Trắc nghiệm toán 3 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Toán học 3 chân trời bài 4 Tìm số hạng Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 3 chân trời bài 4 Tìm số hạng Trắc nghiệm Toán học 3 chân trời bài 4 Tìm số hạng Số câu15Quiz ID26628 Làm bài Câu 1 1. Trong một dãy số, số hạng đầu tiên là $5$. Nếu quy luật của dãy là cộng thêm $3$ vào số hạng liền trước để được số hạng tiếp theo, thì số hạng thứ $4$ của dãy là bao nhiêu? A A. $14$ B B. $11$ C C. $17$ D D. $8$ Câu 2 2. Cho dãy số $1, -2, 4, -8, ...$. Số hạng thứ $5$ của dãy này là bao nhiêu? A A. $16$ B B. $-16$ C C. $8$ D D. $-8$ Câu 3 3. Trong một trò chơi, người chơi nhận được $100$ điểm ở lượt đầu tiên. Mỗi lượt tiếp theo, số điểm nhận được gấp đôi số điểm của lượt trước. Sau $4$ lượt, tổng số điểm người chơi đạt được là bao nhiêu? A A. $700$ B B. $1500$ C C. $750$ D D. $1500$ Câu 4 4. Cho dãy số: $3, 6, 9, 12, ...$. Đây là loại dãy số gì và số hạng tiếp theo là bao nhiêu? A A. Dãy số cộng, số tiếp theo là $15$ B B. Dãy số nhân, số tiếp theo là $18$ C C. Dãy số cộng, số tiếp theo là $18$ D D. Dãy số nhân, số tiếp theo là $15$ Câu 5 5. Cho dãy số $5, 10, 15, 20, ...$. Số hạng thứ $n$ của dãy này là bao nhiêu? A A. $a_n = 5n$ B B. $a_n = 5n + 5$ C C. $a_n = n + 5$ D D. $a_n = 4n + 1$ Câu 6 6. Một dãy số có số hạng đầu là $10$ và quy luật là nhân số hạng liền trước với $2$ để được số hạng tiếp theo. Số hạng thứ $3$ của dãy là bao nhiêu? A A. $40$ B B. $30$ C C. $20$ D D. $35$ Câu 7 7. Trong một buổi biểu diễn, hàng ghế đầu tiên có $15$ chỗ ngồi. Mỗi hàng ghế tiếp theo có nhiều hơn $2$ chỗ so với hàng liền trước. Nếu có $5$ hàng ghế, hỏi hàng ghế thứ $5$ có bao nhiêu chỗ ngồi? A A. $21$ B B. $25$ C C. $23$ D D. $27$ Câu 8 8. Trong một cuộc thi chạy, vận động viên A về đích ở vị trí thứ $3$, vận động viên B về đích ngay sau A, và vận động viên C về đích ngay sau B. Vị trí về đích của vận động viên C là bao nhiêu? A A. $3$ B B. $5$ C C. $4$ D D. $6$ Câu 9 9. Trong một dãy số cấp số cộng, số hạng đầu tiên là $a_1 = 7$ và công sai $d = 5$. Tìm số hạng thứ $5$ của dãy. A A. $27$ B B. $22$ C C. $32$ D D. $37$ Câu 10 10. Cho dãy số $2, 5, 8, 11, ...$. Số hạng thứ $n$ của dãy này có thể được biểu diễn bằng công thức nào? A A. $a_n = 3n - 1$ B B. $a_n = 2n + 3$ C C. $a_n = 3n + 2$ D D. $a_n = n + 3$ Câu 11 11. Một đoàn tàu chở hàng có $10$ toa. Toa đầu tiên chở $50$ tấn hàng, toa thứ hai chở $55$ tấn, toa thứ ba chở $60$ tấn, và cứ tiếp tục như vậy. Hỏi toa thứ $8$ chở bao nhiêu tấn hàng? A A. $85$ tấn B B. $90$ tấn C C. $80$ tấn D D. $95$ tấn Câu 12 12. Một cấp số nhân có số hạng đầu $a_1 = 3$ và công bội $q = 4$. Tìm số hạng thứ $3$ của cấp số nhân này. A A. $48$ B B. $12$ C C. $36$ D D. $144$ Câu 13 13. Cho dãy số: $1, 4, 9, 16, ...$. Công thức cho số hạng thứ $n$ của dãy này là gì? A A. $a_n = n + 3$ B B. $a_n = n^2$ C C. $a_n = 3n + 1$ D D. $a_n = n^2 + 1$ Câu 14 14. Cho dãy số: $2, 4, 8, 16, ...$. Đây là loại dãy số gì và số hạng tiếp theo là bao nhiêu? A A. Dãy số nhân, số tiếp theo là $32$ B B. Dãy số cộng, số tiếp theo là $20$ C C. Dãy số nhân, số tiếp theo là $24$ D D. Dãy số cộng, số tiếp theo là $18$ Câu 15 15. Dãy số Fibonacci bắt đầu bằng $1, 1$. Mỗi số hạng tiếp theo là tổng của hai số hạng liền trước. Số hạng thứ $6$ của dãy Fibonacci là bao nhiêu? A A. $5$ B B. $8$ C C. $3$ D D. $13$ Trắc nghiệm Công nghệ 4 Cánh diều Bài 13 Làm đèn lồng Trắc nghiệm Toán học 3 cánh diều bài 38 So sánh số lớn gấp mấy lần số bé