Trắc nghiệm toán 5 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 15: Tỉ lệ bản đồ Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 15: Tỉ lệ bản đồ Trắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 15: Tỉ lệ bản đồ Số câu15Quiz ID25596 Làm bài Câu 1 1. Hai thành phố cách nhau 20 cm trên bản đồ có tỉ lệ 1:500.000. Khoảng cách thật giữa hai thành phố đó là bao nhiêu km? A A. 10 km B B. 100 km C C. 1000 km D D. 1 km Câu 2 2. Nếu tỉ lệ bản đồ là 1:500, điều đó có nghĩa là gì? A A. 1 cm trên bản đồ ứng với 500 cm trên thực tế. B B. 1 cm trên bản đồ ứng với 5 m trên thực tế. C C. 5 cm trên bản đồ ứng với 1 cm trên thực tế. D D. 1 m trên bản đồ ứng với 500 m trên thực tế. Câu 3 3. Khoảng cách từ Hà Nội đến Hải Phòng trên bản đồ là 5 cm. Biết bản đồ có tỉ lệ 1:2.000.000. Hỏi khoảng cách thật từ Hà Nội đến Hải Phòng là bao nhiêu km? A A. 100 km B B. 200 km C C. 10 km D D. 1000 km Câu 4 4. Một khu vườn có chiều dài thật là 50 m. Trên bản đồ có tỉ lệ 1:250, chiều dài của khu vườn đó trên bản đồ là bao nhiêu cm? A A. 2 cm B B. 20 cm C C. 200 cm D D. 0.2 cm Câu 5 5. Bản đồ có tỉ lệ 1:200.000. Điều này có nghĩa là: A A. 1 cm trên bản đồ tương ứng với 200.000 cm trên thực tế. B B. 200.000 cm trên bản đồ tương ứng với 1 cm trên thực tế. C C. 1 km trên bản đồ tương ứng với 200.000 km trên thực tế. D D. 1 m trên bản đồ tương ứng với 200 m trên thực tế. Câu 6 6. Một con đường dài 10 km. Trên bản đồ có tỉ lệ 1:100.000, con đường này dài bao nhiêu cm? A A. 100 cm B B. 10 cm C C. 1 cm D D. 1000 cm Câu 7 7. Một trường học có chiều dài thật là 300 m. Trên bản đồ có tỉ lệ 1:3000, chiều dài của trường học đó trên bản đồ là bao nhiêu cm? A A. 10 cm B B. 0.1 cm C C. 1 cm D D. 100 cm Câu 8 8. Nếu một bức vẽ có tỉ lệ 1:10, điều đó có nghĩa là: A A. Vật thể trong ảnh lớn hơn vật thể thật 10 lần. B B. Vật thể trong ảnh nhỏ hơn vật thể thật 10 lần. C C. Vật thể trong ảnh bằng vật thể thật. D D. Vật thể trong ảnh lớn hơn vật thể thật 100 lần. Câu 9 9. Bản đồ tỉ lệ 1:1.000.000 biểu diễn một khoảng cách 10 cm. Khoảng cách thật là bao nhiêu km? A A. 100 km B B. 10 km C C. 1000 km D D. 1 km Câu 10 10. Tỉ lệ của bản đồ cho biết mối quan hệ giữa: A A. Khoảng cách trên bản đồ và khoảng cách trên thực tế. B B. Diện tích trên bản đồ và diện tích trên thực tế. C C. Thể tích trên bản đồ và thể tích trên thực tế. D D. Độ cao trên bản đồ và độ cao trên thực tế. Câu 11 11. Bản đồ tỉ lệ 1:50.000. Điều này có nghĩa là 1 cm trên bản đồ tương ứng với bao nhiêu km trên thực tế? A A. 0.5 km B B. 5 km C C. 50 km D D. 500 km Câu 12 12. Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài thật là 2 km và chiều rộng thật là 1 km. Hỏi chiều dài và chiều rộng của khu đất đó trên bản đồ có tỉ lệ 1:50.000 là bao nhiêu cm? A A. Chiều dài 40 cm, chiều rộng 20 cm B B. Chiều dài 20 cm, chiều rộng 10 cm C C. Chiều dài 4 cm, chiều rộng 2 cm D D. Chiều dài 400 cm, chiều rộng 200 cm Câu 13 13. Một bản đồ có tỉ lệ 1:100.000. Điều này có nghĩa là gì? A A. 1 cm trên bản đồ ứng với 100.000 cm trên thực tế. B B. 1 cm trên bản đồ ứng với 100.000 m trên thực tế. C C. 1 m trên bản đồ ứng với 100.000 m trên thực tế. D D. 1 cm trên bản đồ ứng với 100 cm trên thực tế. Câu 14 14. Nếu tỉ lệ bản đồ là 1:100, bản đồ đó có mức độ thu nhỏ như thế nào so với thực tế? A A. Mỗi kích thước thực tế được thu nhỏ lại 100 lần. B B. Mỗi kích thước thực tế được phóng to lên 100 lần. C C. Mỗi kích thước thực tế được thu nhỏ lại 1 lần. D D. Mỗi kích thước thực tế được phóng to lên 1 lần. Câu 15 15. Nếu một thành phố A cách thành phố B 50 km trên thực tế, thì trên bản đồ có tỉ lệ 1:1.000.000, khoảng cách giữa hai thành phố đó là bao nhiêu cm? A A. 5 cm B B. 50 cm C C. 0.5 cm D D. 500 cm Trắc nghiệm Tiếng việt 4 Chân trời bài Ôn tập giữa học kì I Tiết 1 Trắc nghiệm Tiếng việt 4 kết nối bài 21 Luyện từ và câu: Dấu ngoặc đơn