Trắc nghiệm toán 5 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 21: So sánh hai số thập phân Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 21: So sánh hai số thập phân Trắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 21: So sánh hai số thập phân Số câu15Quiz ID25602 Làm bài Câu 1 1. Số thập phân nào nhỏ hơn trong hai số sau: 0,99 và 0,98? A A. 0,99 B B. 0,98 C C. Hai số bằng nhau D D. Không so sánh được Câu 2 2. Chọn câu sai trong các phát biểu sau: A A. Nếu hai số thập phân có phần nguyên khác nhau, thì số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn. B B. Nếu hai số thập phân có phần nguyên giống nhau, ta so sánh các chữ số ở hàng phần mười, rồi đến hàng phần trăm, ... lần lượt từ trái sang phải. Số thập phân nào có chữ số lớn hơn ở hàng đầu tiên so sánh được thì số đó lớn hơn. C C. Hai số thập phân có số chữ số khác nhau ở phần thập phân thì số nào có nhiều chữ số thập phân hơn thì số đó lớn hơn. D D. Nếu hai số thập phân có phần nguyên giống nhau và các chữ số ở các hàng phần mười, phần trăm, ... cũng giống nhau, thì hai số đó bằng nhau. Câu 3 3. Số nào lớn hơn: $0,09$ hay $0,1$? A A. $0,09$ B B. $0,1$ C C. Hai số bằng nhau D D. Không xác định Câu 4 4. Số nào nhỏ nhất trong các số sau: $0,5$; $0,05$; $0,50$; $0,005$? A A. $0,5$ B B. $0,05$ C C. $0,50$ D D. $0,005$ Câu 5 5. Số nào nhỏ hơn trong hai số sau: $15,6$ và $15,06$? A A. $15,6$ B B. $15,06$ C C. Hai số bằng nhau D D. Không so sánh được Câu 6 6. Số nào lớn nhất trong các số: $0,1$; $0,01$; $0,11$; $0,001$? A A. $0,1$ B B. $0,01$ C C. $0,11$ D D. $0,001$ Câu 7 7. Điền dấu thích hợp: $1,234 \; \square \; 1,23$ A A. < B B. > C C. = D D. \leq Câu 8 8. So sánh $0,75$ và $0,750$. Kết quả là: A A. $0,75 > 0,750$ B B. $0,75 < 0,750$ C C. $0,75 = 0,750$ D D. Không thể so sánh Câu 9 9. Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ trống: $0,1 \; \square \; 0,01$ A A. < B B. > C C. = D D. \approx Câu 10 10. Số nào lớn nhất trong các số sau: $7,8$; $7,08$; $7,80$; $7,008$? A A. $7,8$ B B. $7,08$ C C. $7,80$ D D. $7,008$ Câu 11 11. Số thập phân nào lớn hơn trong hai số sau: 5,01 và 5,10? A A. 5,01 B B. 5,10 C C. Hai số bằng nhau D D. Không so sánh được Câu 12 12. Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ trống: $3,45 \; \square \; 3,5$ A A. > B B. < C C. = D D. \ge Câu 13 13. So sánh hai số thập phân $12,345$ và $12,35$ A A. $12,345 > 12,35$ B B. $12,345 < 12,35$ C C. $12,345 = 12,35$ D D. Không so sánh được Câu 14 14. So sánh hai số thập phân $2023,5$ và $2023,500$. Kết quả là: A A. $2023,5 > 2023,500$ B B. $2023,5 < 2023,500$ C C. $2023,5 = 2023,500$ D D. Không thể xác định Câu 15 15. Điền dấu thích hợp: $10,01 \; \square \; 10,10$ A A. > B B. < C C. = D D. \neq Trắc nghiệm Tiếng việt 4 Chân trời bài 2 đọc Mạc Đĩnh Chi Trắc nghiệm Tiếng việt 4 kết nối bài 23 Viết: Viết bài văn miêu tả cây cối