Trắc nghiệm toán 5 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 13: Héc-ta Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 13: Héc-ta Trắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 13: Héc-ta Số câu15Quiz ID25594 Làm bài Câu 1 1. Một khu đất hình chữ nhật có diện tích là $2$ héc-ta. Nếu chiều dài là $200$ mét, thì chiều rộng của khu đất đó là bao nhiêu mét? A A. $100$ m B B. $1000$ m C C. $0,1$ m D D. $10$ m Câu 2 2. So sánh $0,25$ héc-ta và $2500$ mét vuông. Kết quả so sánh là: A A. $0,25$ ha $> 2500$ $m^2$ B B. $0,25$ ha $< 2500$ $m^2$ C C. $0,25$ ha $= 2500$ $m^2$ D D. Không so sánh được Câu 3 3. Nếu $1$ héc-ta bằng $10000$ mét vuông, thì $0,01$ héc-ta bằng bao nhiêu mét vuông? A A. $1000$ $m^2$ B B. $100$ $m^2$ C C. $10000$ $m^2$ D D. $10$ $m^2$ Câu 4 4. Một mảnh đất hình vuông có diện tích là $4$ héc-ta. Cạnh của mảnh đất đó dài bao nhiêu mét? A A. $200$ m B B. $20$ m C C. $400$ m D D. $40$ m Câu 5 5. Một khu đất hình chữ nhật có diện tích là $3$ héc-ta. Chiều dài là $300$ mét. Chiều rộng của khu đất đó là: A A. $100$ m B B. $1000$ m C C. $10$ m D D. $0,1$ m Câu 6 6. Một khu rừng có diện tích là $5$ héc-ta. Nếu $1/5$ diện tích khu rừng là rừng thông, thì diện tích rừng thông là bao nhiêu mét vuông? A A. $10000$ $m^2$ B B. $1000$ $m^2$ C C. $50000$ $m^2$ D D. $20000$ $m^2$ Câu 7 7. Trong ba đơn vị đo diện tích: mét vuông ($m^2$), héc-ta (ha), ki-lô-mét vuông ($km^2$), đơn vị nào nhỏ nhất? A A. Héc-ta (ha) B B. Mét vuông ($m^2$) C C. Ki-lô-mét vuông ($km^2$) D D. Cả ba bằng nhau Câu 8 8. Một cánh đồng lúa hình chữ nhật có chu vi là $400$ mét. Chiều rộng của cánh đồng là $50$ mét. Diện tích của cánh đồng đó là bao nhiêu héc-ta? A A. $0,75$ ha B B. $7500$ ha C C. $0,075$ ha D D. $7,5$ ha Câu 9 9. Đơn vị đo diện tích nào sau đây là đơn vị đo lớn hơn $1$ mét vuông? A A. Xentimét vuông ($cm^2$) B B. Mét vuông ($m^2$) C C. Héc-ta (ha) D D. Mi-li-mét vuông ($mm^2$) Câu 10 10. Đâu là tên gọi của đơn vị đo diện tích bằng $10000$ mét vuông? A A. Ki-lô-mét vuông ($km^2$) B B. Héc-ta (ha) C C. Xentimét vuông ($cm^2$) D D. Mét vuông ($m^2$) Câu 11 11. Đổi $0,75$ héc-ta sang mét vuông. Kết quả là: A A. $750$ $m^2$ B B. $75000$ $m^2$ C C. $75$ $m^2$ D D. $7500$ $m^2$ Câu 12 12. Một khu đất hình vuông có diện tích là $1$ héc-ta. Hỏi cạnh của khu đất đó dài bao nhiêu mét? A A. $100$ m B B. $10$ m C C. $1000$ m D D. $50$ m Câu 13 13. Nếu $1$ héc-ta bằng $100$ mét nhân $100$ mét, thì $0,25$ héc-ta bằng bao nhiêu mét vuông? A A. $250$ $m^2$ B B. $25000$ $m^2$ C C. $2500$ $m^2$ D D. $25$ $m^2$ Câu 14 14. Đổi $50000$ mét vuông sang héc-ta. Kết quả là: A A. $5$ ha B B. $0,05$ ha C C. $50$ ha D D. $0,5$ ha Câu 15 15. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài là $200$ mét và chiều rộng là $80$ mét. Diện tích của thửa ruộng đó là bao nhiêu héc-ta? A A. $1,6$ ha B B. $16000$ ha C C. $0,016$ ha D D. $16$ ha Trắc nghiệm Tiếng việt 4 Chân trời bài 7 đọc Gió vườn Trắc nghiệm Tiếng việt 4 kết nối bài 20 Viết: Luyện viết đoạn văn miêu tả cây cối