Trắc nghiệm toán 3 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Toán học 3 kết nối bài 71 Chia một số có năm chữ số với số có một chữ số Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 3 kết nối bài 71 Chia một số có năm chữ số với số có một chữ số Trắc nghiệm Toán học 3 kết nối bài 71 Chia một số có năm chữ số với số có một chữ số Số câu15Quiz ID26612 Làm bài Câu 1 1. Tìm thương của phép chia $87654$ cho $6$. A A. $14609$ B B. $14608$ C C. $14609$ dư $0$ D D. $14610$ Câu 2 2. Tìm thương của phép chia $12345$ cho $5$. A A. $2469$ B B. $2470$ C C. $2468$ D D. $2469$ dư $0$ Câu 3 3. Một người đi bộ quãng đường $10000$ mét trong $5$ giờ. Hỏi mỗi giờ người đó đi được bao nhiêu mét? A A. $2000$ mét B B. $200$ mét C C. $20000$ mét D D. $2000$ mét dư $0$ Câu 4 4. Số dư lớn nhất có thể có khi chia một số cho $7$ là bao nhiêu? A A. $5$ B B. $6$ C C. $7$ D D. $8$ Câu 5 5. Một nhà máy đóng gói $36120$ chiếc bánh vào các hộp, mỗi hộp $6$ chiếc. Hỏi nhà máy đã đóng gói được bao nhiêu hộp bánh? A A. $6020$ hộp B B. $602$ hộp C C. $6002$ hộp D D. $6020$ hộp dư $0$ Câu 6 6. Khi chia số $45678$ cho $3$, số dư là bao nhiêu? A A. $0$ B B. $1$ C C. $2$ D D. $3$ Câu 7 7. Số $54321$ chia cho $9$. Số dư là bao nhiêu? A A. $0$ B B. $1$ C C. $6$ D D. $9$ Câu 8 8. Một đoàn tàu chở $98765$ tấn gạo. Nếu mỗi toa tàu chở được $5$ tấn gạo, hỏi đoàn tàu có bao nhiêu toa? A A. $19753$ toa B B. $19753$ toa dư $0$ C C. $19754$ toa D D. $19752$ toa Câu 9 9. Tìm thương của phép chia $65432$ cho $2$. A A. $32716$ B B. $32715$ C C. $32717$ D D. $32716$ dư $0$ Câu 10 10. Một lớp học có $45$ học sinh. Cô giáo chia đều $135$ quyển vở cho các học sinh. Hỏi mỗi học sinh nhận được bao nhiêu quyển vở? A A. $3$ quyển B B. $4$ quyển C C. $2$ quyển D D. $3$ quyển dư $0$ Câu 11 11. Tìm kết quả của phép chia $75392 \div 4$. A A. $18848$ B B. $18847$ C C. $18849$ D D. $18848$ dư $0$ Câu 12 12. Tính giá trị của $58975 \div 5$. A A. $11795$ B B. $11796$ C C. $11794$ D D. $11795$ dư $0$ Câu 13 13. Tính giá trị của $98765 \div 5$. A A. $19753$ B B. $19754$ C C. $19752$ D D. $19753$ dư $0$ Câu 14 14. Một xe ô tô chở $6$ tấn xi măng, tương đương $6000$ kg. Hỏi mỗi kg xi măng có giá bao nhiêu nếu tổng giá là $120000$ đồng? A A. $20$ đồng/kg B B. $200$ đồng/kg C C. $2$ đồng/kg D D. $20000$ đồng/kg Câu 15 15. Một công ty sản xuất $12345$ chiếc áo trong $5$ ngày. Hỏi trung bình mỗi ngày công ty sản xuất bao nhiêu chiếc áo? A A. $2469$ chiếc B B. $2470$ chiếc C C. $2468$ chiếc D D. $2469$ chiếc dư $0$ Trắc nghiệm ôn tập Công nghệ 4 Cánh diều giữa học kì 1 Trắc nghiệm Toán học 3 cánh diều bài 22 Bảng chia 8