Trắc nghiệm toán 5 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Toán học 5 Kết nối chủ đề 11 một số yếu tố thống kê và xác suất bài 67: Luyện tập chung Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 5 Kết nối chủ đề 11 một số yếu tố thống kê và xác suất bài 67: Luyện tập chung Trắc nghiệm Toán học 5 Kết nối chủ đề 11 một số yếu tố thống kê và xác suất bài 67: Luyện tập chung Số câu15Quiz ID25312 Làm bài Câu 1 1. Một chiếc hộp chứa 3 viên bi đỏ và 7 viên bi xanh. Nếu lấy ra 2 viên bi một cách ngẫu nhiên, không hoàn lại, thì khả năng cả hai viên đều màu xanh là bao nhiêu? A A. $\frac{7}{10} \times \frac{6}{9}$ B B. $\frac{7}{10} \times \frac{7}{9}$ C C. $\frac{3}{10} \times \frac{2}{9}$ D D. $\frac{7}{10} \times \frac{6}{10}$ Câu 2 2. Một túi chứa các viên bi có màu sắc khác nhau. Nếu xác suất lấy được viên bi màu xanh là $\frac{1}{3}$ và xác suất lấy được viên bi màu đỏ là $\frac{2}{5}$, thì xác suất lấy được viên bi màu khác hoặc màu xanh hoặc màu đỏ là bao nhiêu? A A. $\frac{1}{3} + \frac{2}{5}$ B B. $1 - (\frac{1}{3} + \frac{2}{5})$ C C. $\frac{1}{3} \times \frac{2}{5}$ D D. $1 - \frac{1}{3}$ Câu 3 3. Trong một lớp học, số học sinh giỏi Toán là 12, số học sinh giỏi Tiếng Việt là 15, và có 5 học sinh giỏi cả hai môn. Số học sinh chỉ giỏi Toán là bao nhiêu? A A. 12 B B. 10 C C. 7 D D. 15 Câu 4 4. Dãy số liệu về điểm kiểm tra môn Toán của một nhóm học sinh: 8, 9, 7, 8, 10, 8, 9. Tìm trung bình cộng của dãy số liệu này. A A. 8.5 B B. 8.4 C C. 8.6 D D. 9 Câu 5 5. Trong một cuộc thi chạy, có 5 vận động viên tham gia. Tỷ lệ hoàn thành cuộc thi của các vận động viên là: 4/5. Điều này có nghĩa là gì? A A. Có 4 vận động viên đã bỏ cuộc. B B. Cứ 5 lần chạy thì có 4 lần vận động viên hoàn thành. C C. Cứ 4 lần chạy thì có 5 lần vận động viên hoàn thành. D D. Có 1 vận động viên đã hoàn thành. Câu 6 6. Trong một hộp có 10 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 10. Lấy ngẫu nhiên một tấm thẻ. Xác suất để rút được tấm thẻ có số chia hết cho 3 là bao nhiêu? A A. $\frac{3}{10}$ B B. $\frac{4}{10}$ C C. $\frac{1}{3}$ D D. $\frac{2}{10}$ Câu 7 7. Quan sát biểu đồ (mô tả bằng lời): Cột A biểu diễn số học sinh thích đọc sách là 20, cột B biểu diễn số học sinh thích chơi thể thao là 30. Hỏi số học sinh thích chơi thể thao nhiều hơn số học sinh thích đọc sách là bao nhiêu em? A A. 10 em B B. 20 em C C. 30 em D D. 50 em Câu 8 8. Cho dãy số liệu về nhiệt độ trung bình hàng tháng của một thành phố (đơn vị độ C): 20, 22, 25, 28, 30, 32, 31, 29, 27, 24, 21, 19. Giá trị nào là trung vị của dãy số liệu này? A A. 26 B B. 27 C C. 25 D D. 28 Câu 9 9. Trong một cuộc thi chạy marathon, 100 vận động viên tham gia. 40% hoàn thành trong vòng 3 giờ, 35% hoàn thành trong khoảng từ 3 đến 4 giờ, và số còn lại hoàn thành sau 4 giờ. Hỏi có bao nhiêu phần trăm vận động viên hoàn thành sau 4 giờ? A A. 25% B B. 30% C C. 35% D D. 65% Câu 10 10. Trong một cuộc điều tra ý kiến về việc sử dụng phương tiện đến trường, kết quả cho thấy: 50% đi xe đạp, 30% đi xe máy, 15% đi bộ, và 5% đi xe buýt. Tỷ lệ học sinh đi bộ hoặc đi xe buýt là bao nhiêu? A A. 15% B B. 20% C C. 5% D D. 50% Câu 11 11. Trong một túi có 5 viên bi xanh, 3 viên bi đỏ và 2 viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên một viên bi từ túi. Khả năng lấy được viên bi màu xanh là bao nhiêu? A A. $\frac{3}{10}$ B B. $\frac{2}{10}$ C C. $\frac{5}{10}$ D D. $\frac{1}{2}$ Câu 12 12. Một người tung một đồng xu công bằng. Kết quả có thể xảy ra là mặt sấp hay mặt ngửa. Xác suất để đồng xu xuất hiện mặt ngửa là bao nhiêu? A A. 0 B B. 1 C C. $\frac{1}{2}$ D D. $\frac{1}{4}$ Câu 13 13. Trong một cuộc khảo sát về môn thể thao yêu thích của học sinh lớp 5, có 30 học sinh chọn bóng đá, 25 học sinh chọn bóng rổ và 15 học sinh chọn bơi lội. Hỏi có bao nhiêu học sinh được hỏi? A A. 60 học sinh B B. 70 học sinh C C. 65 học sinh D D. 55 học sinh Câu 14 14. Dữ liệu về chiều cao của một nhóm học sinh được ghi lại như sau (đơn vị cm): 130, 135, 132, 135, 138, 135, 140. Tìm mốt của dãy số liệu này. A A. 130 cm B B. 132 cm C C. 135 cm D D. 138 cm Câu 15 15. Một vận động viên ném bóng rổ thực hiện 20 lần ném, trong đó có 12 lần bóng vào rổ. Tần suất xuất hiện của sự kiện bóng vào rổ là bao nhiêu? A A. $\frac{12}{20}$ B B. $\frac{8}{20}$ C C. $\frac{20}{12}$ D D. $\frac{12}{8}$ Trắc nghiệm tiếng Việt 5 cánh diều bài 14: Luyện tập về điệp từ, điệp ngữ Trắc nghiệm HĐTN 4 Chân trời chủ đề 7 tuần 24