Trắc nghiệm Tiếng việt 4 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Tiếng việt 4 Chân trời bài 7 đọc Bè xuôi sông La Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Tiếng việt 4 Chân trời bài 7 đọc Bè xuôi sông La Trắc nghiệm Tiếng việt 4 Chân trời bài 7 đọc Bè xuôi sông La Số câu15Quiz ID25368 Làm bài Câu 1 1. Yếu tố nào sau đây KHÔNG được nhắc đến trong bài thơ Bè xuôi sông La? A A. Cảnh vật hai bên bờ sông B B. Hoạt động của con người trên sông C C. Màu sắc của nước sông D D. Âm thanh của thiên nhiên Câu 2 2. Từ lặng lẽ trong câu Bè điSông La lặng lẽ có vai trò gì trong việc miêu tả cảnh vật? A A. Nhấn mạnh sự vội vã của dòng chảy. B B. Tạo cảm giác bình yên, tĩnh lặng cho dòng sông. C C. Gợi lên sự cô đơn, buồn bã. D D. Thể hiện sự mạnh mẽ, cuồn cuộn. Câu 3 3. Biện pháp tu từ mặt sông là một mặt gương có tác dụng gì? A A. Tăng tính tượng hình, gợi tả vẻ đẹp phẳng lặng, soi bóng của sông. B B. Nhấn mạnh sự nguy hiểm, vực sâu của dòng sông. C C. Thể hiện sự lộn xộn, không ổn định của mặt nước. D D. Cho thấy sự ô nhiễm của dòng sông. Câu 4 4. Trong bài đọc Bè xuôi sông La, hình ảnh bè nghe câu hát gợi lên điều gì về tâm trạng của người lái bè? A A. Sự mệt mỏi, uể oải B B. Sự nhàn rỗi, thư thái C C. Sự hứng khởi, say mê D D. Sự lo lắng, bất an Câu 5 5. Bài thơ Bè xuôi sông La đã tái hiện bức tranh thiên nhiên sông nước như thế nào? A A. Hoang sơ, dữ dội B B. Trù phú, sống động C C. Tĩnh lặng, huyền ảo D D. Náo nhiệt, ồn ào Câu 6 6. Bài đọc Bè xuôi sông La thuộc thể loại văn học nào? A A. Truyện ngắn B B. Tập làm văn miêu tả C C. Thơ D D. Kịch Câu 7 7. Dòng sông La trong bài thơ Bè xuôi sông La được miêu tả với đặc điểm nào nổi bật? A A. Dòng chảy xiết, dữ dội B B. Dòng chảy hiền hòa, mộng mơ C C. Dòng chảy quanh co, khúc khuỷu D D. Dòng chảy cạn, lờ đờ Câu 8 8. Theo cảm nhận của người đọc, sông La được ví như gì trong bài thơ? A A. Một con đường đất B B. Một tấm gương soi C C. Một dòng thác đổ D D. Một dòng kênh nhỏ Câu 9 9. Theo bài đọc, âm thanh nào không xuất hiện trên sông La khi bè xuôi? A A. Tiếng mái chèo khua nước B B. Tiếng chim hót líu lo C C. Tiếng còi tàu inh ỏi D D. Tiếng hát của người lái bè Câu 10 10. Cụm từ rợp trời trong bài đọc dùng để miêu tả điều gì? A A. Mặt trời chói chang. B B. Cảnh vật bao phủ một không gian rộng lớn, dày đặc. C C. Bầu trời nhiều mây. D D. Ánh sáng yếu ớt. Câu 11 11. Trong bài thơ, sức lực dẻo dai của người lái bè được thể hiện qua hành động nào? A A. Ngồi yên trên bè B B. Trò chuyện với lái bè khác C C. Chèo chống, điều khiển bè D D. Ngắm cảnh hai bên bờ Câu 12 12. Biện pháp tu từ nào được sử dụng trong câu Thuyền ai thấp thoáng lưngdataloader? A A. So sánh B B. Nhân hóa C C. Ẩn dụ D D. Điệp ngữ Câu 13 13. Từ thấp thoáng diễn tả hành động gì của thuyền? A A. Chạy nhanh, lướt đi. B B. Nổi lên, chìm xuống liên tục. C C. Hiện ra rồi lại ẩn đi một cách không rõ ràng. D D. Đứng yên một chỗ. Câu 14 14. Bài thơ Bè xuôi sông La thể hiện tình cảm gì của tác giả đối với quê hương? A A. Sự xa lạ, thờ ơ B B. Sự yêu mến, gắn bó C C. Sự phê phán, chỉ trích D D. Sự tiếc nuối, hoài niệm Câu 15 15. Ý nghĩa tượng trưng của hình ảnh cánh buồm giương trong bài thơ là gì? A A. Sự vất vả, nhọc nhằn của người lao động. B B. Sự no đủ, sung túc. C C. Sự khát vọng vươn lên, chinh phục. D D. Sự cô đơn, lẻ loi. Trắc nghiệm Lịch sử và địa lý 5 Cánh diều bài 22: Một số nền văn minh nổi tiếng thế giới Trắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 43: Hình tam giác