Trắc nghiệm toán 3 cánh diềuTrắc nghiệm Toán học 3 cánh diều bài 16 Ôn tập về phép chia, bảng chia 2, bảng chia 5 Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 3 cánh diều bài 16 Ôn tập về phép chia, bảng chia 2, bảng chia 5 Trắc nghiệm Toán học 3 cánh diều bài 16 Ôn tập về phép chia, bảng chia 2, bảng chia 5 Số câu15Quiz ID26862 Làm bài Câu 1 1. Một người mua 25 quyển vở, mỗi quyển giá 5 nghìn đồng. Hỏi người đó phải trả bao nhiêu tiền? A A. 100 nghìn đồng B B. 125 nghìn đồng C C. 130 nghìn đồng D D. 150 nghìn đồng Câu 2 2. Trong phép chia $15 \div 5$, số 15 được gọi là gì? A A. Số chia B B. Số bị chia C C. Thương D D. Số dư Câu 3 3. Có 30 học sinh, chia thành các nhóm, mỗi nhóm có 5 học sinh. Hỏi có bao nhiêu nhóm? A A. 5 nhóm B B. 6 nhóm C C. 7 nhóm D D. 8 nhóm Câu 4 4. Nếu có 8 cái bánh và chia đều cho 2 bạn, mỗi bạn sẽ nhận được bao nhiêu cái bánh? A A. 6 cái bánh B B. 5 cái bánh C C. 4 cái bánh D D. 10 cái bánh Câu 5 5. Nếu $5 \times \square = 30$, thì $\square \div 2$ bằng bao nhiêu? A A. 3 B B. 5 C C. 6 D D. 10 Câu 6 6. Phép chia nào sau đây có thương là 10? A A. $20 \div 5$ B B. $10 \div 5$ C C. $50 \div 5$ D D. $5 \div 5$ Câu 7 7. Trong phép chia $14 \div 2$, số 7 là gì? A A. Số bị chia B B. Số chia C C. Thương D D. Số dư Câu 8 8. Có 20 quả táo, chia đều vào 5 giỏ. Hỏi mỗi giỏ có bao nhiêu quả táo? A A. 3 quả táo B B. 4 quả táo C C. 5 quả táo D D. 6 quả táo Câu 9 9. Phép chia $6 \div 2$ thuộc bảng chia nào? A A. Bảng chia 5 B B. Bảng chia 2 C C. Bảng chia 3 D D. Bảng chia 4 Câu 10 10. Một cửa hàng bán 2 hộp bút chì, mỗi hộp có 12 chiếc. Cửa hàng đã bán bao nhiêu chiếc bút chì? A A. 14 chiếc B B. 24 chiếc C C. 10 chiếc D D. 20 chiếc Câu 11 11. Tìm số còn thiếu trong phép tính: $18 \div \square = 9$ A A. 1 B B. 2 C C. 3 D D. 4 Câu 12 12. Phép chia $10 \div 2$ có kết quả là bao nhiêu? A A. 5 B B. 8 C C. 2 D D. 12 Câu 13 13. Phép tính nào sau đây cho kết quả là 9? A A. $18 \div 5$ B B. $10 \div 2$ C C. $35 \div 5$ D D. $45 \div 5$ Câu 14 14. Nếu chia 20 viên kẹo cho 5 bạn, mỗi bạn sẽ nhận được bao nhiêu viên kẹo? A A. 3 viên kẹo B B. 4 viên kẹo C C. 5 viên kẹo D D. 6 viên kẹo Câu 15 15. Bảng chia 5 có phép tính nào sau đây? A A. $10 \div 2 = 5$ B B. $25 \div 5 = 5$ C C. $12 \div 2 = 6$ D D. $15 \div 2 = 7$ dư 1 Trắc nghiệm Toán học 3 kết nối chủ đề 12 cộng, trừ trong phạm vi 100000 bài 65 Luyện tập chung Trắc nghiệm Công nghệ 3 chân trời sáng tạo kì I