Trắc nghiệm toán 3 cánh diềuTrắc nghiệm Toán học 3 cánh diều bài 45 Mi-li-lýt Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 3 cánh diều bài 45 Mi-li-lýt Trắc nghiệm Toán học 3 cánh diều bài 45 Mi-li-lýt Số câu15Quiz ID26891 Làm bài Câu 1 1. Nếu một gói kẹo có khối lượng 500 g, thì khối lượng của gói kẹo đó tính bằng kilôgam là bao nhiêu? A A. $0.005 \text{ kg}$ B B. $0.05 \text{ kg}$ C C. $0.5 \text{ kg}$ D D. $5 \text{ kg}$ Câu 2 2. Khối lượng của một chiếc xe đạp là khoảng 15 kg. Hỏi khối lượng đó tương đương bao nhiêu gam? A A. $150 \text{ g}$ B B. $1500 \text{ g}$ C C. $15000 \text{ g}$ D D. $150000 \text{ g}$ Câu 3 3. Khối lượng của một vật được đo bằng đơn vị nào? A A. Mét (m) B B. Lít (l) C C. Kilôgam (kg) D D. Giây (s) Câu 4 4. Mối quan hệ giữa kilôgam (kg) và gam (g) là gì? A A. $1 \text{ kg} = 10 \text{ g}$ B B. $1 \text{ kg} = 100 \text{ g}$ C C. $1 \text{ kg} = 1000 \text{ g}$ D D. $1 \text{ g} = 1000 \text{ kg}$ Câu 5 5. Một người nông dân thu hoạch được 3 tấn thóc. Hỏi số thóc đó tương đương bao nhiêu kilôgam? A A. $30 \text{ kg}$ B B. $300 \text{ kg}$ C C. $3000 \text{ kg}$ D D. $30000 \text{ kg}$ Câu 6 6. Một vật có khối lượng 1,2 tấn. Hỏi khối lượng đó bằng bao nhiêu kilôgam? A A. $120 \text{ kg}$ B B. $1200 \text{ kg}$ C C. $12000 \text{ kg}$ D D. $120000 \text{ kg}$ Câu 7 7. Đơn vị đo khối lượng nào sau đây là nhỏ nhất trong các lựa chọn? A A. Tấn (t) B B. Kilôgam (kg) C C. Gam (g) D D. Miligam (mg) Câu 8 8. Nếu một người nặng 50 kg, thì khối lượng đó tương đương bao nhiêu tấn? A A. $0.0005 \text{ t}$ B B. $0.005 \text{ t}$ C C. $0.05 \text{ t}$ D D. $0.5 \text{ t}$ Câu 9 9. Một vật có khối lượng 2,5 kg, đổi sang gam là bao nhiêu? A A. $25 \text{ g}$ B B. $250 \text{ g}$ C C. $2500 \text{ g}$ D D. $25000 \text{ g}$ Câu 10 10. Nếu tổng khối lượng của 5 quả táo là 1,5 kg, thì khối lượng trung bình của mỗi quả táo là bao nhiêu gam? A A. $30 \text{ g}$ B B. $300 \text{ g}$ C C. $3000 \text{ g}$ D D. $1500 \text{ g}$ Câu 11 11. Đâu là phát biểu SAI về đơn vị đo khối lượng? A A. $1 \text{ kg} = 1000 \text{ g}$ B B. $1 \text{ g} = 1000 \text{ mg}$ C C. $1 \text{ t} = 100 \text{ kg}$ D D. $1 \text{ kg} = 0.001 \text{ t}$ Câu 12 12. Khối lượng của một hạt bụi nhỏ có thể được đo bằng đơn vị nào? A A. Kilôgam (kg) B B. Gam (g) C C. Miligam (mg) D D. Tấn (t) Câu 13 13. Mối quan hệ giữa gam (g) và miligam (mg) là gì? A A. $1 \text{ g} = 10 \text{ mg}$ B B. $1 \text{ g} = 100 \text{ mg}$ C C. $1 \text{ g} = 1000 \text{ mg}$ D D. $1 \text{ mg} = 1000 \text{ g}$ Câu 14 14. Một viên thuốc có khối lượng 500 mg, vậy khối lượng của nó tính bằng gam là bao nhiêu? A A. $0.0005 \text{ g}$ B B. $0.005 \text{ g}$ C C. $0.05 \text{ g}$ D D. $0.5 \text{ g}$ Câu 15 15. Đâu là cách viết đúng về mối quan hệ giữa miligam và gam? A A. $1 \text{ mg} = 0.001 \text{ g}$ B B. $1 \text{ mg} = 0.01 \text{ g}$ C C. $1 \text{ g} = 0.001 \text{ mg}$ D D. $1 \text{ mg} = 10 \text{ g}$ Trắc nghiệm Toán học 3 chân trời bài 11 Mi-li-mét Trắc nghiệm tiếng việt 3 cánh diều bài đọc 2 Bận