Trắc nghiệm Tiếng việt 4 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Tiếng việt 4 kết nối bài 27 Luyện từ và câu: Luyện tập lựa chọn từ ngữ Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Tiếng việt 4 kết nối bài 27 Luyện từ và câu: Luyện tập lựa chọn từ ngữ Trắc nghiệm Tiếng việt 4 kết nối bài 27 Luyện từ và câu: Luyện tập lựa chọn từ ngữ Số câu25Quiz ID25866 Làm bài Câu 1 1. Từ nào trái nghĩa với hiền lành? A A. Dịu dàng B B. Nóng nảy C C. Tốt bụng D D. Bao dung Câu 2 2. Tìm từ đồng nghĩa với bình yên: A A. Bão táp B B. Loạn lạc C C. An lành D D. Náo động Câu 3 3. Từ nào dưới đây không cùng nhóm với các từ còn lại? A A. Sung sướng B B. Hạnh phúc C C. Buồn bã D D. Vui vẻ Câu 4 4. Từ nào trái nghĩa với nhỏ bé? A A. Tí hon B B. Bé nhỏ C C. Khổng lồ D D. Nhỏ xíu Câu 5 5. Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại? A A. Bông hoa B B. Cái cây C C. Ngọn cỏ D D. Ngôi nhà Câu 6 6. Từ nào mang nghĩa rất đẹp, lộng lẫy? A A. Xinh xắn B B. Lộng lẫy C C. Dễ thương D D. Bình thường Câu 7 7. Chọn từ thích hợp nhất để miêu tả ánh sáng yếu ớt: A A. Chói chang B B. Rực rỡ C C. Mờ ảo D D. Lấp lánh Câu 8 8. Chọn từ thích hợp nhất để miêu tả tiếng cười vui vẻ: A A. Thê lương B B. Rùng rợn C C. Rộn rã D D. Ảm đạm Câu 9 9. Từ nào có nghĩa hoạt động mạnh mẽ, sôi nổi? A A. Tĩnh lặng B B. Yên bình C C. Sôi động D D. Chậm rãi Câu 10 10. Tìm từ đồng nghĩa với chắc chắn: A A. Ngờ vực B B. Không chắc C C. Đảm bảo D D. Mơ hồ Câu 11 11. Từ nào đồng nghĩa với vất vả? A A. Nhàn nhã B B. Êm đềm C C. Bận rộn D D. Gian khổ Câu 12 12. Chọn từ ngữ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: Bầu trời mùa thu trong ... A A. Xám xịt B B. U ám C C. Trong veo D D. Mờ mịt Câu 13 13. Chọn từ trái nghĩa với cao thượng: A A. Vĩ đại B B. Hèn hạ C C. Cao cả D D. Quý phái Câu 14 14. Chọn từ thích hợp nhất để miêu tả thời tiết lạnh lẽo: A A. Ấm áp B B. Dễ chịu C C. Se lạnh D D. Băng giá Câu 15 15. Chọn từ đồng nghĩa với xa lạ: A A. Thân quen B B. Lạ lẫm C C. Gần gũi D D. Quen thuộc Câu 16 16. Tìm từ trái nghĩa với vui vẻ: A A. Phấn khởi B B. Buồn bã C C. Hớn hở D D. Tươi cười Câu 17 17. Tìm từ trái nghĩa với thật thà: A A. Thẳng thắn B B. Lanh lợi C C. Dối trá D D. Chân thật Câu 18 18. Chọn từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: Em bé ngủ ... A A. Dữ dội B B. Hùng dũng C C. Say sưa D D. Dữ tợn Câu 19 19. Trong các từ sau, từ nào trái nghĩa với chăm chỉ? A A. Cần cù B B. Siêng năng C C. Lười biếng D D. Kiên trì Câu 20 20. Từ nào dưới đây có nghĩa rất nhỏ, li ti? A A. Khổng lồ B B. Nhỏ bé C C. Tí hon D D. Vừa phải Câu 21 21. Chọn từ thích hợp nhất để miêu tả hành động chạy nhanh: A A. Lê bước B B. Túc tắc C C. Vội vã D D. Thong thả Câu 22 22. Từ nào thích hợp nhất để miêu tả hành động nói nhỏ nhẹ: A A. Hét lên B B. Thì thầm C C. Gào thét D D. Nói to Câu 23 23. Chọn từ đồng nghĩa với thật thà: A A. Gian dối B B. Lươn lẹo C C. Ngay thẳng D D. Xảo quyệt Câu 24 24. Chọn từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: Cô giáo giảng bài rất ... A A. Lúng túng B B. Ngập ngừng C C. Rành mạch D D. Khó hiểu Câu 25 25. Tìm từ đồng nghĩa với thông minh trong các lựa chọn sau: A A. Ngu ngốc B B. Khờ khạo C C. Minh mẫn D D. Dễ dãi Trắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 29: Trừ hai số thập phân Trắc nghiệm Toán học 4 Chân trời Bài 13 Tính chất giao hoán, tính chất kết hợp của phép cộng