Trắc nghiệm toán 5 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 63: Em làm được những gì? Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 63: Em làm được những gì? Trắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 63: Em làm được những gì? Số câu15Quiz ID25644 Làm bài Câu 1 1. Nếu $a = 10$ và $b = 5$, thì giá trị của biểu thức $a \times b + 10$ là: A A. $60$ B B. $50$ C C. $15$ D D. $100$ Câu 2 2. Một hình vuông có cạnh $6$ cm. Chu vi của hình vuông đó là bao nhiêu? A A. $24$ cm B B. $36$ cm$^2$ C C. $30$ cm D D. $12$ cm Câu 3 3. Một lớp học có $35$ học sinh, trong đó có $21$ học sinh thích môn Toán. Tỷ lệ số học sinh thích môn Toán so với cả lớp là bao nhiêu phần trăm? A A. $60\%$ B B. $70\%$ C C. $50\%$ D D. $65\%$ Câu 4 4. Một hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là $8$ cm và $12$ cm, chiều cao là $5$ cm. Diện tích của hình thang đó là: A A. $50$ cm$^2$ B B. $100$ cm$^2$ C C. $40$ cm$^2$ D D. $60$ cm$^2$ Câu 5 5. Một hình bình hành có đáy $10$ cm và chiều cao $5$ cm. Diện tích của hình bình hành đó là: A A. $50$ cm$^2$ B B. $15$ cm$^2$ C C. $30$ cm$^2$ D D. $25$ cm$^2$ Câu 6 6. Một hình chữ nhật có chiều dài $15$ cm và chiều rộng $8$ cm. Diện tích của hình chữ nhật đó là bao nhiêu? A A. $120$ cm$^2$ B B. $46$ cm$^2$ C C. $120$ cm D D. $23$ cm$^2$ Câu 7 7. Một ô tô đi với vận tốc $50$ km/giờ. Hỏi sau $3$ giờ, ô tô đó đi được quãng đường bao nhiêu km? A A. $150$ km B B. $16,67$ km C C. $53$ km D D. $100$ km Câu 8 8. Tìm $y$ biết $y \div 8 = 9$. Giá trị của $y$ là: A A. $72$ B B. $17$ C C. $1,125$ D D. $64$ Câu 9 9. Giá trị của biểu thức $50 + (100 - 25 \times 2)$ là: A A. $100$ B B. $50$ C C. $150$ D D. $0$ Câu 10 10. Kết quả của phép tính $123,45 + 67,89$ là bao nhiêu? A A. 191,34 B B. 190,34 C C. 191,44 D D. 181,34 Câu 11 11. Phân số $\frac{3}{4}$ viết dưới dạng số thập phân là: A A. $0,75$ B B. $0,8$ C C. $0,7$ D D. $0,755$ Câu 12 12. Số lớn nhất trong các số $3,14$; $3,41$; $3,041$; $3,4$ là: A A. $3,14$ B B. $3,41$ C C. $3,041$ D D. $3,4$ Câu 13 13. Tìm $x$ biết $x \times 5 = 75$. Giá trị của $x$ là: A A. $15$ B B. $80$ C C. $375$ D D. $70$ Câu 14 14. Chuyển đổi $2$ tấn $50$ kg thành kilogam. Kết quả là: A A. $2050$ kg B B. $250$ kg C C. $20050$ kg D D. $2500$ kg Câu 15 15. Số $2023,5$ được đọc là: A A. Hai nghìn không trăm hai mươi ba phẩy năm B B. Hai nghìn không trăm hai mươi ba đơn vị năm phần mười C C. Hai nghìn không trăm hai mươi ba phẩy năm mươi D D. Hai không hai ba phẩy năm Trắc nghiệm Tiếng việt 4 Chân trời bài 2 đọc Vòng tay bè bạn Trắc nghiệm Khoa học 4 kết nối bài 7 Ôn tập chủ đề chất