Trắc nghiệm toán 6 chân trời sáng tạo[Chân trời sáng tạo] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 1: Tập hợp. Phần tử của tập hợp Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin [Chân trời sáng tạo] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 1: Tập hợp. Phần tử của tập hợp [Chân trời sáng tạo] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 1: Tập hợp. Phần tử của tập hợp Số câu15Quiz ID24336 Làm bài Câu 1 1. Cho tập hợp $M = \{1, 2, 3, 4, 5\}$. Phần tử nào sau đây KHÔNG thuộc tập hợp $M$? A A. 3 B B. 5 C C. 6 D D. 2 Câu 2 2. Cho tập hợp $K = \{1, 3, 5, 7, 9\}$. Số phần tử của tập hợp $K$ là bao nhiêu? A A. 4 B B. 6 C C. 5 D D. 3 Câu 3 3. Tập hợp các chữ cái trong từ TOÁN HỌC là: A A. $T = \{T, O, A, N, H, O, C\}$ B B. $T = \{T, O, A, N, H, C\}$ C C. $T = \{T, O, A, N, H, O, C, \text{khoảng trắng}\} $ D D. $T = \{T, O, A, N, H, O, C, \text{ký tự đặc biệt}\} $ Câu 4 4. Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 5 và nhỏ hơn 10 là: A A. $A = \{5, 6, 7, 8, 9\}$ B B. $A = \{5, 6, 7, 8, 9, 10\}$ C C. $A = \{6, 7, 8, 9\}$ D D. $A = \{x \mid x \in \mathbb{N}, 5 < x < 10\}$ Câu 5 5. Tập hợp rỗng được ký hiệu là: A A. $E$ B B. $\{ \}$ C C. $A \cup B$ D D. $A \cap B$ Câu 6 6. Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 8 được viết bằng ký hiệu tập hợp là: A A. $A = \{4, 5, 6, 7\}$ B B. $A = \{3, 4, 5, 6, 7, 8\}$ C C. $A = \{x \mid x \in \mathbb{N}, 3 < x < 8\}$ D D. $A = \{4, 5, 6, 7, 8\}$ Câu 7 7. Ký hiệu $a \in X$ đọc là: A A. a không thuộc tập hợp X B B. a thuộc tập hợp X C C. X là tập hợp con của a D D. X chứa a Câu 8 8. Cho tập hợp $C = \{ \text{Hà Nội, Đà Nẵng, Thành phố Hồ Chí Minh} \}$. Phần tử nào sau đây thuộc tập hợp $C$? A A. Cần Thơ B B. Hà Nội C C. Hải Phòng D D. Huế Câu 9 9. Phần tử nào sau đây KHÔNG thuộc tập hợp các số tự nhiên $N = \{0, 1, 2, 3, ...\}$? A A. 10 B B. -5 C C. 0 D D. 100 Câu 10 10. Cho tập hợp $X = \{a, b, c\}$. Số phần tử của tập hợp $X$ là bao nhiêu? A A. 2 B B. 3 C C. 4 D D. 1 Câu 11 11. Cho tập hợp $E = \{x \mid x \text{ là chữ số chẵn}\}$. Phần tử nào sau đây thuộc tập hợp $E$? A A. 1 B B. 3 C C. 0 D D. 7 Câu 12 12. Tập hợp các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là: A A. $P = \{1, 2, 3, 5, 7\}$ B B. $P = \{2, 3, 5, 7\}$ C C. $P = \{1, 3, 5, 7\}$ D D. $P = \{2, 4, 6, 8\}$ Câu 13 13. Cho tập hợp $A = \{ \text{bút chì, thước kẻ, tẩy, bút mực} \}$. Phần tử nào sau đây thuộc tập hợp $A$? A A. Quyển vở B B. Bút chì C C. Hộp bút D D. Cặp sách Câu 14 14. Cho tập hợp $B = \{ \text{Táo, Cam, Chuối, Xoài} \}$. Phần tử nào sau đây KHÔNG thuộc tập hợp $B$? A A. Cam B B. Dưa hấu C C. Xoài D D. Táo Câu 15 15. Ký hiệu $b \notin Y$ đọc là: A A. b là tập hợp con của Y B B. b thuộc tập hợp Y C C. b không thuộc tập hợp Y D D. Y chứa b Trắc nghiệm hoá học 7 Chân trời sáng tạo bài 4 Sơ lược bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học Trắc nghiệm Tin học 9 kết nối bài 11a: Sử dụng hàm SUMIIF