của biểu thức $1234 + 567$ là bao nhiêu? A A. 1701 B B. 1801 C C. 1700 D D. 1811 Câu 2 2. Một hình vuông có chu vi là 24 cm. Độ dài cạnh của hình vuông đó là bao nhiêu? A A. 4 cm B B. 6 cm C C. 8 cm D D. 12 cm Câu 3 3. Số lớn nhất có bốn chữ số là bao nhiêu? A A. 9999 B B. 1000 C C. 9998 D D. 10000 Câu 4 4. Nếu 1 giờ có 60 phút, thì 2 giờ 15 phút có bao nhiêu phút? A A. 135 phút B B. 120 phút C C. 150 phút D D. 125 phút Câu 5 5. Đổi 3 tấn 50 kg sang ki-lô-gam. Kết quả là bao nhiêu? A A. 350 kg B B. 3050 kg C C. 3500 kg D D. 3005 kg Câu 6 6. Kết quả của phép tính $1000 - 250$ là bao nhiêu? A A. 750 B B. 850 C C. 700 D D. 950 Câu 7 7. Một mảnh đất hình vuông có cạnh là 10 mét. Diện tích của mảnh đất đó là bao nhiêu? A A. 40 mét vuông B B. 100 mét vuông C C. 20 mét vuông D D. 100 mét Câu 8 8. Tìm $x$ biết $x \div 5 = 123$. Giá trị của $x$ là bao nhiêu? A A. 615 B B. 118 C C. 620 D D. 24.6 Câu 9 9. Một lớp học có 35 học sinh, trong đó có 20 học sinh nam. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh nữ? A A. 15 học sinh B B. 55 học sinh C C. 20 học sinh D D. 25 học sinh Câu 10 10. Một đoàn tàu chở 1500 hành khách. Sau khi dừng ở ga thứ nhất, tàu rời đi với 1350 hành khách. Hỏi có bao nhiêu hành khách đã xuống tàu ở ga thứ nhất? A A. 250 hành khách B B. 150 hành khách C C. 1350 hành khách D D. 1500 hành khách Câu 11 11. Giá trị nào sau đây là số chẵn? A A. 1235 B B. 4567 C C. 8910 D D. 3451 Câu 12 12. Một hình chữ nhật có chiều dài là 15 cm và chiều rộng là 8 cm. Chu vi của hình chữ nhật đó là bao nhiêu? A A. 46 cm B B. 120 cm C C. 23 cm D D. 92 cm Câu 13 13. Số 7890 được đọc là gì? A A. Bảy nghìn chín trăm tám mươi B B. Bảy nghìn tám trăm chín mươi C C. Bảy trăm tám mươi chín D D. Bảy nghìn tám trăm linh chín mươi Câu 14 14. Số liền sau của số 56789 là số nào? A A. 56788 B B. 56790 C C. 56780 D D. 56799 Câu 15 15. Số La Mã tương ứng với số 15 là gì? A A. XV B B. XII C C. VX D D. Xv Trắc nghiệm Tiếng việt 4 Cánh diều bài 1 Dấu gạch ngang Trắc nghiệm tiếng việt 3 kết nối tri thức bài 30 Những ngon hải đăng