Trắc nghiệm toán 3 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Toán học 3 kết nối chủ đề 7 ôn tập học kì 1 bài 44 Ôn tập chung Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 3 kết nối chủ đề 7 ôn tập học kì 1 bài 44 Ôn tập chung Trắc nghiệm Toán học 3 kết nối chủ đề 7 ôn tập học kì 1 bài 44 Ôn tập chung Số câu15Quiz ID26585 Làm bài Câu 1 1. Tìm \(x\) biết \(x - \frac{1}{4} = \frac{3}{8}\) A A. \(\frac{1}{8}\) B B. \(\frac{5}{8}\) C C. \(\frac{1}{2}\) D D. \(\frac{7}{8}\) Câu 2 2. So sánh hai phân số: \(\frac{2}{5}\) và \(\frac{3}{7}\). Phân số nào lớn hơn? A A. \(\frac{2}{5}\) B B. \(\frac{3}{7}\) C C. Hai phân số bằng nhau D D. Không so sánh được Câu 3 3. Một hình chữ nhật có chiều dài \(10\) cm và chiều rộng \(6\) cm. Chu vi của hình chữ nhật đó là bao nhiêu? A A. 16 cm B B. 32 cm C C. 60 cm D D. 20 cm Câu 4 4. Một lớp học có 30 học sinh. Số học sinh giỏi chiếm \(\frac{1}{5}\) tổng số học sinh. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh giỏi? A A. 5 học sinh B B. 6 học sinh C C. 10 học sinh D D. 15 học sinh Câu 5 5. Số thập phân \(0.75\) được viết dưới dạng phân số tối giản là: A A. \(\frac{75}{10}\) B B. \(\frac{3}{4}\) C C. \(\frac{7}{5}\) D D. \(\frac{15}{20}\) Câu 6 6. Tìm phân số bé nhất trong các phân số sau: \(\frac{1}{2}, \frac{2}{3}, \frac{3}{4}, \frac{4}{5}\) A A. \(\frac{1}{2}\) B B. \(\frac{2}{3}\) C C. \(\frac{3}{4}\) D D. \(\frac{4}{5}\) Câu 7 7. Một sợi dây dài \(5\) mét. Người ta cắt đi \(\frac{2}{5}\) sợi dây đó. Hỏi đoạn dây còn lại dài bao nhiêu mét? A A. \(2\) mét B B. \(3\) mét C C. \(2\frac{1}{2}\) mét D D. \(3\frac{1}{2}\) mét Câu 8 8. Một người đi bộ với vận tốc \(5\) km/giờ. Hỏi người đó đi được bao nhiêu km trong \(\frac{3}{2}\) giờ? A A. 7.5 km B B. 6 km C C. 7 km D D. 8 km Câu 9 9. Một cái bánh được chia thành 8 phần bằng nhau. An ăn \(\frac{1}{4}\) cái bánh. Hỏi An đã ăn bao nhiêu phần của cái bánh? A A. 1 phần B B. 2 phần C C. 3 phần D D. 4 phần Câu 10 10. Tìm số thích hợp điền vào chỗ trống: \(\frac{1}{3} + \frac{\boxed{?}}{4} = \frac{7}{12}\) A A. \(\frac{1}{2}\) B B. \(\frac{1}{3}\) C C. \(\frac{1}{4}\) D D. \(\frac{1}{6}\) Câu 11 11. Nếu \(\frac{a}{b}\) là một phân số tối giản và \(\frac{a}{b} = \frac{15}{25}\), thì \(a+b\) bằng bao nhiêu? A A. 8 B B. 30 C C. 5 D D. 40 Câu 12 12. Tính giá trị của biểu thức: \(\frac{1}{2} \times \frac{2}{3} \times \frac{3}{4}\) A A. \(\frac{1}{4}\) B B. \(\frac{1}{3}\) C C. \(\frac{1}{2}\) D D. \(\frac{3}{4}\) Câu 13 13. Phép tính nào dưới đây cho kết quả là \(\frac{3}{4}\)? A A. \(\frac{1}{2} + \frac{1}{4}\) B B. \(\frac{1}{2} \times \frac{3}{2}\) C C. \(\frac{5}{4} - \frac{1}{2}\) D D. \(\frac{3}{8} \div \frac{1}{2}\) Câu 14 14. Nếu \(\frac{2}{3}\) của một số là 10, thì số đó là bao nhiêu? A A. 15 B B. 20 C C. 30 D D. 10 Câu 15 15. Một hình vuông có cạnh là \(7\) m. Diện tích của hình vuông đó là bao nhiêu? A A. 14 m² B B. 28 m² C C. 49 m² D D. 36 m² Trắc nghiệm Khoa học 4 cánh diều bài 23 Vai trò của thực vật trong chuỗi thức ăn Trắc nghiệm công nghệ 3 kết nối tri thức bài 7 Dụng cụ và vật liệu làm thủ công