Trắc nghiệm toán 3 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Toán học 3 chân trời bài 27 Bảng chia 4 Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 3 chân trời bài 27 Bảng chia 4 Trắc nghiệm Toán học 3 chân trời bài 27 Bảng chia 4 Số câu15Quiz ID26651 Làm bài Câu 1 1. Phép chia nào sau đây có kết quả là 8? A A. $16 \div 4$ B B. $20 \div 4$ C C. $28 \div 4$ D D. $32 \div 4$ Câu 2 2. Một cửa hàng có 40 lít mật ong, đóng vào các chai, mỗi chai chứa 4 lít. Hỏi có thể đóng được bao nhiêu chai mật ong? A A. 9 chai B B. 10 chai C C. 11 chai D D. 12 chai Câu 3 3. Trong một buổi liên hoan, có 32 chiếc bánh được chia đều vào 4 đĩa. Hỏi mỗi đĩa có bao nhiêu chiếc bánh? A A. 7 chiếc B B. 8 chiếc C C. 9 chiếc D D. 10 chiếc Câu 4 4. Tính giá trị của biểu thức: $24 \div 4$ A A. 4 B B. 5 C C. 6 D D. 7 Câu 5 5. Phép toán nào thể hiện việc chia đều 20 đồ vật thành 4 nhóm? A A. $20 + 4$ B B. $20 - 4$ C C. $20 \times 4$ D D. $20 \div 4$ Câu 6 6. Sân trường có 16 bạn đang chơi đá cầu. Các bạn chia thành 4 đội bằng nhau để thi đấu. Hỏi mỗi đội có bao nhiêu bạn? A A. 2 bạn B B. 3 bạn C C. 4 bạn D D. 5 bạn Câu 7 7. Có 28 viên bi, chia đều cho 4 bạn. Hỏi mỗi bạn được bao nhiêu viên bi? A A. 5 viên B B. 6 viên C C. 7 viên D D. 8 viên Câu 8 8. Số nào nhân với 4 bằng 20? A A. 4 B B. 5 C C. 6 D D. 20 Câu 9 9. Tìm số còn thiếu trong dãy phép tính: $4 \times \square = 28$ A A. 5 B B. 6 C C. 7 D D. 8 Câu 10 10. Nếu 4 nhóm học sinh, mỗi nhóm có 5 học sinh, thì tổng cộng có bao nhiêu học sinh? A A. 15 học sinh B B. 20 học sinh C C. 24 học sinh D D. 25 học sinh Câu 11 11. Mẹ mua 20 quả táo, chia đều cho 4 người con. Hỏi mỗi người con được bao nhiêu quả táo? A A. 3 quả B B. 4 quả C C. 5 quả D D. 6 quả Câu 12 12. Một xe ô tô có 4 bánh. Hỏi 9 xe ô tô như vậy có tổng cộng bao nhiêu bánh? A A. 32 bánh B B. 36 bánh C C. 40 bánh D D. 44 bánh Câu 13 13. Có 16 cái kẹo chia đều cho 4 bạn. Hỏi mỗi bạn được bao nhiêu cái kẹo? A A. $16 \div 2$ B B. $16 \times 4$ C C. $16 \div 4$ D D. $16 - 4$ Câu 14 14. Kết quả của phép chia $40 \div 4$ là bao nhiêu? A A. 9 B B. 10 C C. 11 D D. 12 Câu 15 15. Trong phép chia $36 \div 4$, số 4 được gọi là gì? A A. Số bị chia B B. Số chia C C. Thương D D. Số dư Trắc nghiệm Tin học 4 cánh diều bài 4 Chèn ảnh vào văn bản Trắc nghiệm Toán học 3 cánh diều bài 61 Các số trong phạm vi 100 000 (tiếp theo)