Trắc nghiệm tiếng việt 3 cánh diềuTrắc nghiệm tiếng việt 3 Cánh diều Bài 18 Bài đọc số 3 Một kì quan Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm tiếng việt 3 Cánh diều Bài 18 Bài đọc số 3 Một kì quan Trắc nghiệm tiếng việt 3 Cánh diều Bài 18 Bài đọc số 3 Một kì quan Số câu25Quiz ID27188 Làm bài Câu 1 1. Trong bài đọc, tác giả dùng từ lung linh để miêu tả điều gì? A A. Sự vững chãi của công trình. B B. Sự đa dạng của cảnh vật xung quanh. C C. Vẻ đẹp phản chiếu ánh sáng, lấp lánh. D D. Sự cổ kính và nhuốm màu thời gian. Câu 2 2. Theo bài đọc, vẻ đẹp của kì quan có thể thay đổi như thế nào theo thời gian trong ngày? A A. Không thay đổi, luôn giữ nguyên vẻ đẹp. B B. Trở nên huyền ảo hơn vào buổi tối. C C. Lung linh hơn dưới ánh nắng ban mai. D D. Cả B và C đều đúng. Câu 3 3. Bài đọc giúp em hiểu thêm về điều gì trong môn Tiếng Việt? A A. Cách sử dụng từ điển để tra nghĩa từ. B B. Tác dụng của các biện pháp tu từ trong việc miêu tả. C C. Cách viết một bài văn miêu tả cảnh vật. D D. Cấu trúc ngữ pháp câu đơn. Câu 4 4. Khi tác giả viết Kì quan như đang thì thầm những câu chuyện của quá khứ, đây là biện pháp tu từ gì? A A. So sánh. B B. Nhân hóa. C C. Ẩn dụ. D D. Nói quá. Câu 5 5. Bài đọc Một kì quan có giúp em mở rộng vốn từ không? Nếu có, đó là những từ nào? A A. Có, các từ như lộng lẫy, tráng lệ. B B. Có, các từ như nhỏ bé, yếu ớt. C C. Có, các từ như buồn, vui. D D. Không, bài đọc chỉ dùng những từ quen thuộc. Câu 6 6. Nếu có cơ hội, em muốn tìm hiểu sâu hơn về khía cạnh nào của kì quan này dựa trên bài đọc? A A. Lịch sử xây dựng và những người thợ đã tạo ra nó. B B. Các loài động thực vật sinh sống xung quanh kì quan. C C. Thủ tục cần thiết để được tham quan kì quan. D D. Các công trình kiến trúc tương tự trên thế giới. Câu 7 7. Tác giả dùng những tính từ nào để miêu tả màu sắc của kì quan? A A. Xanh, đỏ, vàng rực rỡ. B B. Trắng, đen, xám cổ kính. C C. Hồng, tím, xanh ngọc dịu dàng. D D. Bài đọc không tập trung miêu tả màu sắc cụ thể. Câu 8 8. Nếu được thăm kì quan này, em sẽ làm gì đầu tiên để thể hiện sự tôn trọng? A A. Chụp thật nhiều ảnh để khoe với bạn bè. B B. Tìm hiểu kỹ về lịch sử và quy định của nơi này. C C. Leo trèo, chạm vào các hiện vật để cảm nhận. D D. Tự do khám phá mọi ngóc ngách của công trình. Câu 9 9. Bài đọc sử dụng những từ ngữ miêu tả âm thanh nào để làm phong phú thêm bức tranh về kì quan? A A. Tiếng reo hò, tiếng nhạc. B B. Tiếng gió thổi, tiếng chim hót. C C. Tiếng nói cười, tiếng bước chân. D D. Không có từ ngữ miêu tả âm thanh nào được nhắc đến. Câu 10 10. Trong bài đọc Một kì quan, tác giả sử dụng những biện pháp tu từ nào để miêu tả vẻ đẹp của kì quan? A A. So sánh và nhân hóa. B B. Ẩn dụ và hoán dụ. C C. Điệp ngữ và nói quá. D D. Tương phản và câu hỏi tu từ. Câu 11 11. Biện pháp tu từ so sánh trong câu Kì quan này đẹp như một bức tranh thủy mặc có tác dụng gì? A A. Làm cho kì quan trở nên sống động và có hồn hơn. B B. Nhấn mạnh sự cổ kính và giá trị lịch sử của kì quan. C C. Gợi tả vẻ đẹp thanh tao, tĩnh lặng và đầy chất thơ của kì quan. D D. Tăng thêm sự bí ẩn và hấp dẫn cho kì quan. Câu 12 12. Bài đọc Một kì quan thuộc thể loại văn học nào? A A. Truyện kể. B B. Văn miêu tả. C C. Thơ. D D. Kịch. Câu 13 13. Từ nào trong bài đọc gợi tả sự đồ sộ, to lớn một cách ấn tượng? A A. Nhỏ bé. B B. Xinh xắn. C C. Khổng lồ. D D. Mảnh mai. Câu 14 14. Biện pháp tu từ nào giúp tác giả làm cho kì quan trở nên gần gũi và có cảm xúc như con người? A A. So sánh. B B. Nhân hóa. C C. Điệp ngữ. D D. Nói quá. Câu 15 15. Tại sao tác giả gọi kì quan này là một kì quan? A A. Vì nó là công trình duy nhất trên thế giới. B B. Vì nó mang vẻ đẹp và giá trị đặc biệt, vượt trội. C C. Vì nó được UNESCO công nhận là di sản thế giới. D D. Vì nó gắn liền với những câu chuyện lịch sử quan trọng. Câu 16 16. Đọc bài Một kì quan, em cảm nhận được điều gì về tình cảm của tác giả dành cho kì quan này? A A. Sự ngưỡng mộ và tự hào. B B. Sự tò mò và thích thú. C C. Sự tiếc nuối và hoài niệm. D D. Sự khách quan và phân tích khoa học. Câu 17 17. Trong bài đọc, cụm từ vươn mình khi nói về kì quan có ý nghĩa gì? A A. Kì quan đang trong quá trình sụp đổ. B B. Kì quan có hình dáng cao lớn, vươn lên mạnh mẽ. C C. Kì quan đang di chuyển hoặc thay đổi. D D. Kì quan rất nhỏ bé và yếu ớt. Câu 18 18. Biện pháp nhân hóa được thể hiện rõ nhất qua cách tác giả miêu tả kỳ quan như thế nào? A A. Miêu tả các bộ phận của kì quan như con người có cảm xúc. B B. So sánh kì quan với một người bạn thân thiết. C C. Dùng từ ngữ chỉ hành động, suy nghĩ của con người để nói về kì quan. D D. Cả A và C đều đúng. Câu 19 19. Theo bài đọc, việc bảo tồn và phát huy giá trị của kì quan có ý nghĩa như thế nào? A A. Chỉ mang lại lợi ích kinh tế cho địa phương. B B. Giúp thế hệ sau hiểu thêm về lịch sử và văn hóa. C C. Tạo cơ hội giao lưu văn hóa quốc tế. D D. Tất cả các ý trên đều đúng. Câu 20 20. Từ kì vĩ trong bài đọc miêu tả điều gì về kì quan? A A. Sự nhỏ bé, tinh xảo. B B. Sự đơn giản, mộc mạc. C C. Sự to lớn, hoành tráng. D D. Sự bí ẩn, khó hiểu. Câu 21 21. Từ sừng sững trong bài đọc dùng để diễn tả đặc điểm gì của kì quan? A A. Sự rung rinh, lay động. B B. Sự nhỏ bé, yếu ớt. C C. Sự vững chãi, oai nghiêm. D D. Sự mềm mại, uyển chuyển. Câu 22 22. Theo bài đọc, yếu tố nào làm cho kì quan trở nên độc đáo và thu hút du khách nhất? A A. Kiến trúc cổ xưa và vật liệu xây dựng quý hiếm. B B. Sự kết hợp hài hòa giữa thiên nhiên và bàn tay con người. C C. Lịch sử hình thành lâu đời và những câu chuyện huyền bí. D D. Quy mô to lớn và sự đồ sộ của công trình. Câu 23 23. Theo bài đọc, khi nhìn vào kì quan, người ta thường có cảm xúc gì? A A. Buồn bã và cô đơn. B B. Giận dữ và khó chịu. C C. Ngạc nhiên, trầm trồ và ngưỡng mộ. D D. Lạnh lùng và thờ ơ. Câu 24 24. Nếu phải đặt một tiêu đề khác cho bài đọc Một kì quan mà vẫn giữ nguyên ý nghĩa, em sẽ chọn tiêu đề nào? A A. Vẻ đẹp cổ kính của... B B. Bí ẩn của... C C. Kiệt tác của thiên nhiên và con người. D D. Những điều cần biết về... Câu 25 25. Theo bài đọc, điều gì khiến kì quan này xứng đáng được gọi là một kì quan? A A. Sự bí ẩn và ít người biết đến. B B. Vẻ đẹp độc đáo, hiếm có và giá trị văn hóa, lịch sử. C C. Quy mô xây dựng vượt xa các công trình khác. D D. Nó là biểu tượng của một quốc gia. Trắc nghiệm Toán học 3 cánh diều chủ đề 4 cộng, trừ, nhân, chia trong phạm vi 100000 bài 86 Luyện tập chung trang 75 Trắc nghiệm Khoa học 5 Kết nối bài 3: Hỗn hợp và dung dịch