Trắc nghiệm toán 3 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Toán học 3 chân trời bài 33 Phép chia hết và phép chia có dư Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 3 chân trời bài 33 Phép chia hết và phép chia có dư Trắc nghiệm Toán học 3 chân trời bài 33 Phép chia hết và phép chia có dư Số câu15Quiz ID26657 Làm bài Câu 1 1. Cho biết $100$ chia cho $7$ được thương là $14$ và dư $2$. Nếu ta muốn $100$ chia hết cho $7$, ta cần bớt đi bao nhiêu đơn vị? A A. 1 B B. 2 C C. 7 D D. 14 Câu 2 2. Trong phép chia hết, số bị chia có thể bằng 0 được không? A A. Có B B. Không C C. Chỉ khi số chia bằng 1 D D. Chỉ khi thương bằng 0 Câu 3 3. Khi thực hiện phép chia $20$ cho $6$, ta được thương là $3$ và số dư là $2$. Viết biểu thức này dưới dạng $a = b \cdot q + r$ với $0 \le r < b$. Chọn biểu thức đúng. A A. $20 = 6 \cdot 3 + 2$ B B. $20 = 3 \cdot 6 + 2$ C C. $20 = 6 \cdot 2 + 3$ D D. $20 = 2 \cdot 6 + 3$ Câu 4 4. Phép chia $a$ cho $b$ có thương là $q$ và số dư $r$. Nếu ta tăng số bị chia $a$ lên $k$ đơn vị, thì số dư mới sẽ là gì? A A. $r+k$ B B. $r$ C C. $r \pmod b$ D D. $r + k \pmod b$ Câu 5 5. Nếu $a$ chia hết cho $b$ và $b$ chia hết cho $c$, thì $a$ có chia hết cho $c$ không? A A. Có B B. Không C C. Tùy trường hợp D D. Chỉ khi $a=c$ Câu 6 6. Cho phép chia $15 : 4$. Số bị chia là bao nhiêu? A A. 4 B B. 15 C C. 3 D D. 3, dư 3 Câu 7 7. Số nào sau đây chia hết cho $5$? A A. 123 B B. 450 C C. 781 D D. 992 Câu 8 8. Cho $a = 12345$. Tìm số dư khi chia $a$ cho $10$. A A. 1 B B. 4 C C. 5 D D. 1234 Câu 9 9. Số $2023$ khi chia cho $9$ có số dư là bao nhiêu? A A. 1 B B. 2 C C. 7 D D. 8 Câu 10 10. Cho hai số nguyên $a$ và $b$ ($b \ne 0$). Nếu $a = bq + r$ với $0 \le r < |b|$, thì $r$ được gọi là gì? A A. Số bị chia B B. Số chia C C. Thương D D. Số dư Câu 11 11. Phát biểu nào sau đây là SAI về phép chia có dư? A A. Số dư luôn nhỏ hơn số chia. B B. Số dư luôn lớn hơn hoặc bằng 0. C C. Nếu số dư bằng 0 thì phép chia hết. D D. Số dư luôn bằng 1 nếu số bị chia là số lẻ và số chia là số chẵn. Câu 12 12. Cho biết $a$ chia $b$ được thương là $q$ và dư $r$. Nếu $r$ là số âm, điều này có thể xảy ra trong quy ước nào của phép chia? A A. Quy ước chuẩn của số tự nhiên B B. Quy ước trong một số ngôn ngữ lập trình hoặc lĩnh vực toán học nâng cao C C. Không bao giờ xảy ra D D. Chỉ khi số chia $b$ là số âm Câu 13 13. Trong phép chia $a$ cho $b$ ($b \ne 0$), nếu số dư bằng 0 thì ta nói $a$ ... $b$. Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống. A A. chia hết cho B B. chia cho C C. gấp D D. chia có dư cho Câu 14 14. Nếu $a \pmod m = r$, thì $a$ có chia hết cho $m$ không, khi $r \ne 0$? A A. Có B B. Không C C. Tùy giá trị của $m$ D D. Chỉ khi $a$ chia hết cho $r$ Câu 15 15. Phép chia $37$ cho $5$ có số dư là bao nhiêu? A A. 1 B B. 2 C C. 3 D D. 5 Trắc nghiệm Tin học 4 cánh diều bài 1 Em tìm hiểu phần mềm luyện gõ bàn phím Trắc nghiệm Toán học 3 cánh diều bài 67 Làm tròn số đến hàng nghìn, hàng chục nghìn