Trắc nghiệm hóa học 7 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Hóa học 7 chân trời sáng tạo học kì I Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Hóa học 7 chân trời sáng tạo học kì I Trắc nghiệm Hóa học 7 chân trời sáng tạo học kì I Số câu15Quiz ID24075 Làm bài Câu 1 1. Nguyên tố có số hiệu nguyên tử là 6 là nguyên tố nào? A A. Hydro (H) B B. Oxy (O) C C. Carbon (C) D D. Nitơ (N) Câu 2 2. Trong các chất sau đây, chất nào là hợp chất? A A. $O_2$ B B. $N_2$ C C. $H_2$ D D. $H_2O$ Câu 3 3. Nguyên tố hóa học nào sau đây có ký hiệu là O? A A. Sắt B B. Oxy C C. Ozon D D. Lưu huỳnh Câu 4 4. Phân tử $O_2$ được gọi là gì? A A. Ôzôn B B. Oxy C C. Nước D D. Carbon dioxide Câu 5 5. Phân tử nước có công thức hóa học là gì? A A. $H_2SO_4$ B B. $NaCl$ C C. $H_2O$ D D. $CO_2$ Câu 6 6. Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng hóa học? A A. Nước đá tan chảy. B B. Đường tan trong nước. C C. Sắt bị gỉ. D D. Muối ăn tan trong nước. Câu 7 7. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về nguyên tử? A A. Nguyên tử là hạt đại diện cho một nguyên tố hóa học. B B. Nguyên tử được cấu tạo từ hạt nhân và electron. C C. Trong một nguyên tử trung hòa về điện, số proton bằng số electron. D D. Nguyên tử không thể được chia nhỏ hơn. Câu 8 8. Phân tử khối của hợp chất Axit sulfuric ($H_2SO_4$) là bao nhiêu? (Cho nguyên tử khối: H = 1, S = 32, O = 16) A A. $2 \times 1 + 32 + 4 \times 16 = 98$ B B. $1 + 32 + 16 = 49$ C C. $2 + 32 + 4 = 38$ D D. $2 \times 1 + 32 + 16 = 50$ Câu 9 9. Nguyên tố hóa học nào có ký hiệu Fe? A A. Photpho B B. Sắt C C. Flo D D. Phát biểu sai Câu 10 10. Trong một nguyên tử, hạt mang điện tích dương là: A A. Electron B B. Proton C C. Neutron D D. Cả electron và proton Câu 11 11. Chất nào sau đây là hỗn hợp? A A. Đường ăn ($C_{12}H_{22}O_{11}$) B B. Nước cất ($H_2O$) C C. Không khí D D. Muối ăn ($NaCl$) Câu 12 12. Khối lượng mol (phân tử khối) của phân tử $CO_2$ là bao nhiêu? (Cho nguyên tử khối: C = 12, O = 16) A A. $12 + 16 = 28$ B B. $12 + 2 \times 16 = 44$ C C. $2 \times 12 + 16 = 40$ D D. $12 + 16 = 28$ Câu 13 13. Đơn vị đo khối lượng nguyên tử thường được sử dụng là gì? A A. Gam (g) B B. Kilogam (kg) C C. Đơn vị khối lượng nguyên tử (amu hoặc u) D D. Tấn (t) Câu 14 14. Nguyên tử khối của nguyên tố Natri (Na) là khoảng 23. Khối lượng mol của Natri là bao nhiêu? A A. 23 g B B. 23 amu C C. 23 g/mol D D. 23 kg Câu 15 15. Phân tử $H_2$ được cấu tạo từ bao nhiêu nguyên tử Hydro? A A. 1 nguyên tử B B. 2 nguyên tử C C. 3 nguyên tử D D. 4 nguyên tử [Cánh diều] Trắc nghiệm Lịch sử 6 bài 7: Ấn Độ cổ đại [Kết nối tri thức] Trắc nghiệm KHTN 6 bài 50: Năng lượng tái tạo