Trắc nghiệm Toán 4 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Toán học 4 Chân trời Bài 20 Đề-xi-mét vuông Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 4 Chân trời Bài 20 Đề-xi-mét vuông Trắc nghiệm Toán học 4 Chân trời Bài 20 Đề-xi-mét vuông Số câu15Quiz ID26129 Làm bài Câu 1 1. Đâu là đơn vị đo diện tích nhỏ hơn dm^2? A A. m^2 B B. km^2 C C. cm^2 D D. hm^2 Câu 2 2. Một tấm thảm hình vuông có diện tích là 36 dm^2. Cạnh của tấm thảm đó dài bao nhiêu đề-xi-mét? A A. 6 dm B B. 9 dm C C. 18 dm D D. 36 dm Câu 3 3. Nếu 1 dm^2 = 100 cm^2, vậy 5 dm^2 bằng bao nhiêu cm^2? A A. 50 cm^2 B B. 500 cm^2 C C. 5000 cm^2 D D. 5 cm^2 Câu 4 4. Diện tích của một căn phòng là 12 m^2. Nếu muốn đổi sang đơn vị đề-xi-mét vuông, ta cần làm phép tính gì? A A. Chia 12 cho 100 B B. Nhân 12 với 10 C C. Nhân 12 với 100 D D. Chia 12 cho 10 Câu 5 5. Đơn vị đề-xi-mét vuông có ký hiệu là gì? A A. dm B B. dm^2 C C. m^2 D D. cm^2 Câu 6 6. Chọn câu trả lời sai: 1 đề-xi-mét vuông bằng bao nhiêu? A A. 100 cm^2 B B. 0.01 m^2 C C. 100 mm^2 D D. 0.01 km^2 Câu 7 7. Đổi 0.5 m^2 sang đơn vị dm^2. A A. 5 dm^2 B B. 50 dm^2 C C. 0.005 dm^2 D D. 500 dm^2 Câu 8 8. Một tờ giấy hình vuông có cạnh là 2 dm. Chu vi của tờ giấy đó là bao nhiêu đề-xi-mét? A A. 4 dm B B. 8 dm C C. 2 dm^2 D D. 6 dm Câu 9 9. Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích 60 dm^2. Nếu chiều rộng là 5 dm, thì chiều dài của mảnh đất đó là bao nhiêu dm? A A. 12 dm B B. 300 dm C C. 10 dm D D. 55 dm Câu 10 10. Sắp xếp các đơn vị đo diện tích sau theo thứ tự từ lớn đến bé: m^2, dm^2, cm^2 A A. cm^2, dm^2, m^2 B B. m^2, cm^2, dm^2 C C. m^2, dm^2, cm^2 D D. dm^2, m^2, cm^2 Câu 11 11. Một hình vuông có cạnh là 1 đề-xi-mét thì diện tích của nó là bao nhiêu đề-xi-mét vuông? A A. 1 dm B B. 1 m^2 C C. 1 dm^2 D D. 0.1 dm^2 Câu 12 12. Nếu diện tích một khu vườn là 40 dm^2 và ta muốn chia thành các luống hình vuông, mỗi luống có cạnh 2 dm, thì có thể chia được bao nhiêu luống? A A. 10 luống B B. 20 luống C C. 8 luống D D. 40 luống Câu 13 13. Câu nào sau đây mô tả đúng mối quan hệ giữa dm^2 và cm^2? A A. 1 dm^2 nhỏ hơn 10 cm^2 B B. 1 dm^2 bằng 10 cm^2 C C. 1 dm^2 bằng 100 cm^2 D D. 1 dm^2 lớn hơn 1000 cm^2 Câu 14 14. Đổi 200 cm^2 sang đơn vị dm^2. A A. 0.02 dm^2 B B. 2 dm^2 C C. 20 dm^2 D D. 0.2 dm^2 Câu 15 15. Nếu một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là 5 dm và chiều rộng là 3 dm, thì diện tích của mảnh đất đó là bao nhiêu đề-xi-mét vuông? A A. 8 dm^2 B B. 15 dm^2 C C. 25 dm^2 D D. 15 dm Trắc nghiệm Tiếng việt 4 kết nối bài 30 Ngày hội Trắc nghiệm Tin học 4 cánh diều bài 1 Tạo và xóa thư mục, đổi tên và xóa tệp