Trắc nghiệm tiếng việt 5 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Tiếng Việt 5 kết nối Bài 11: Luyện tập về từ đồng nghĩa Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Tiếng Việt 5 kết nối Bài 11: Luyện tập về từ đồng nghĩa Trắc nghiệm Tiếng Việt 5 kết nối Bài 11: Luyện tập về từ đồng nghĩa Số câu25Quiz ID24533 Làm bài Câu 1 1. Chọn từ đồng nghĩa với thật thà để mô tả tính cách của bạn An: An là một cậu bé _______, luôn nói sự thật. A A. Dối trá B B. Lanh chanh C C. Chân thật D D. Táo bạo Câu 2 2. Trong câu Bé Na rất hiếu thảo với ông bà, từ hiếu thảo đồng nghĩa với từ nào sau đây? A A. Nghịch ngợm B B. Vâng lời C C. Kính trọng và yêu thương D D. Tự tin Câu 3 3. Từ nào dưới đây có nghĩa gần nhất với khéo léo? A A. Cẩu thả B B. Tài tình C C. Vụng về D D. Hậu đậu Câu 4 4. Chọn cặp từ đồng nghĩa có thể thay thế cho nhau trong câu Con đường này rất dài mà không làm thay đổi ý nghĩa: A A. Ngắn ngủn - Cụt lủn B B. Rộng rãi - Bao la C C. Thênh thang - Miên man D D. Hẹp hòi - Chật chội Câu 5 5. Từ nào dưới đây có nghĩa gần nhất với khó khăn? A A. Thuận lợi B B. Dễ dàng C C. Trắc trở D D. Nhẹ nhàng Câu 6 6. Trong các từ sau, từ nào KHÔNG đồng nghĩa với vui vẻ? A A. Hớn hở B B. Phấn chấn C C. Buồn bã D D. Phấn khởi Câu 7 7. Từ nào dưới đây KHÔNG đồng nghĩa với vững chắc? A A. Bền vững B B. Kiên cố C C. Mong manh D D. Chắc chắn Câu 8 8. Từ nào dưới đây KHÔNG đồng nghĩa với bình yên? A A. An lành B B. Êm đềm C C. Bão táp D D. Thanh bình Câu 9 9. Tìm từ đồng nghĩa với chăm chỉ để điền vào chỗ trống: Cô ấy là một học sinh _______, luôn hoàn thành tốt bài tập về nhà. A A. Lười biếng B B. Siêng năng C C. Vội vã D D. Hời hợt Câu 10 10. Trong câu Bầu trời hôm nay thật trong xanh, từ trong xanh đồng nghĩa với từ nào sau đây? A A. Xám xịt B B. Màu mè C C. Tươi sáng D D. Mờ ảo Câu 11 11. Từ nào dưới đây có nghĩa gần nhất với thông minh? A A. Nhanh nhẹn B B. Lanh lợi C C. Khỏe mạnh D D. Tốt bụng Câu 12 12. Chọn cặp từ đồng nghĩa phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu: Ngôi nhà nhỏ bé của em thật _______. A A. Lộng lẫy - Xa hoa B B. Ấm cúng - An yên C C. Hoành tráng - Lộng lẫy D D. Tối tăm - ảm đạm Câu 13 13. Trong câu Cuộc sống thật phong phú, từ phong phú đồng nghĩa với từ nào sau đây? A A. Đơn điệu B B. Nghèo nàn C C. Đa dạng D D. Tẻ nhạt Câu 14 14. Chọn từ đồng nghĩa với hoàn thành để điền vào chỗ trống: Chúng em đã _______ bài tập về nhà đúng thời hạn. A A. Bắt đầu B B. Thực hiện C C. Bỏ dở D D. Phân vân Câu 15 15. Trong câu Cánh đồng lúa chín vàng ươm, từ vàng ươm đồng nghĩa với từ nào sau đây? A A. Trắng xóa B B. Đỏ rực C C. Vàng óng D D. Xanh mướt Câu 16 16. Trong câu Anh ấy rất dũng cảm đối mặt với khó khăn, từ dũng cảm đồng nghĩa với từ nào sau đây? A A. Nhút nhát B B. Hèn nhát C C. Can đảm D D. Rụt rè Câu 17 17. Từ nào dưới đây KHÔNG đồng nghĩa với nhỏ bé? A A. Bé nhỏ B B. Tí hon C C. Khổng lồ D D. Còi cọc Câu 18 18. Từ nào dưới đây KHÔNG đồng nghĩa với tuyệt vời? A A. Kỳ diệu B B. Vô cùng C C. Tồi tệ D D. Tuyệt hảo Câu 19 19. Đâu là cặp từ đồng nghĩa có thể thay thế cho nhau trong câu Bức tranh này thật đẹp mà không làm thay đổi ý nghĩa? A A. Xấu xí - Tồi tàn B B. Rực rỡ - Lộng lẫy C C. Ngộ nghĩnh - Hài hước D D. Đẹp đẽ - Xinh xắn Câu 20 20. Trong các từ sau, từ nào KHÔNG đồng nghĩa với lớn lao? A A. Vĩ đại B B. To lớn C C. Nhỏ bé D D. Hùng vĩ Câu 21 21. Chọn cặp từ đồng nghĩa phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu: Cơn mưa chợt đến, _______ rồi tạnh hẳn. A A. Nhè nhẹ - Lất phất B B. Dữ dội - Ầm ầm C C. Tí tách - Lộp bộp D D. Mờ mịt - U ám Câu 22 22. Từ nào dưới đây có nghĩa gần nhất với cần cù? A A. Vội vàng B B. Hời hợt C C. Chăm chỉ D D. Lười biếng Câu 23 23. Chọn cặp từ đồng nghĩa phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu: Ngọn lửa cháy _______ làm nóng cả căn phòng. A A. Âm ỉ - Lụi tàn B B. Bập bùng - Dữ dội C C. Tí tách - Lách tách D D. Nhạt nhòa - Mờ ảo Câu 24 24. Trong câu Chị ấy có một nụ cười thật tươi, từ tươi đồng nghĩa với từ nào sau đây? A A. Héo úa B B. Rạng rỡ C C. Nhợt nhạt D D. Méo mó Câu 25 25. Chọn từ đồng nghĩa với nhanh nhẹn để điền vào chỗ trống: Chú sóc nhỏ _______ chuyền cành cây. A A. Chậm chạp B B. Loay hoay C C. Lanh lẹ D D. Vụng về Trắc nghiệm HDTN 3 chân trời sáng tạo bản 1 tuần 27 Trắc nghiệm Tiếng Việt 5 chân trời bài 7: Về ngôi nhà đang xây