Trắc nghiệm toán 6 chân trời sáng tạo[Chân trời sáng tạo] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 10: Số nguyên tố. Hợp số. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin [Chân trời sáng tạo] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 10: Số nguyên tố. Hợp số. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố [Chân trời sáng tạo] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 10: Số nguyên tố. Hợp số. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố Số câu15Quiz ID24345 Làm bài Câu 1 1. Tìm tất cả các số nguyên tố nhỏ hơn 10. A A. 2, 3, 5, 7 B B. 2, 3, 5 C C. 3, 5, 7 D D. 2, 4, 6, 8 Câu 2 2. Phân tích số 18 ra thừa số nguyên tố, ta được: A A. $2 \times 3^2$ B B. $2^2 \times 3$ C C. $2 \times 9$ D D. $3 \times 6$ Câu 3 3. Nếu một số tự nhiên $n > 1$ chỉ có hai ước là 1 và $n$, thì $n$ được gọi là gì? A A. Hợp số B B. Số nguyên tố C C. Số chính phương D D. Số lẻ Câu 4 4. Trong các số sau, số nào có nhiều ước nhất? A A. 7 B B. 12 C C. 15 D D. 16 Câu 5 5. Phân tích số 12 ra thừa số nguyên tố, ta được kết quả nào sau đây? A A. $2^2 \times 3$ B B. $2 \times 6$ C C. $3 \times 4$ D D. $12$ Câu 6 6. Phân tích số 30 ra thừa số nguyên tố, ta được: A A. $2 \times 3 \times 5$ B B. $2^2 \times 3 \times 5$ C C. $2 \times 15$ D D. $3 \times 10$ Câu 7 7. Đâu là một cặp số nguyên tố? A A. 4 và 6 B B. 7 và 11 C C. 9 và 10 D D. 14 và 15 Câu 8 8. Số nào sau đây KHÔNG phải là ước nguyên tố của 60? A A. 2 B B. 3 C C. 5 D D. 7 Câu 9 9. Số 1 là số nguyên tố hay hợp số? A A. Số nguyên tố B B. Số hợp số C C. Vừa là số nguyên tố, vừa là hợp số D D. Không là số nguyên tố cũng không là hợp số Câu 10 10. Số nào sau đây là hợp số? A A. 2 B B. 5 C C. 7 D D. 10 Câu 11 11. Số 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất. Đúng hay Sai? A A. Đúng B B. Sai C C. Không xác định D D. Tùy trường hợp Câu 12 12. Số nguyên tố nhỏ nhất là số nào? A A. 0 B B. 1 C C. 2 D D. 3 Câu 13 13. Số nào sau đây là số nguyên tố? A A. 9 B B. 15 C C. 17 D D. 21 Câu 14 14. Số nào sau đây là hợp số duy nhất có hai chữ số mà các chữ số của nó giống nhau? A A. 11 B B. 22 C C. 33 D D. 44 Câu 15 15. Phân tích số 45 ra thừa số nguyên tố, ta được: A A. $3^2 \times 5$ B B. $3 \times 5^2$ C C. $5 \times 9$ D D. $3 \times 15$ Trắc nghiệm KHTN 7 chân trời bài 4 Sơ lược bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học Trắc nghiệm ôn tập Công nghệ 9 Định hướng nghề nghiệp kết nối tri thức học kì 1 (Phần 1)