Trắc nghiệm toán 5 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 34: Em làm được những gì? Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 34: Em làm được những gì? Trắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 34: Em làm được những gì? Số câu15Quiz ID25615 Làm bài Câu 1 1. Giá trị của biểu thức $5.2 imes 3$ là bao nhiêu? A A. 8.2 B B. 15.6 C C. 156 D D. 5.5 Câu 2 2. Một lớp có 25 học sinh, mỗi học sinh được thưởng 3 quyển vở. Hỏi cả lớp được thưởng bao nhiêu quyển vở? A A. 28 quyển B B. 75 quyển C C. 22 quyển D D. 50 quyển Câu 3 3. Một xe máy đi với vận tốc 40 km/giờ. Hỏi sau 2 giờ xe máy đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét? A A. 20 km B B. 80 km C C. 42 km D D. 60 km Câu 4 4. Tìm $x$ biết $x - 5.5 = 10$. A A. 4.5 B B. 15.5 C C. 55 D D. 5 Câu 5 5. Đổi 2 mét vuông thành centimet vuông. A A. 200 cm$^2$ B B. 20000 cm$^2$ C C. 2000 cm$^2$ D D. 20 cm$^2$ Câu 6 6. Tìm số liền sau của số lớn nhất có 4 chữ số. A A. 10000 B B. 9999 C C. 10001 D D. 9998 Câu 7 7. Biểu thức $\frac{2}{5} + \frac{1}{3}$ có giá trị bằng bao nhiêu? A A. $\frac{3}{8}$ B B. $\frac{11}{15}$ C C. $\frac{2}{8}$ D D. $\frac{3}{15}$ Câu 8 8. Kết quả của phép tính $10.5 - 3.2$ là bao nhiêu? A A. 7.3 B B. 13.7 C C. 7.5 D D. 6.3 Câu 9 9. Một lớp học có 30 học sinh, trong đó có 18 học sinh nam. Tỉ số phần trăm của số học sinh nữ so với cả lớp là bao nhiêu? A A. 30% B B. 60% C C. 40% D D. 18% Câu 10 10. Một hình tam giác có đáy 8 cm và chiều cao 5 cm. Diện tích của hình tam giác đó là bao nhiêu? A A. 13 cm$^2$ B B. 40 cm$^2$ C C. 20 cm$^2$ D D. 10 cm$^2$ Câu 11 11. Một hình chữ nhật có chiều dài 10 cm và chiều rộng 5 cm. Diện tích của hình chữ nhật đó là bao nhiêu? A A. 15 cm$^2$ B B. 50 cm$^2$ C C. 30 cm$^2$ D D. 25 cm$^2$ Câu 12 12. Một hình vuông có cạnh 6 cm. Chu vi của hình vuông đó là bao nhiêu? A A. 12 cm B B. 36 cm C C. 24 cm D D. 18 cm Câu 13 13. Số bé nhất có 3 chữ số là bao nhiêu? A A. 100 B B. 99 C C. 101 D D. 111 Câu 14 14. Một hình bình hành có độ dài đáy là 12 cm và chiều cao tương ứng là 5 cm. Diện tích của hình bình hành đó là bao nhiêu? A A. 17 cm$^2$ B B. 60 cm$^2$ C C. 24 cm$^2$ D D. 30 cm$^2$ Câu 15 15. Tính giá trị của biểu thức $15 imes (2 + 3)$. A A. 75 B B. 60 C C. 15 D D. 45 Trắc nghiệm Tiếng việt 4 Chân trời bài 7 đọc Nếu chúng mình có phép lạ Trắc nghiệm Tiếng việt 4 kết nối bài 29 Luyện từ và câu: Luyện tập về dấu câu