Trắc nghiệm toán 5 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 7: Em làm được những gì? Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 7: Em làm được những gì? Trắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 7: Em làm được những gì? Số câu15Quiz ID25588 Làm bài Câu 1 1. Một hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là \(10\) cm và \(15\) cm, chiều cao là \(6\) cm. Diện tích của hình thang đó là bao nhiêu xăng-ti-mét vuông? A A. \(150\) cm$^2$ B B. \(75\) cm$^2$ C C. \(90\) cm$^2$ D D. \(225\) cm$^2$ Câu 2 2. Một hình tam giác có đáy \(12\) cm và chiều cao \(8\) cm. Diện tích của hình tam giác đó là bao nhiêu xăng-ti-mét vuông? A A. \(96\) cm$^2$ B B. \(48\) cm$^2$ C C. \(20\) cm$^2$ D D. \(40\) cm$^2$ Câu 3 3. Chuyển hỗn số \(3\frac{1}{2}\) thành phân số. A A. \(\frac{3}{2}\) B B. \(\frac{7}{2}\) C C. \(\frac{4}{2}\) D D. \(\frac{5}{2}\) Câu 4 4. Tìm \(y\) biết \(y \div 6 = 15\). A A. \(9\) B B. \(90\) C C. \(21\) D D. \(156\) Câu 5 5. Nếu \(a = 7\) và \(b = 3\), thì giá trị của \(a + b \times 2\) là bao nhiêu? A A. \(20\) B B. \(13\) C C. \(42\) D D. \(21\) Câu 6 6. Cho biết \(15\) mét vuông bằng bao nhiêu centimet vuông? A A. \(150000\) cm$^2$ B B. \(1500\) cm$^2$ C C. \(1500000\) cm$^2$ D D. \(15000\) cm$^2$ Câu 7 7. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài \(50\) m và chiều rộng \(30\) m. Diện tích của thửa ruộng đó là bao nhiêu mét vuông? A A. \(80\) m$^2$ B B. \(2500\) m$^2$ C C. \(1500\) m$^2$ D D. \(4000\) m$^2$ Câu 8 8. Giá trị của \(x\) trong phép tính \(x \times 5 = 25\) là bao nhiêu? A A. \(20\) B B. \(5\) C C. \(125\) D D. \(30\) Câu 9 9. Một hình tròn có bán kính \(5\) cm. Chu vi của hình tròn đó là bao nhiêu xăng-ti-mét (lấy \(\pi \approx 3,14\))? A A. \(15,7\) cm B B. \(31,4\) cm C C. \(78,5\) cm D D. \(62,8\) cm Câu 10 10. Một hình lập phương có cạnh \(4\) cm. Diện tích xung quanh của hình lập phương đó là bao nhiêu xăng-ti-mét vuông? A A. \(16\) cm$^2$ B B. \(64\) cm$^2$ C C. \(96\) cm$^2$ D D. \(24\) cm$^2$ Câu 11 11. Biết \(2\) tấn \(50\) kg bằng bao nhiêu kilôgam? A A. \(2050\) kg B B. \(250\) kg C C. \(20050\) kg D D. \(2500\) kg Câu 12 12. Một lớp học có \(32\) học sinh, trong đó có \(\frac{3}{8}\) số học sinh thích môn Toán. Hỏi có bao nhiêu học sinh thích môn Toán? A A. \(10\) học sinh B B. \(12\) học sinh C C. \(14\) học sinh D D. \(16\) học sinh Câu 13 13. Chuyển phân số \(\frac{3}{4}\) thành số thập phân. A A. \(0,75\) B B. \(0,075\) C C. \(3,4\) D D. \(0,34\) Câu 14 14. Số \(58,07\) được đọc như thế nào? A A. Năm mươi tám phẩy bảy B B. Năm mươi tám phẩy không bảy C C. Năm mươi tám và bảy phần trăm D D. Năm mươi tám phẩy không trăm bảy Câu 15 15. Số thập phân \(0,75\) đọc là gì? A A. Không phẩy bảy lăm B B. Bảy mươi lăm phần trăm C C. Không phẩy bảy mươi lăm D D. Bảy phần trăm năm Trắc nghiệm Tiếng việt 4 Chân trời bài 1 đọc Về thăm bà Trắc nghiệm Tiếng việt 4 kết nối bài 18 Bước mùa xuân