Trắc nghiệm KHTN 6 kết nối tri thức[Kết nối tri thức] Trắc nghiệm KHTN 6 bài 53: Mặt Trăng Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin [Kết nối tri thức] Trắc nghiệm KHTN 6 bài 53: Mặt Trăng [Kết nối tri thức] Trắc nghiệm KHTN 6 bài 53: Mặt Trăng Số câu15Quiz ID24334 Làm bài Câu 1 1. Khi nào chúng ta quan sát thấy Mặt Trăng tròn (Trăng rằm)? A A. Khi Mặt Trăng nằm giữa Trái Đất và Mặt Trời. B B. Khi Trái Đất nằm giữa Mặt Trăng và Mặt Trời. C C. Khi Mặt Trăng nằm ở phía đối diện với Trái Đất so với Mặt Trời. D D. Khi Mặt Trăng nằm ở phía cùng với Trái Đất so với Mặt Trời. Câu 2 2. Khi nào chúng ta quan sát thấy Mặt Trăng không có ánh sáng (Trăng non)? A A. Khi Mặt Trăng nằm giữa Trái Đất và Mặt Trời. B B. Khi Trái Đất nằm giữa Mặt Trăng và Mặt Trời. C C. Khi Mặt Trăng nằm ở phía đối diện với Trái Đất so với Mặt Trời. D D. Khi Mặt Trăng nằm ở phía bên cạnh Trái Đất. Câu 3 3. Lực hấp dẫn trên bề mặt Mặt Trăng so với Trái Đất như thế nào? A A. Lớn hơn khoảng 6 lần. B B. Bằng với Trái Đất. C C. Nhỏ hơn khoảng 6 lần. D D. Lớn hơn khoảng 2 lần. Câu 4 4. Tại sao chúng ta luôn nhìn thấy cùng một mặt của Mặt Trăng? A A. Vì Mặt Trăng không tự quay quanh trục. B B. Vì Mặt Trăng quay quanh trục với chu kỳ bằng chu kỳ chuyển động quanh Trái Đất. C C. Vì Mặt Trăng quay quanh Trái Đất theo một quỹ đạo cố định. D D. Vì ánh sáng Mặt Trời chiếu vào Mặt Trăng từ một hướng cố định. Câu 5 5. Giai đoạn nào của Mặt Trăng diễn ra sau Trăng khuyết đầu tháng và trước Trăng tròn? A A. Trăng tròn B B. Trăng bán nguyệt đầu tháng C C. Trăng khuyết cuối tháng D D. Trăng khuyết giữa tháng Câu 6 6. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với Mặt Trăng? A A. Có bầu khí quyển rất mỏng. B B. Có nước ở thể lỏng trên bề mặt. C C. Bề mặt có nhiều hố thiên thạch. D D. Không có từ trường đáng kể. Câu 7 7. Mặt Trăng được xem là vệ tinh tự nhiên của hành tinh nào? A A. Sao Hỏa B B. Sao Thổ C C. Trái Đất D D. Sao Kim Câu 8 8. Trong các nhận định sau đây về Mặt Trăng, nhận định nào là SAI? A A. Mặt Trăng tự quay quanh trục của nó. B B. Mặt Trăng là thiên thể duy nhất quay quanh Trái Đất. C C. Mặt Trăng không tự phát sáng mà nhận ánh sáng từ Mặt Trời. D D. Chu kỳ quay của Mặt Trăng quanh trục bằng chu kỳ chuyển động của nó quanh Trái Đất. Câu 9 9. Hiện tượng nguyệt thực xảy ra khi nào? A A. Khi Mặt Trăng che khuất Mặt Trời. B B. Khi Trái Đất che khuất Mặt Trời. C C. Khi Mặt Trời che khuất Mặt Trăng. D D. Khi Trái Đất đi vào vùng bóng tối của Mặt Trăng. Câu 10 10. Chu kỳ tự quay của Mặt Trăng quanh trục của nó là khoảng bao lâu? A A. Khoảng 12 giờ B B. Khoảng 24 giờ C C. Khoảng 27,3 ngày D D. Khoảng 365 ngày Câu 11 11. Các pha của Mặt Trăng (như Trăng tròn, Trăng khuyết) là do đâu mà có? A A. Do Mặt Trăng tự thay đổi hình dạng. B B. Do Mặt Trăng tự quay quanh trục với tốc độ khác nhau. C C. Do sự phản chiếu ánh sáng Mặt Trời lên các phần khác nhau của Mặt Trăng khi nó quay quanh Trái Đất. D D. Do bóng của Trái Đất chiếu lên Mặt Trăng liên tục thay đổi. Câu 12 12. Tại sao Mặt Trăng không có hiện tượng nhật thực và nguyệt thực xảy ra mỗi tháng một lần? A A. Vì quỹ đạo của Mặt Trăng quanh Trái Đất hoàn toàn nằm trên mặt phẳng quỹ đạo của Trái Đất quanh Mặt Trời. B B. Vì quỹ đạo của Mặt Trăng quanh Trái Đất nghiêng một góc so với mặt phẳng quỹ đạo của Trái Đất quanh Mặt Trời. C C. Vì Mặt Trăng không quay quanh trục. D D. Vì Mặt Trăng không phản chiếu ánh sáng. Câu 13 13. Khoảng cách trung bình từ Trái Đất đến Mặt Trăng là bao nhiêu? A A. Khoảng 150 triệu km B B. Khoảng 384.400 km C C. Khoảng 1,4 triệu km D D. Khoảng 5,5 triệu km Câu 14 14. Hiện tượng nhật thực xảy ra khi nào? A A. Khi Trái Đất đi vào vùng bóng tối của Mặt Trăng. B B. Khi Mặt Trăng đi vào vùng bóng tối của Trái Đất. C C. Khi Mặt Trăng đi vào vùng bóng tối của Mặt Trời. D D. Khi Mặt Trời đi vào vùng bóng tối của Mặt Trăng. Câu 15 15. Nguồn sáng chính của Mặt Trăng là gì? A A. Phát sáng từ bên trong lõi. B B. Phản chiếu ánh sáng từ Sao Kim. C C. Phản chiếu ánh sáng từ Mặt Trời. D D. Phát sáng do phản ứng hóa học trên bề mặt. Trắc nghiệm hoá học 7 Chân trời sáng tạo bài 2 Nguyên tử Trắc nghiệm Tin học 9 kết nối bài 9a: Sử dụng công cụ xác thực dữ liệu