Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Giải phẫu bệnhĐề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu bệnh Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu bệnh Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu bệnh Số câu30Quiz ID11048 Làm bài Câu 1 1. Cơ chế chính của sự kháng thuốc trong hóa trị ung thư là gì? A A. Tăng apoptosis tế bào ung thư B B. Giảm đột biến gen trong tế bào ung thư C C. Tăng cường cơ chế bơm thuốc ra khỏi tế bào ung thư D D. Tăng cường hệ thống miễn dịch chống ung thư Câu 2 2. Loại metaplasia nào thường gặp nhất ở thực quản Barrett? A A. Metaplasia vảy B B. Metaplasia xương C C. Metaplasia ruột D D. Metaplasia mô liên kết Câu 3 3. Loại amyloid nào thường gặp nhất trong bệnh Alzheimer? A A. Amyloid AL B B. Amyloid AA C C. Amyloid Aβ D D. Amyloid transthyretin Câu 4 4. Trong viêm cấp tính, yếu tố trung gian hóa học nào chịu trách nhiệm chính cho sự giãn mạch? A A. Histamine B B. Leukotriene B4 C C. Interleukin-1 D D. Yếu tố hoạt hóa tiểu cầu (PAF) Câu 5 5. Trong bệnh viêm khớp dạng thấp, pannus là gì? A A. Sự phá hủy sụn khớp B B. Sự xơ hóa bao hoạt dịch C C. Mô hạt viêm xâm lấn sụn và xương khớp D D. Sự lắng đọng tinh thể urat trong khớp Câu 6 6. Yếu tố tăng trưởng nào đóng vai trò quan trọng trong quá trình tăng sinh và biệt hóa của nguyên bào sợi trong lành vết thương? A A. Yếu tố tăng trưởng biểu bì (EGF) B B. Yếu tố tăng trưởng biến đổi beta (TGF-β) C C. Yếu tố tăng trưởng có nguồn gốc từ tiểu cầu (PDGF) D D. Tất cả các đáp án trên Câu 7 7. Quá trình xơ hóa trong viêm mạn tính chủ yếu được gây ra bởi loại tế bào nào? A A. Nguyên bào sợi B B. Đại thực bào C C. Bạch cầu trung tính D D. Tế bào nội mô Câu 8 8. Cơ chế chính của sự hình thành phù trong viêm là gì? A A. Tăng áp suất thủy tĩnh mạch máu B B. Giảm áp suất keo huyết tương C C. Tăng tính thấm thành mạch D D. Tất cả các đáp án trên Câu 9 9. Loại tế bào nào là nguồn gốc chính của cytokine và chemokine trong viêm? A A. Bạch cầu trung tính B B. Đại thực bào C C. Tế bào nội mô D D. Tất cả các đáp án trên Câu 10 10. Đâu là một yếu tố nguy cơ quan trọng nhất cho ung thư biểu mô tế bào vảy ở phổi? A A. Tiếp xúc với amiăng B B. Hút thuốc lá C C. Ô nhiễm không khí D D. Tiền sử gia đình mắc ung thư phổi Câu 11 11. Sự khác biệt chính giữa tăng sản sinh lý và tăng sản bệnh lý là gì? A A. Tăng sản sinh lý luôn có hại, trong khi tăng sản bệnh lý luôn có lợi. B B. Tăng sản sinh lý xảy ra do kích thích hormone hoặc yếu tố tăng trưởng, trong khi tăng sản bệnh lý xảy ra tự phát. C C. Tăng sản sinh lý là một đáp ứng kiểm soát được đối với kích thích bình thường, trong khi tăng sản bệnh lý có thể tiến triển thành ung thư. D D. Tăng sản sinh lý chỉ xảy ra ở tế bào biểu mô, trong khi tăng sản bệnh lý chỉ xảy ra ở tế bào trung mô. Câu 12 12. Loại tổn thương tế bào nào được đặc trưng bởi sự co rút tế bào, cô đặc chromatin và hình thành các thể apoptotic? A A. Hoại tử B B. Apoptosis C C. Tăng sản D D. Dị sản Câu 13 13. Đâu là một ví dụ về bệnh lý thoái hóa thần kinh? A A. Viêm màng não B B. Đột quỵ não C C. Bệnh Alzheimer D D. U não Câu 14 14. Đâu KHÔNG phải là một ví dụ về thích nghi tế bào? A A. Phì đại cơ tim do tăng huyết áp B B. Tăng sản biểu mô tuyến vú trong thai kỳ C C. Dị sản ruột ở thực quản Barrett D D. Hoại tử đông trong nhồi máu cơ tim Câu 15 15. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của u lành tính? A A. Phát triển chậm B B. Giới hạn rõ C C. Xâm lấn mô xung quanh D D. Không di căn Câu 16 16. Trong bệnh xơ gan, loại tế bào nào đóng vai trò chính trong quá trình xơ hóa? A A. Tế bào Kupffer B B. Tế bào hình sao gan (Ito cells) C C. Tế bào biểu mô đường mật D D. Tế bào gan (hepatocytes) Câu 17 17. Trong quá trình lành vết thương, loại collagen nào được tổng hợp đầu tiên tại vị trí tổn thương? A A. Collagen loại I B B. Collagen loại II C C. Collagen loại III D D. Collagen loại IV Câu 18 18. Loại hoại tử nào thường liên quan đến nhiễm trùng lao? A A. Hoại tử đông B B. Hoại tử hóa lỏng C C. Hoại tử mỡ D D. Hoại tử bã đậu Câu 19 19. Thuật ngữ 'dị sản' trong giải phẫu bệnh đề cập đến điều gì? A A. Sự tăng kích thước tế bào B B. Sự tăng số lượng tế bào C C. Sự thay đổi có thể đảo ngược từ một loại tế bào trưởng thành này sang một loại tế bào trưởng thành khác D D. Sự biến đổi tế bào bình thường thành tế bào ung thư Câu 20 20. Đâu là cơ chế chính gây ra sự tăng sinh mạch máu mới (tân sinh mạch) trong quá trình lành vết thương và ung thư? A A. Tăng sản tế bào nội mô B B. Giảm apoptosis tế bào nội mô C C. Sự di cư của tế bào nội mô hiện có D D. Tất cả các đáp án trên Câu 21 21. Sự khác biệt chính giữa tổ chức hóa và sửa chữa bằng sẹo là gì? A A. Tổ chức hóa xảy ra ở mô bị tổn thương nhẹ, trong khi sửa chữa bằng sẹo xảy ra ở mô bị tổn thương nặng. B B. Tổ chức hóa là quá trình phục hồi cấu trúc và chức năng hoàn toàn của mô, trong khi sửa chữa bằng sẹo dẫn đến thay thế mô tổn thương bằng mô liên kết. C C. Tổ chức hóa chỉ xảy ra ở gan, trong khi sửa chữa bằng sẹo chỉ xảy ra ở da. D D. Tổ chức hóa và sửa chữa bằng sẹo là hai thuật ngữ đồng nghĩa. Câu 22 22. Trong phản ứng viêm cấp tính, bạch cầu trung tính được thu hút đến vị trí viêm chủ yếu bởi yếu tố nào? A A. Histamine B B. Leukotriene B4 C C. Interleukin-1 D D. Yếu tố hoại tử u alpha (TNF-α) Câu 23 23. Loại tế bào nào đóng vai trò trung tâm trong viêm mạn tính? A A. Bạch cầu đa nhân trung tính B B. Lympho bào C C. Tế bào mast D D. Bạch cầu ái toan Câu 24 24. Thuật ngữ 'ung thư biểu mô tại chỗ' (carcinoma in situ) đề cập đến điều gì? A A. Ung thư đã di căn xa B B. Ung thư chỉ giới hạn ở lớp biểu mô, chưa xâm lấn màng đáy C C. Ung thư phát triển nhanh và xâm lấn mạnh D D. Ung thư có nguồn gốc từ mô liên kết Câu 25 25. Sự khác biệt chính giữa phì đại và tăng sản là gì? A A. Phì đại là tăng kích thước tế bào, tăng sản là tăng số lượng tế bào. B B. Phì đại chỉ xảy ra ở mô cơ, tăng sản chỉ xảy ra ở mô biểu mô. C C. Phì đại là tổn thương không hồi phục, tăng sản là tổn thương hồi phục. D D. Phì đại là một dạng ung thư, tăng sản là một dạng viêm. Câu 26 26. Loại đột biến gen nào thường gặp nhất trong ung thư? A A. Đột biến điểm B B. Đột biến lệch khung C C. Đột biến mất đoạn D D. Đột biến chuyển đoạn Câu 27 27. Gen ức chế khối u p53 có vai trò gì trong ngăn ngừa ung thư? A A. Thúc đẩy tăng sinh tế bào B B. Ức chế apoptosis C C. Sửa chữa DNA bị tổn thương và gây ngừng chu kỳ tế bào D D. Tăng cường tân sinh mạch Câu 28 28. Loại ung thư biểu mô nào thường gặp nhất ở phổi? A A. Ung thư biểu mô tế bào vảy B B. Ung thư biểu mô tuyến C C. Ung thư biểu mô tế bào nhỏ D D. Ung thư biểu mô tế bào lớn Câu 29 29. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là dấu hiệu chính của viêm cấp tính? A A. Sưng B B. Đau C C. Xơ hóa D D. Nóng Câu 30 30. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là nguyên nhân phổ biến gây hoại tử tế bào? A A. Thiếu máu cục bộ B B. Nhiễm trùng C C. Tiếp xúc với độc tố D D. Tập thể dục cường độ cao Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Chuẩn đoán hình ảnh Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Suy tim 1