Trắc nghiệm Toán 4 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Toán học 4 Chân trời Bài 38 Ôn tập học kì 1 Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 4 Chân trời Bài 38 Ôn tập học kì 1 Trắc nghiệm Toán học 4 Chân trời Bài 38 Ôn tập học kì 1 Số câu15Quiz ID26146 Làm bài Câu 1 1. Một lớp học có $32$ học sinh. Cứ $4$ học sinh thì đóng $1$ thùng quà. Hỏi lớp học đó đóng được bao nhiêu thùng quà? A A. $7$ thùng B B. $128$ thùng C C. $8$ thùng D D. $9$ thùng Câu 2 2. Tính diện tích của một hình vuông có cạnh là $7$ dm. Diện tích đó là: A A. $49$ dm$^2$ B B. $28$ dm$^2$ C C. $14$ dm$^2$ D D. $56$ dm$^2$ Câu 3 3. Một phép chia có số bị chia là $840$, số chia là $4$. Thương của phép chia đó là bao nhiêu? A A. $210$ B B. $220$ C C. $200$ D D. $215$ Câu 4 4. Tìm số liền sau của số lớn nhất có ba chữ số. Số đó là: A A. $1000$ B B. $999$ C C. $1001$ D D. $998$ Câu 5 5. Một hình vuông có chu vi là $36$ cm. Cạnh của hình vuông đó dài bao nhiêu? A A. $18$ cm B B. $9$ cm C C. $36$ cm D D. $72$ cm Câu 6 6. Tìm $x$ biết $x - 150 = 270$. Giá trị của $x$ là: A A. $420$ B B. $120$ C C. $270$ D D. $430$ Câu 7 7. Số $50000$ đọc là gì? A A. Năm mươi nghìn B B. Năm nghìn C C. Năm trăm nghìn D D. Năm mươi Câu 8 8. Một cửa hàng bán $350$ kg gạo trong buổi sáng và $420$ kg gạo trong buổi chiều. Hỏi cả ngày cửa hàng bán được bao nhiêu kilogam gạo? A A. $770$ kg B B. $870$ kg C C. $760$ kg D D. $670$ kg Câu 9 9. Biết $x \times 5 = 350$. Giá trị của $x$ là: A A. $70$ B B. $345$ C C. $1750$ D D. $60$ Câu 10 10. Tìm số liền trước của số nhỏ nhất có $4$ chữ số. Số đó là: A A. $1000$ B B. $999$ C C. $1001$ D D. $9999$ Câu 11 11. Cho phép tính $12345 + 54321$. Kết quả của phép tính này là bao nhiêu? A A. $66666$ B B. $67776$ C C. $66766$ D D. $66676$ Câu 12 12. Số $78905$ có chữ số $8$ thuộc hàng nào? A A. Hàng đơn vị B B. Hàng chục C C. Hàng nghìn D D. Hàng chục nghìn Câu 13 13. Một đội công nhân sửa được $250$ mét đường trong tuần đầu và $310$ mét đường trong tuần thứ hai. Hỏi trong hai tuần đội công nhân đó sửa được bao nhiêu mét đường? A A. $560$ mét B B. $660$ mét C C. $550$ mét D D. $650$ mét Câu 14 14. Một hình chữ nhật có chiều dài $15$ cm và chiều rộng $10$ cm. Chu vi của hình chữ nhật đó là bao nhiêu? A A. $50$ cm B B. $150$ cm C C. $25$ cm D D. $40$ cm Câu 15 15. Tính $2 \times (150 + 300)$. Kết quả là: A A. $900$ B B. $450$ C C. $600$ D D. $750$ Trắc nghiệm ôn tập Khoa học 4 Kết nối giữa học kì 1 Trắc nghiệm Tin học 4 cánh diều bài 2 Luyện gõ phím Shift