Trắc nghiệm toán 5 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 49: Diện tích hình tròn Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 49: Diện tích hình tròn Trắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 49: Diện tích hình tròn Số câu15Quiz ID25630 Làm bài Câu 1 1. Một hình tròn có diện tích là 314 cm$^2$. Hỏi đường kính của hình tròn đó là bao nhiêu? (Lấy \pi là 3.14) A A. 10 cm B B. 20 cm C C. 5 cm D D. 100 cm Câu 2 2. Tính diện tích của một hình tròn có bán kính bằng \frac{1}{2} đường kính của nó. A A. $S = \pi \times r^2$ B B. $S = \pi \times d^2$ C C. $S = \frac{1}{2} \times \pi \times r^2$ D D. $S = \pi \times (\frac{d}{2})^2$ Câu 3 3. Một hình tròn có đường kính là 14 cm. Diện tích của hình tròn đó là bao nhiêu? (Cho \pi là \frac{22}{7}) A A. 154 cm$^2$ B B. 43.96 cm$^2$ C C. 616 cm$^2$ D D. 308 cm$^2$ Câu 4 4. Diện tích của hình tròn được tính bằng công thức nào sau đây, khi biết đường kính $d$? A A. $S = \pi \times d$ B B. $S = \pi \times (d/2)^2$ C C. $S = 2 \times \pi \times d$ D D. $S = \pi \times d^2$ Câu 5 5. Nếu bán kính của hình tròn giảm đi một nửa, diện tích của nó sẽ thay đổi ra sao? A A. Giảm đi một nửa. B B. Giảm đi \frac{1}{4}. C C. Giảm đi 3 lần. D D. Giảm đi 4 lần. Câu 6 6. Một hình tròn có chu vi là 31.4 cm. Diện tích của hình tròn đó là bao nhiêu? (Lấy \pi là 3.14) A A. 78.5 cm$^2$ B B. 31.4 cm$^2$ C C. 157 cm$^2$ D D. 9.86 cm$^2$ Câu 7 7. Một hình tròn có bán kính là 5 cm. Diện tích của hình tròn đó là bao nhiêu? (Lấy \pi là 3.14) A A. 78.5 cm$^2$ B B. 157 cm$^2$ C C. 25 cm$^2$ D D. 78.5 cm Câu 8 8. Đâu là công thức đúng để tính diện tích hình tròn? A A. $S = 2 \times \pi \times r$ B B. $S = \pi \times d$ C C. $S = \pi \times r^2$ D D. $S = \pi \times d^2$ Câu 9 9. Một chiếc đĩa tròn có bán kính 10 cm. Diện tích bề mặt của chiếc đĩa là bao nhiêu? (Sử dụng \pi \approx 3.14) A A. 31.4 cm$^2$ B B. 62.8 cm$^2$ C C. 314 cm$^2$ D D. 100 cm$^2$ Câu 10 10. Đường kính của một hình tròn là 10 m. Diện tích của hình tròn đó là bao nhiêu? (Lấy \pi là 3.14) A A. 31.4 m$^2$ B B. 78.5 m$^2$ C C. 100 m$^2$ D D. 314 m$^2$ Câu 11 11. Một hình vuông có cạnh là 10 cm. Hỏi diện tích của hình tròn nội tiếp hình vuông đó là bao nhiêu? (Lấy \pi là 3.14) A A. 314 cm$^2$ B B. 78.5 cm$^2$ C C. 100 cm$^2$ D D. 157 cm$^2$ Câu 12 12. Nếu diện tích của một hình tròn là 28.26 cm$^2$ và lấy \pi là 3.14, thì bán kính của hình tròn đó là bao nhiêu? A A. 3 cm B B. 9 cm C C. 6 cm D D. 4.5 cm Câu 13 13. Một hình tròn có bán kính gấp đôi bán kính của hình tròn ban đầu. Hỏi diện tích mới sẽ thay đổi như thế nào so với diện tích ban đầu? A A. Tăng lên 2 lần. B B. Tăng lên 3 lần. C C. Tăng lên 4 lần. D D. Giảm đi 2 lần. Câu 14 14. Phát biểu nào sau đây là đúng về mối quan hệ giữa diện tích và bán kính của hình tròn? A A. Diện tích hình tròn tỉ lệ thuận với bán kính. B B. Diện tích hình tròn tỉ lệ nghịch với bán kính. C C. Diện tích hình tròn tỉ lệ thuận với bình phương bán kính. D D. Diện tích hình tròn không phụ thuộc vào bán kính. Câu 15 15. Nếu bán kính của hình tròn là 7 cm, diện tích của nó là bao nhiêu? (Sử dụng \pi = \frac{22}{7}) A A. 44 cm$^2$ B B. 154 cm$^2$ C C. 49 cm$^2$ D D. 616 cm$^2$ Trắc nghiệm Tiếng việt 4 Chân trời bài 5 đọc Hoa cúc áo Trắc nghiệm Đạo đức 4 Kết nối bài 6 Thiết lập quan hệ bạn bè