Trắc nghiệm địa lí 6 cánh diều[Cánh diều] Trắc nghiệm Địa lý 6 bài 2: Các yếu tố cơ bản của bản đồ Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin [Cánh diều] Trắc nghiệm Địa lý 6 bài 2: Các yếu tố cơ bản của bản đồ [Cánh diều] Trắc nghiệm Địa lý 6 bài 2: Các yếu tố cơ bản của bản đồ Số câu25Quiz ID23834 Làm bài Câu 1 1. Tại sao bản đồ địa hình thường sử dụng các đường đồng mức? A A. Để chỉ hướng Bắc. B B. Để thể hiện độ cao và hình dạng địa hình. C C. Để đo khoảng cách. D D. Để giải thích ý nghĩa của các kí hiệu. Câu 2 2. Sự khác biệt chính giữa bản đồ tỉ lệ lớn và bản đồ tỉ lệ nhỏ là gì? A A. Bản đồ tỉ lệ lớn có nhiều kí hiệu hơn. B B. Bản đồ tỉ lệ nhỏ biểu thị khu vực rộng lớn hơn. C C. Bản đồ tỉ lệ lớn thể hiện chi tiết hơn. D D. Cả A và C đều đúng. Câu 3 3. Yếu tố nào trên bản đồ giúp người đọc hiểu ý nghĩa của các kí hiệu, màu sắc được sử dụng? A A. Tỉ lệ bản đồ B B. Khung bản đồ C C. Chú giải bản đồ D D. Lưới kinh, vĩ tuyến Câu 4 4. Tên bản đồ thường cho biết: A A. Tỉ lệ và phương hướng B B. Nội dung và đối tượng địa lí được thể hiện C C. Cách vẽ và kí hiệu D D. Thời gian lập bản đồ Câu 5 5. Nếu tỉ lệ bản đồ là 1:1.000.000, thì 5 cm trên bản đồ tương ứng với bao nhiêu km trên thực tế? A A. 5 km B B. 50 km C C. 500 km D D. 5000 km Câu 6 6. Tại sao các bản đồ thường có tỉ lệ khác nhau? A A. Để thể hiện nhiều loại kí hiệu khác nhau. B B. Để phù hợp với mục đích sử dụng và diện tích thể hiện. C C. Để tăng tính thẩm mĩ cho bản đồ. D D. Để dễ dàng in ấn và đóng gói. Câu 7 7. Nếu một khu vực trên bản đồ có tỉ lệ 1:50.000, điều đó có nghĩa là gì? A A. 1 cm trên bản đồ ứng với 50.000 km trên thực tế. B B. 1 cm trên bản đồ ứng với 50.000 m trên thực tế. C C. 50.000 cm trên bản đồ ứng với 1 m trên thực tế. D D. 1 cm trên bản đồ ứng với 500 m trên thực tế. Câu 8 8. Nếu tỉ lệ bản đồ là 1:200.000, thì 10 cm trên bản đồ tương ứng với bao nhiêu km trên thực tế? A A. 2 km B B. 20 km C C. 200 km D D. 2000 km Câu 9 9. Yếu tố nào trên bản đồ dùng để biểu thị hướng Bắc, Nam, Đông, Tây? A A. Tỉ lệ bản đồ B B. Lưới kinh, vĩ tuyến C C. Khung bản đồ D D. Tên bản đồ Câu 10 10. Yếu tố nào giúp phân biệt giữa sông và đường bộ trên bản đồ? A A. Tỉ lệ bản đồ B B. Khung bản đồ C C. Tên bản đồ D D. Chú giải bản đồ Câu 11 11. Tại sao khi lập bản đồ thế giới, người ta thường dùng tỉ lệ nhỏ? A A. Để thể hiện chi tiết từng quốc gia. B B. Vì diện tích Trái Đất rất lớn, cần thu nhỏ nhiều lần. C C. Để dễ dàng so sánh các châu lục. D D. Để bản đồ có thể in vừa trên một tờ giấy A4. Câu 12 12. Trong chú giải bản đồ, kí hiệu hình vuông màu xanh lá cây thường biểu thị cho: A A. Thành phố B B. Sông, hồ C C. Rừng cây D D. Đường giao thông Câu 13 13. Yếu tố nào trên bản đồ giúp xác định được hướng Tây? A A. Tên bản đồ B B. Tỉ lệ bản đồ C C. Khung bản đồ D D. Lưới kinh, vĩ tuyến hoặc kí hiệu phương hướng Câu 14 14. Nếu khoảng cách từ A đến B trên bản đồ là 2 cm, và tỉ lệ bản đồ là 1:500.000, thì khoảng cách thực tế giữa A và B là bao nhiêu km? A A. 1 km B B. 5 km C C. 10 km D D. 100 km Câu 15 15. Khi sử dụng bản đồ để tìm đường đi, yếu tố nào là quan trọng nhất để ước lượng khoảng cách? A A. Tên bản đồ B B. Khung bản đồ C C. Tỉ lệ bản đồ D D. Chú giải bản đồ Câu 16 16. Khung bản đồ có vai trò gì? A A. Chỉ dẫn phương hướng B B. Giải thích các kí hiệu C C. Xác định khoảng cách thực tế D D. Giới hạn phạm vi thể hiện của bản đồ Câu 17 17. Bản đồ có tỉ lệ 1:10.000.000 thể hiện bản đồ có phạm vi: A A. Rất nhỏ, nhiều chi tiết. B B. Trung bình, tương đối chi tiết. C C. Rất lớn, khái quát. D D. Nhỏ, nhưng rất chi tiết. Câu 18 18. Kí hiệu nào sau đây thường được sử dụng để biểu thị cho thành phố hoặc thị xã trên bản đồ? A A. Đường màu xanh uốn lượn B B. Mảng màu xanh lá cây C C. Chấm tròn màu đỏ hoặc kí hiệu hình vuông D D. Các đường đồng mức Câu 19 19. Nếu trên bản đồ có kí hiệu là một chấm tròn màu đỏ và trong chú giải ghi Thủ đô, thì đó là biểu thị cho: A A. Một thành phố lớn B B. Thủ đô của một quốc gia C C. Một khu công nghiệp D D. Một di tích lịch sử Câu 20 20. Bản đồ có tỉ lệ càng lớn thì thể hiện diện tích thực địa càng: A A. Rộng hơn và chi tiết hơn. B B. Hẹp hơn và chi tiết hơn. C C. Rộng hơn và ít chi tiết hơn. D D. Hẹp hơn và ít chi tiết hơn. Câu 21 21. Yếu tố nào trên bản đồ giúp người đọc xác định được hướng Đông? A A. Tỉ lệ bản đồ B B. Lưới kinh, vĩ tuyến hoặc kí hiệu phương hướng C C. Chú giải bản đồ D D. Tên bản đồ Câu 22 22. Để xác định phương hướng trên một bản đồ không có lưới kinh, vĩ tuyến, người ta thường dựa vào yếu tố nào? A A. Tỉ lệ bản đồ B B. Địa hình C C. La bàn hoặc kí hiệu phương hướng D D. Chú giải bản đồ Câu 23 23. Yếu tố nào trên bản đồ giúp người đọc biết được bản đồ này mô tả về khí hậu, địa hình hay dân số? A A. Khung bản đồ B B. Tỉ lệ bản đồ C C. Tên bản đồ D D. Chú giải bản đồ Câu 24 24. Nếu bạn nhìn thấy một bản đồ hành chính của tỉnh, đó có thể là bản đồ có tỉ lệ: A A. Rất nhỏ (ví dụ: 1:10.000.000) B B. Trung bình (ví dụ: 1:500.000) C C. Rất lớn (ví dụ: 1:1.000) D D. Không thể xác định nếu không có thông tin tỉ lệ. Câu 25 25. Loại tỉ lệ nào thể hiện mối quan hệ giữa khoảng cách trên bản đồ và khoảng cách trên thực địa bằng một phân số có tử số là 1? A A. Tỉ lệ ngang B B. Tỉ lệ dọc C C. Tỉ lệ tuyệt đối D D. Tỉ lệ phân số [Kết nối tri thức] Trắc nghiệm HĐTN 6 Tuần 21: Thiết lập quan hệ với cộng đồng Trắc nghiệm KHTN 7 chân trời bài 5 Phân tử – Đơn chất – Hợp chất