Trắc nghiệm lịch sử và địa lí 5 Kết nối tri thứcTrắc nghiệm Lịch sử và địa lý 5 kết nối Bài 4: Dân cư và dân tộc ở Việt Nam Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Lịch sử và địa lý 5 kết nối Bài 4: Dân cư và dân tộc ở Việt Nam Trắc nghiệm Lịch sử và địa lý 5 kết nối Bài 4: Dân cư và dân tộc ở Việt Nam Số câu25Quiz ID24602 Làm bài Câu 1 1. Dân tộc nào có số lượng dân cư đông thứ hai ở Việt Nam? A A. Dân tộc Tày. B B. Dân tộc Thái. C C. Dân tộc Mường. D D. Dân tộc Hoa. Câu 2 2. Theo sách Lịch sử và địa lý 5 kết nối, Việt Nam có bao nhiêu dân tộc anh em? A A. 54 dân tộc. B B. 53 dân tộc. C C. 55 dân tộc. D D. 52 dân tộc. Câu 3 3. Trang phục truyền thống nào thường có màu chàm, được dệt từ sợi lanh và trang trí bằng các hoa văn tinh xảo? A A. Trang phục của dân tộc Thái. B B. Trang phục của dân tộc Chăm. C C. Trang phục của dân tộc Khmer. D D. Trang phục của dân tộc Kinh. Câu 4 4. Dân tộc nào có lịch sử cư trú lâu đời ở vùng duyên hải miền Trung và nổi tiếng với nền văn hóa Sa Huỳnh? A A. Dân tộc Chăm. B B. Dân tộc Kinh. C C. Dân tộc Khmer. D D. Dân tộc Dao. Câu 5 5. Lễ hội truyền thống nào thường được tổ chức để mừng lúa mới, thể hiện nét văn hóa của nhiều dân tộc? A A. Lễ hội Gàu Tào của dân tộc Mông. B B. Lễ hội Kate của dân tộc Chăm. C C. Lễ hội Ok Om Bok của dân tộc Khmer. D D. Lễ hội Cồng Chiêng của dân tộc Tây Nguyên. Câu 6 6. Đâu là tên gọi khác của dân tộc Mông? A A. HMông. B B. Chăm. C C. Khmer. D D. Tày. Câu 7 7. Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về các dân tộc thiểu số ở Việt Nam? A A. Họ có nền văn hóa phong phú và đa dạng. B B. Họ sống tập trung chủ yếu ở vùng đồng bằng. C C. Họ có nhiều truyền thống và phong tục riêng. D D. Họ góp phần làm nên sự đa dạng văn hóa của Việt Nam. Câu 8 8. Ngôn ngữ của dân tộc Khmer chủ yếu được sử dụng ở vùng nào của Việt Nam? A A. Đồng bằng sông Cửu Long. B B. Miền núi phía Bắc. C C. Duyên hải miền Trung. D D. Tây Nguyên. Câu 9 9. Đâu là đặc điểm chung về tín ngưỡng của nhiều dân tộc Việt Nam? A A. Thờ cúng tổ tiên và các vị thần tự nhiên. B B. Chỉ thờ phụng một vị thần duy nhất. C C. Không có tín ngưỡng truyền thống. D D. Chỉ tin vào các yếu tố siêu nhiên. Câu 10 10. Dân tộc nào sinh sống chủ yếu ở vùng cao nguyên Trung Bộ và nổi tiếng với văn hóa Cồng Chiêng? A A. Các dân tộc Tây Nguyên (như Ê Đê, Gia Rai, Ba Na). B B. Dân tộc Chăm. C C. Dân tộc Mường. D D. Dân tộc Tày. Câu 11 11. Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến sự phân bố dân cư ở Việt Nam? A A. Khí hậu và địa hình. B B. Tài nguyên khoáng sản. C C. Chính sách của nhà nước. D D. Lịch sử khai phá lãnh thổ. Câu 12 12. Sự phân bố dân cư ở Việt Nam có đặc điểm gì nổi bật? A A. Dân cư tập trung đông ở đồng bằng và ven biển, thưa thớt ở miền núi. B B. Dân cư tập trung đông ở miền núi, thưa thớt ở đồng bằng. C C. Dân cư phân bố đều khắp cả nước. D D. Dân cư tập trung đông ở các thành phố lớn và thưa thớt ở nông thôn. Câu 13 13. Tại sao dân cư tập trung đông ở vùng đồng bằng? A A. Đất đai màu mỡ, thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp và giao thông. B B. Địa hình bằng phẳng, dễ xây dựng nhà cửa. C C. Khí hậu ôn hòa, ít thiên tai. D D. Tất cả các lý do trên. Câu 14 14. Đâu là dân tộc có dân số đông nhất Việt Nam? A A. Dân tộc Kinh. B B. Dân tộc Tày. C C. Dân tộc Thái. D D. Dân tộc Mường. Câu 15 15. Hoạt động kinh tế nào thường gắn liền với đời sống của nhiều dân tộc thiểu số vùng cao? A A. Nương rẫy và chăn nuôi gia súc. B B. Đánh bắt hải sản. C C. Trồng lúa nước trên diện rộng. D D. Công nghiệp chế biến. Câu 16 16. Đâu là hoạt động kinh tế chính của người dân ở vùng đồng bằng sông Cửu Long? A A. Trồng lúa, nuôi trồng và đánh bắt thủy sản. B B. Trồng cây công nghiệp. C C. Chăn nuôi gia súc lớn. D D. Khai thác khoáng sản. Câu 17 17. Cơ cấu dân số theo độ tuổi ở Việt Nam thường có đặc điểm gì? A A. Tỷ lệ người trẻ cao, dân số già hóa. B B. Tỷ lệ người già cao, dân số trẻ hóa. C C. Tỷ lệ người trong độ tuổi lao động chiếm đa số. D D. Tỷ lệ trẻ em và người già tương đương nhau. Câu 18 18. Dân tộc nào nổi tiếng với nghề làm trống đồng? A A. Dân tộc Đông Sơn (thời kỳ Văn Lang - Âu Lạc). B B. Dân tộc Chăm. C C. Dân tộc Khmer. D D. Dân tộc Mường. Câu 19 19. Ý nào sau đây thể hiện sự đoàn kết giữa các dân tộc Việt Nam? A A. Các dân tộc cùng giúp đỡ nhau trong lao động và đời sống. B B. Mỗi dân tộc chỉ quan tâm đến lợi ích của dân tộc mình. C C. Chỉ có dân tộc Kinh giúp đỡ các dân tộc thiểu số. D D. Các dân tộc cạnh tranh gay gắt với nhau. Câu 20 20. Ngôn ngữ chính của dân tộc Kinh là gì? A A. Tiếng Việt. B B. Tiếng Mường. C C. Tiếng Tày. D D. Tiếng Nùng. Câu 21 21. Kiến trúc nhà sàn là nét đặc trưng của những dân tộc nào ở Việt Nam? A A. Dân tộc Tày, Nùng, Thái. B B. Dân tộc Kinh, Chăm. C C. Dân tộc Mông, Dao. D D. Dân tộc Khmer, Ê Đê. Câu 22 22. Lễ hội nào của dân tộc Chăm được tổ chức vào dịp đầu năm âm lịch để cầu mong mùa màng bội thu? A A. Lễ hội Kate. B B. Lễ hội Ramưwan. C C. Lễ hội Pô Rôk. D D. Lễ hội Katê. Câu 23 23. Ý nghĩa của việc bảo tồn và phát huy các giá trị văn hóa của các dân tộc thiểu số là gì? A A. Làm phong phú thêm bản sắc văn hóa dân tộc Việt Nam, thể hiện sự đa dạng. B B. Giúp các dân tộc thiểu số trở nên giống dân tộc Kinh hơn. C C. Chỉ là việc giữ gìn những thứ cũ kỹ, không còn phù hợp. D D. Tạo ra sự khác biệt, chia rẽ giữa các dân tộc. Câu 24 24. Dân tộc nào ở Việt Nam có dân số ít nhất? A A. Dân tộc Si La. B B. Dân tộc Cống. C C. Dân tộc Pu Péo. D D. Dân tộc Brâu. Câu 25 25. Dân tộc nào ở Việt Nam nổi tiếng với các điệu múa sạp và hát dân ca? A A. Dân tộc Thái. B B. Dân tộc Kinh. C C. Dân tộc Chăm. D D. Dân tộc Khmer. Trắc nghiệm tiếng việt 3 Cánh diều Bài 11 bài đọc số 1 Trên hồ Ba Bể Trắc nghiệm Khoa học 5 Chân trời bài 11: Năng lượng mặt trời, gió và nước chảy