Trắc nghiệm toán 5 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Toán học 5 Kết nối chủ đề 9 diện tích và thể tích của một số hình bài 55: Luyện tập chung Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 5 Kết nối chủ đề 9 diện tích và thể tích của một số hình bài 55: Luyện tập chung Trắc nghiệm Toán học 5 Kết nối chủ đề 9 diện tích và thể tích của một số hình bài 55: Luyện tập chung Số câu15Quiz ID25301 Làm bài Câu 1 1. Một hình chữ nhật có chiều dài 12 cm và chiều rộng 5 cm. Diện tích của hình chữ nhật đó là bao nhiêu? A A. 17 $cm^2$ B B. 60 $cm^2$ C C. 70 $cm^2$ D D. 34 $cm^2$ Câu 2 2. Một hình vuông có cạnh là 8 m. Chu vi của hình vuông đó là bao nhiêu? A A. 16 m B B. 32 m C C. 64 m D D. 40 m Câu 3 3. Một hình thang có đáy lớn là 15 cm, đáy bé là 10 cm và chiều cao là 8 cm. Tính diện tích hình thang đó. A A. 120 $cm^2$ B B. 100 $cm^2$ C C. 200 $cm^2$ D D. 140 $cm^2$ Câu 4 4. Tính diện tích xung quanh của một hình hộp chữ nhật có chiều dài 7 cm, chiều rộng 4 cm và chiều cao 3 cm. A A. 42 $cm^2$ B B. 84 $cm^2$ C C. 94 $cm^2$ D D. 100 $cm^2$ Câu 5 5. Một hình tam giác có đáy là 10 cm và chiều cao là 6 cm. Diện tích của hình tam giác đó là bao nhiêu? A A. 30 $cm^2$ B B. 60 $cm^2$ C C. 16 $cm^2$ D D. 48 $cm^2$ Câu 6 6. Chọn phát biểu đúng về hình lập phương. A A. Hình lập phương có tất cả 6 mặt là hình chữ nhật. B B. Hình lập phương có tất cả 12 cạnh bằng nhau. C C. Hình lập phương có 8 đỉnh và 10 cạnh. D D. Hình lập phương có 6 mặt là hình vuông và 8 cạnh bằng nhau. Câu 7 7. Một hình chữ nhật có diện tích là 72 $m^2$, chiều rộng là 8 m. Chiều dài của hình chữ nhật đó là bao nhiêu? A A. 9 m B B. 64 m C C. 80 m D D. 576 m Câu 8 8. Tính thể tích của một hình hộp chữ nhật có chiều dài 5 dm, chiều rộng 3 dm và chiều cao 4 dm. A A. 12 $dm^3$ B B. 60 $dm^3$ C C. 24 $dm^3$ D D. 72 $dm^3$ Câu 9 9. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng là 50 m. Chiều dài hơn chiều rộng 20 m. Tính diện tích mảnh đất đó. A A. 350 $m^2$ B B. 2500 $m^2$ C C. 1750 $m^2$ D D. 2450 $m^2$ Câu 10 10. Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 10 cm, chiều rộng 5 cm, chiều cao 4 cm. Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là bao nhiêu? A A. 200 $cm^3$ B B. 190 $cm^3$ C C. 100 $cm^3$ D D. 400 $cm^3$ Câu 11 11. Tính thể tích của một hình lập phương có cạnh là 3 cm. A A. 9 $cm^3$ B B. 18 $cm^3$ C C. 27 $cm^3$ D D. 36 $cm^3$ Câu 12 12. Đổi đơn vị: 2 $m^3$ 50 $dm^3$ bằng bao nhiêu $dm^3$? A A. 2050 $dm^3$ B B. 250 $dm^3$ C C. 20050 $dm^3$ D D. 2500 $dm^3$ Câu 13 13. Một hình vuông có diện tích là 36 $cm^2$. Cạnh của hình vuông đó dài bao nhiêu? A A. 6 cm B B. 9 cm C C. 18 cm D D. 36 cm Câu 14 14. Một hình bình hành có diện tích là 120 $cm^2$. Độ dài đáy là 15 cm. Chiều cao của hình bình hành đó là bao nhiêu? A A. 135 cm B B. 8 cm C C. 9 cm D D. 105 cm Câu 15 15. Đổi đơn vị: 5 $m^3$ bằng bao nhiêu $dm^3$? A A. 50 $dm^3$ B B. 500 $dm^3$ C C. 5000 $dm^3$ D D. 50000 $dm^3$ Trắc nghiệm tiếng Việt 5 cánh diều bài 13: Cậu bé và con heo đất Trắc nghiệm HĐTN 4 Chân trời chủ đề 4 tuần 13