Trắc nghiệm Toán 4 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Toán học 4 Chân trời Bài 37 Em làm được những gì? Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 4 Chân trời Bài 37 Em làm được những gì? Trắc nghiệm Toán học 4 Chân trời Bài 37 Em làm được những gì? Số câu15Quiz ID26145 Làm bài Câu 1 1. Số $7890$ đọc là gì? A A. Bảy nghìn tám trăm chín mươi B B. Bảy trăm tám mươi chín C C. Bảy tám chín không D D. Không trăm chín mươi tám bảy Câu 2 2. Đâu là tên gọi khác của phép nhân? A A. Tổng B B. Tích C C. Thương D D. Hiệu Câu 3 3. Đâu là đơn vị đo độ dài? A A. Kilogam B B. Mét C C. Lít D D. Giây Câu 4 4. Giá trị của biểu thức $2 \times (5 + 3)$ là: A A. $11$ B B. $13$ C C. $16$ D D. $8$ Câu 5 5. Số thập phân $0.5$ có thể viết dưới dạng phân số là: A A. $\frac{1}{2}$ B B. $\frac{5}{100}$ C C. $\frac{1}{5}$ D D. $\frac{5}{10}$ Câu 6 6. Một lớp học có $32$ học sinh, chia đều thành $4$ nhóm. Hỏi mỗi nhóm có bao nhiêu học sinh? A A. $6$ học sinh B B. $7$ học sinh C C. $8$ học sinh D D. $9$ học sinh Câu 7 7. Phép tính nào sau đây cho kết quả là $100$? A A. $10 \times 9$ B B. $100 \div 10$ C C. $50 + 40$ D D. $120 - 30$ Câu 8 8. Một ô tô đi với vận tốc $60$ km/giờ. Sau $3$ giờ, ô tô đó đi được quãng đường bao nhiêu km? A A. $180$ km B B. $200$ km C C. $150$ km D D. $210$ km Câu 9 9. Một hình tam giác có đáy là $8$ cm và chiều cao là $6$ cm. Diện tích của hình tam giác đó là bao nhiêu? A A. $48$ cm$^2$ B B. $24$ cm$^2$ C C. $14$ cm$^2$ D D. $21$ cm$^2$ Câu 10 10. Nếu một quyển sách có giá $25,000$ đồng và bạn đưa tờ $50,000$ đồng để mua, bạn sẽ nhận lại bao nhiêu tiền thừa? A A. $15,000$ đồng B B. $20,000$ đồng C C. $30,000$ đồng D D. $25,000$ đồng Câu 11 11. Phép chia $125 \div 5$ có kết quả là bao nhiêu? A A. $20$ B B. $25$ C C. $30$ D D. $15$ Câu 12 12. Giá trị của $x$ trong biểu thức $x + 15 = 30$ là bao nhiêu? A A. $15$ B B. $45$ C C. $20$ D D. $25$ Câu 13 13. Trong hình chữ nhật có chiều dài $a$ và chiều rộng $b$, công thức tính chu vi là gì? A A. $P = 2 \times (a + b)$ B B. $P = a \times b$ C C. $P = 2a + b$ D D. $P = a + b$ Câu 14 14. Trong các số sau, số nào là số chẵn? A A. $7$ B B. $12$ C C. $15$ D D. $21$ Câu 15 15. Một hình vuông có cạnh là $5$ cm. Diện tích của hình vuông đó là bao nhiêu? A A. $25$ cm$^2$ B B. $20$ cm$^2$ C C. $10$ cm$^2$ D D. $5$ cm$^2$ Trắc nghiệm Đạo đức 4 Kết nối bài 9 Quyền và bổn phận của trẻ em Trắc nghiệm Tin học 4 cánh diều bài 1 Em tìm hiểu phần mềm luyện gõ bàn phím